Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111915-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Số hiệu KHLCNT 20201082776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 11:29:00 đến ngày 2020-11-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,113,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công (B+C)
B Địa phận thành phố Phan Thiết
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 Trụ
8 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
9 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
10 Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
12 Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 công
C Địa phận huyện Tuy Phong
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 Trụ
8 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
9 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
10 Cung cấp cọc tiêu chớp nón (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
12 Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 công
D Phần xây dựng công trình (E+S)
E Địa phận thành phố Phan Thiết
F Sửa chữa ổ gà đường giao thông - tại thành phố Phan Thiết
1 Đào nền đường đổ lên phương tiện đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
2 Vận chuyển đất đào nền đi đổ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
6 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 100m2
7 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 100m2
8 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 100m2
9 Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
10 Sơn 2 nước gờ chắn , lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
G Bổ sung rãnh đoạn Km17+360 - Km 25+950 (3 vị trí)
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,927 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đi đổ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,642 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,818 m3
6 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,282 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,342 m3
8 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 971 Cái
11 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,741 100m2
12 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,235 100m2
13 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19, dày ≤0.3 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,368 m3
15 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Rọ
16 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
17 Rải lớp Nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
18 Cung cấp lắp đặt ống HPDE D400 dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m
19 Cung cấp lắp đặt Co HPDE D400 dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cung cấp lắp đặt khâu nối ống HPDE 2 vách dùng đai nhựa D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Cung cấp đất đắp nền đường, đất tầng phủ + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
H Bổ sung rãnh dọc - đoạn Km22+428 - Km22+600, phải tuyến (Rãnh chử nhật đậy đan)
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,822 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đi đổ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,55 m3
6 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,15 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,671 m3
8 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 Cái
11 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,332 100m2
12 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,539 100m2
13 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19, dày ≤0.3 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
I Hoàn trả kết cấu mặt đường BTN
1 Cắt mặt đường bêtông nhựa dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
J Hố ga thoát nước D400
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đi đổ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,094 m3
6 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,105 m3
7 Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
8 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
10 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
12 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100m2
13 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
14 Cung cấp lươi chắn rác gang KT 80x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Láng vữa dày 4cm, XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m2
16 Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
K Ống cống thoát nước D400
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
3 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Đốt
4 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Đốt
5 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đốt
6 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đốt
7 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đốt
8 Vữa ximăng định vị ống cống- M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
9 Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m2
10 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
11 Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 m3
12 Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
14 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (gối đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
15 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
L Bổ sung rãnh dọc - đoạn Km22+180 - Km22+500, trái tuyến
M Đoạn rãnh U; đậy đan B=0,4m
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,295 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,82 m3
3 Đắp đất công trình, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,101 100m3
4 Đắp đất nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
5 Vận chuyển đất đào nền đi đổ; đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 100m3
6 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
7 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,74 m3
8 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
9 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
10 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
11 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
13 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
14 GC lắp dựng ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
15 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
N Làm Boder đường
1 Bêtông móng đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,61 m3
2 Bêtông border vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,978 m3
3 Láng vữa dày 2cm, XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,5 m2
4 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (gối đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,709 100m2
5 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 Cái
O Hoàn trả kết cấu mặt đường BTN
1 Cắt mặt đường bêtông nhựa dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
2 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
5 Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
P Hố ga thoát nước D400
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đi đổ; đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,341 m3
6 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,834 m3
7 Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
8 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,462 m3
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
10 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
12 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100m2
13 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
14 Cung cấp lươi chắn rác gang KT 80x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
15 Láng vữa dày 4cm, XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
16 Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR dày 0,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
Q Ống cống thoát nước D400
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
3 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Đốt
4 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đốt
5 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đốt
6 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Đốt
7 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Đốt
8 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đốt
9 Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đốt
10 Vữa ximăng định vị ống cống- M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
11 Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,043 m2
12 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,976 m3
13 Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
14 Sản xuất LD cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
16 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan (gối đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
17 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m2
R Sửa chữa dãy phân cách giữa
1 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
2 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
3 Sơn DPC 2lớp (trắng, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,73 m2
4 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Cung cấp quả cầu tròn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,39 m2
S Địa phận huyện Tuy Phong
T Sửa chữa đường tại Tuy Phong
U Huyện Tuy Phong
1 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,58 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,58 100m2
V Km 38+000 – Km40+000
1 Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
W Thoát nước tại Tuy Phong
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,964 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,991 100m3
3 Vận chuyển đất đào nền đi đổ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,773 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,717 m3
5 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,075 m3
6 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,865 m3
7 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,606 m3
8 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 tấn
9 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,949 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.170 Cái
11 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,178 100m2
12 GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,742 100m2
13 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19, dày ≤0.3 XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
14 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Rọ
X Bổ sung hệ thống an toàn giao thông
1 Đào đất hố móng cọc tiêu, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
2 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
3 Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
4 Cung cấp Cột thép D141,3x4,5*1200 (bao gồm nắp đậy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Trụ
5 Cung cấp bản đệm 5x70x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Tấm
6 Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Cung cấp bulông chuyên dùng M16,L=36mm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 con
8 Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Thanh
10 Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Sơn cọc tiêu, cọc H (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,488 m2
Y Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162.442.519 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->