Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107176-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201107143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:20:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,703 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,606 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3845 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1309 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,597 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4037 100m3
11 Mua đất thuế phí TNMT các loại và vận chuyển về tại chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2461 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 (03 móng mới, 02 biển mới và di dời 01 biển cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0443 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4254 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (lớp bù vênh khi Hbv>5cm quy về 8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,8252 m3
5 Đắp lớp cát dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4091 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9811 100m2
7 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,08 m2
C MƯƠNG BTCT BXH=300X400cm qua đường ngang
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6834 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông mương, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6659 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7415 100m2
7 Trát chèn mối nối, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
D MƯƠNG BTCT BxH=300x400mm hai bên tuyến đường
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8766 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9374 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông mương, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,71 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0597 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8727 100m2
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,71 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,28 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 536 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->