Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3792/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 08:23:00 đến ngày 2020-11-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 12 | |||
| B | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 31,34 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT | 60,066 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 60,066 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 77,92 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 122,3 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo E-HSMT | 74,26 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,743 | 100 m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT | 2 | 2 cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 33 | Bảng tên văn hóa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,09 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,09 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,795 | 100 m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 113,822 | m2 |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,091 | 100 m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,856 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,141 | 100 m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,064 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 34,52 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 57,6 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 107,79 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 107,79 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo E-HSMT | 38,171 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo E-HSMT | 0,064 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 49,226 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 24,613 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,116 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,116 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,664 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,011 | 100 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 39,99 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 5,37 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,105 | 100 m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bộ xả lavabo ty xi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 2 | |||
| G | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 54,71 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 86,3 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 78,17 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 125,49 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 66,05 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 66,05 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 7,495 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 14,99 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,778 | 100 m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Chỉ trần | Theo E-HSMT | 27,4 | m |
| 24 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT | 2 | 2 cái |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,075 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,996 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,039 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,082 | 100 m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo E-HSMT | 0,358 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 39,435 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,246 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 36 | m2 |
| 27 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 77,82 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 77,82 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 39,435 | m2 |
| I | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,183 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,183 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,183 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm vữa XM Mác 100 | Theo E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo E-HSMT | 8 | đoạn |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,795 | 100 m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,381 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 11 | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hội trường hiện hữu | Theo E-HSMT | 1 | Gói |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 14,528 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 9,904 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,117 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,552 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,095 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,745 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,501 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 8,944 | m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,403 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 5,853 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 10,352 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,139 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,058 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 17 | Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 1,155 | 100 m2 |
| 6 | Trần tôn lạnh | Theo E-HSMT | 0,878 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ trần | Theo E-HSMT | 47,4 | m |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 125,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 139,28 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 277,04 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 25,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 19,96 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 139,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 30,99 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 16 | Bảng văn hóa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,214 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,232 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,676 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,842 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 12,447 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,291 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,123 | 100 m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 1,704 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | Theo E-HSMT | 0,169 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 149,194 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,782 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 55,824 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 85,84 | m2 |
| 23 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 116,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 141,664 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 141,664 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 149,194 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,119 | 100 m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,119 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| R | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG THÔN 3 | |||
| S | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hội trường cũ | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,09 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,077 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,058 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,1 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,377 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,295 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,295 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 8,472 | m3 |
| U | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,616 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 11,604 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,046 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,152 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 17 | Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 1 | Công |
| V | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 1,53 | 100 m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 7 | Trần tôn lạnh | Theo E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 8 | chỉ trần | Theo E-HSMT | 49 | m |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 94,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 127,22 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 127,22 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo E-HSMT | 74,36 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo E-HSMT | 254,44 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 131,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo E-HSMT | 197,18 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 15,838 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 13 | Bảng tên văn hóa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi