Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt, cải tạo hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt, cải tạo hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:05:00 đến ngày 2020-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,684,036,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 517,1118 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,5792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,2395 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8453 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,4552 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0243 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,5332 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,837 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,9112 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,8865 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822,8281 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,5285 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,0956 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770,766 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,027 | m |
| 20 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6635 | tấn |
| 21 | Phá dỡ lan can sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,13 | m |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2283 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2283 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8276 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3916 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5756 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,421 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch Block không nung đặc KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7039 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch Block không nung đặc KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6575 | m3 |
| 39 | Khoan cấy ramset | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mũi khoan |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3852 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8043 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5031 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3467 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7063 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6946 | m3 |
| 47 | Khoan cấy ramset cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | mũi khoan |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8666 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5668 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4624 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2822 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6031 | m3 |
| 53 | Khoan ramset dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | mũi khoan |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8757 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | tấn |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8628 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0723 | m3 |
| 58 | Khoan ramset sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | mũi khoan |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9775 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7204 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9122 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8126 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8408 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2614 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0639 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,421 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,9325 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1561 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8115 | m3 |
| 71 | Xây bậc thang bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7883 | m3 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,48 | m |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,982 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,3668 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,3668 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,954 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,2415 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.577,8146 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,0876 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.400,6427 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.001,878 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.402,5207 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.431,5649 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2598 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0125 | m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,254 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng tường thang máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,736 | m2 |
| 89 | Lát gạch TERRAZZO KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,3 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.218,0612 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,66 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3688 | m2 |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên mặt bàn lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn đá granit màu đen kim sa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5376 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2016 | m2 |
| 96 | Lát đá granít tự nhiên bậc cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8784 | m2 |
| 97 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 98 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,2 công nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 cho 1 lỗ âm bàn = 0,2*204.000 đ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | lỗ |
| 99 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,19 | m² |
| 100 | Bê tông chống thấm đánh dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3688 | m3 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3688 | m2 |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu đen kim sa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9807 | m2 |
| 103 | Nan sắt KT 20x20x1,2mm (lan can thang bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,496 | md |
| 104 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,832 | md |
| 105 | Trụ lan can inox xước mờ kt (kể cả phụ kiện bản mã,..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2904 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2904 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.172,751 | m2 |
| 109 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2154 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3687 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m² |
| 112 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 10,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m² |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 114 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,52 | m² |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (cửa nhôm hệ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh gỗ công nghiệp MDF ngâm tẩm chống mối mọt cong vênh, phun bóng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0078 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ gỗ mở quay 2 cánh (tay nắm, bản lề…) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 118 | Khuôn cửa sổ gỗ lim nam phi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | md |
| 119 | Nẹp cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,8 | md |
| 120 | Vách kính khung xương chìm, khung nhôm định hình profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 10,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,13 | m² |
| 121 | Vách kính khung xương chìm, khung nhôm định hình profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8608 | m² |
| 122 | Vách kính trắng cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,259 | m² |
| 123 | Cửa kính trắng cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6024 | m² |
| 124 | Tay nắm inox D30 dài 80cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Bản lề âm sàn cửa kính cường lực liên doanh (TT theo trang 80 BGq1/2020 HaNam) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Kẹp kính liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Khóa sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp MDF ngâm tẩm chống mối mọt cong vênh, phun bóng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1071 | m² |
| 129 | Cửa đi 1 cánh gỗ công nghiệp MDF ngâm tẩm chống mối mọt cong vênh, phun bóng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2011 | m² |
| 130 | Cửa đi 4 cánh gỗ lim nam phi pano đặc, phun bóng hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9781 | 100m² |
| 131 | Khuôn cửa đi gỗ lim nam phi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,7 | md |
| 132 | Nẹp cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,4 | md |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khóa, bản lề..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 134 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (khóa, bản lề..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh (khóa, bản lề..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ profile dày 1,4mm, kính trắng an toàn 10,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8516 | m² |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm hệ profile dày 1,4mm, kính trắng an toàn 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m² |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 140 | Cửa đi 1 cánh bằng thép chống cháy thời gian chống cháy 120 phút, thép cánh dày 0,8, 2 mặt, thép làm khung dày 1,2mm, độ dày cánh 45mm, hệ gioăng dán, vật liệu bên trong: honeycomb, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu chủ đầu tư kích thước báo giá là kt cả khung (đơn giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh bằng thép chống cháy thời gian chống cháy 120 phút, thép cánh dày 0,8, 2 mặt, thép làm khung dày 1,2mm, độ dày cánh 45mm, hệ gioăng dán, vật liệu bên trong: honeycomb, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu chủ đầu tư kích thước báo giá là kt cả khung (đơn giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa tay gạt ngang Sakura, tay co thủy lực Hafele, bản lề inox, Doorsill inox 304 dày 1,2mm hệ gioăng cài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 143 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,049 | 1m2 cấu kiện |
| 144 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,6 | 1m cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,08 | 1m2 cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,2469 | m2 |
| 148 | Ốp tường phòng hội trường bằng gỗ công nghiệp tiêu âm phủ veneer dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,193 | m2 |
| 149 | Khung xương gỗ tự nhiên dày 2cm rộng 6cm (đơn giá bao gồm phụ kiện bu lông.... đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 641,124 | m |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đường dốc rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7051 | m3 |
| 151 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | 100m3 |
| 152 | Sơn epoxy nền đường dốc, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 153 | Kính lan can hành lang thông tầng (kính trắng cường lực dày 10mm), mài cạnh khoét lỗ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,486 | m² |
| 154 | Trụ lan can bằng inox xước mờ, gỗ (kể cả phụ kiện bản mã bu lông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 155 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,26 | m |
| 156 | Chụp tường gỗ lim (160x140x20mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,26 | m |
| 157 | Lắp dựng lan can thông tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,486 | m2 |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1498 | tấn |
| 159 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1498 | tấn |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0541 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0541 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,193 | 1m2 |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0664 | 100m2 |
| 164 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,63 | md |
| 165 | Lợp mái ngói XM không nung 9v/m2 màu xanh đen, KT 424x335mm, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | 100m2 |
| 166 | Ngói úp nóc,úp viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,28 | md |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,72 | m2 |
| 168 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8259 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0291 | 100m2 |
| 172 | Đèn Led Panel âm trần, KT 300x300, 1x40W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | bộ |
| 173 | Đèn Led Dowlight âm trần D150, 1x16W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | bộ |
| 174 | Đèn Led Panel âm trần, KT 600x600, 1x50W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 175 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 176 | Đèn tuýp Led gắn trần chống cháy, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 177 | Đèn tuýp Led gắn tường, 1x10W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Đèn Led D300 ốp trần, 1x24W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp Led đôi, máng phản quang, 2x36W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 180 | Đèn Led âm trần, KT 300x1200, 1x50W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 182 | Dây Led hắt trần, ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | md |
| 183 | Nguồn Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 184 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, 250V/16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 185 | Ổ cắm điện đôi âm sàn, 250V/16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Công tắc 1 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 187 | Công tắc 2 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 188 | Công tắc 3 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 189 | Công tắc 4 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Công tắc 5 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Công tắc cảm ứng thông mình 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Vỏ tủ điện tổng tầng, vỏ kim loại tôn dày 1,5mm; KT 800x300x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Vỏ tủ điện tổng tầng, vỏ kim loại tôn dày 1,5mm; KT 400x300x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 194 | Tủ điện phòng âm tường chứa 4-6MCB (có nắp che mica) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 195 | Aptomat MCCB 3P/150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Aptomat MCCB 3P/50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Aptomat MCCB 3P/40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Aptomat MCCB 3P/32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Aptomat MCB 1P/32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 200 | Aptomat MCB 1P/25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 201 | Aptomat MCB 1P/20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 202 | Aptomat MCB 1P/16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 203 | Aptomat ELCB 2P/25A (chống dò) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Cáp Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 205 | Cáp Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 206 | Cáp Cu/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 207 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 208 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 209 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 210 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 211 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 212 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 213 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 214 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 215 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 216 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 217 | Ống nhựa chống cháy D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 218 | Ống nhựa chống cháy D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 219 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 220 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 221 | Máng cáp 100x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 222 | Lắp đầu cáp vào hệ thống điếp đất an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 225 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 227 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo (CPT-1 hãng Cirprotec hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 228 | Bu lông + Ecu inox M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 230 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 231 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Nở nhựa D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 234 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 235 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 236 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 238 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 239 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 240 | Hóa chát làm giảm điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bao |
| 241 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 242 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 243 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 244 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 245 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 246 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 247 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 248 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 249 | Ống PPR D20 PN10 cấp nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 250 | Rắc co PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Rắc co PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Tê PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 255 | Tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 257 | Tê PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 258 | Côn PPR D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 259 | Côn PPR D63/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 260 | Côn PPR D63/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Côn PPR D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Côn PPR D50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Côn PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Côn PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Côn PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 266 | Côn PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 267 | Cút 90 PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 268 | Cút 90 PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Cút 90 PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 270 | Cút 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 271 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 272 | Cút 90 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 273 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 274 | Rắc co PPR ren ngoài D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 275 | Rắc co PPR ren ngoài D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Van 2 chiều PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 280 | Nút bịt D20(15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 281 | Van phao + Crepin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 283 | Ống u.PVC D125 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 284 | Ống u.PVC D110 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 285 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 286 | Ống u.PVC D60 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 287 | Ống u.PVC D42 C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 288 | Chếch u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 289 | Cút 90 u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 290 | Chếch u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 291 | Cút 90 u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 292 | Chếch u.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 293 | Y u.PVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 294 | Y u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 295 | Y u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 296 | Côn u.PVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 297 | Côn u.PVC D90/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 298 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 299 | Nút bịt D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 300 | Nút bịt D110 thông tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 301 | Nút bịt D90 thông tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 302 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 303 | Ống u.PVC D42 C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 304 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 305 | Cút u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 306 | Chếch u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 307 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 310 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả cảm ứng+ xi phông+ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 311 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 312 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 313 | Lắp đặt hộp đựng giấy ở wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 314 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 316 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | 100m |
| 3 | Cọc thép ép âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9325 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9312 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1895 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8237 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0322 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9591 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0949 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch Block không nung đặc KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0584 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3912 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4118 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9082 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 32 | Chống thấm SIKATOP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m2 |
| 33 | Băng cản nước chống thấm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9546 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1926 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9601 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1245 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5717 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1019 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4276 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6051 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2377 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0753 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,4823 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5898 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3081 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6487 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7383 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3999 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,043 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,6777 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3547 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6819 | m3 |
| 59 | Xây bậc thang bằng gạch Block không nung 2 lỗ KT 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8138 | m3 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,42 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,168 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,2775 | m2 |
| 63 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,216 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.359,0978 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,928 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,4171 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,6612 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7191 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.131,54 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,3636 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381,9036 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,6612 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.487,7994 | m2 |
| 74 | Sơn Eboxy chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,5632 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,576 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7643 | m2 |
| 77 | Ốp đá granít tự nhiên mặt thang máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 78 | Ốp alumi màu trắng bạc cạnh trên cửa VK1, tấm nhôm nhựa dày 3mm; bề mặt nhôm phủ bên ngoài dày 0,21mm, khung xương chịu lực 20x20x1,2mm mạ kẽm hòa phát (hoặc loại tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,177 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760,9585 | m2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên bậc cửa màu đen kim sa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,277 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1308 | m2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa mặt bàn rửa tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 83 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm KT; 25x50x1,8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,2 công nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 cho 1 lỗ âm bàn = 0,1*202.077 đ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Nhân công bo mũi bậc cho bàn đá chậu rửa (tạm tính 0,1 công nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 cho 1 lỗ âm bàn = 0,1*202.077 đ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | md |
| 86 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compsit dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,142 | m2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7506 | m2 |
| 89 | Nhân công Bo mũi bậc thang bộ + tam cấp (tạm tính 0,1 công nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1 cho 1 md = 0,1*202.077 đ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7506 | md |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0013 | m2 |
| 91 | Ốp đá granít tự nhiên cổ bậc cầu thang màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 92 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7939 | kg |
| 93 | Trụ lan can inox xước mờ (kể cả phụ kiện bản mã,..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | trụ |
| 94 | Tay vịn gỗ lim 100x80mm (đơn giá đã bao gồm sơn PU 3 nước màu cánh gián ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,932 | md |
| 95 | Trụ cái cầu thang bộ (trụ gỗ 220x220x1150mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 96 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương vĩnh tường dày 9mm (đơn giá bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,73 | m2 |
| 97 | Trần tấm thạch cao dày 9mm, khung xương Vĩnh Tường (đơn giá đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,8563 | m2 |
| 98 | Cửa sổ mở hất, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Cửa sổ mở quay, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,64 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 102 | Vách kính khung xương chìm, khung nhôm định hình profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,977 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm cuốn (Tạm tính theo Cửa BossDoor có lỗ mika lấy sáng dùng mô tơ điện AC. KS75A, ) hoặc loại tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7368 | m2 |
| 104 | Bộ tời cửa cuốn (Tạm tính bộ tời ROBUST ECO 600kg , hoặc loại tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 105 | Lưu điện cửa cuốn (Tạm tính Lưu điện AC-Robust dùng cho mô tơ AC<850kg, hoặc loại tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 106 | Ray nhôm dẫn hướng cửa cuốn (Tạm tính RS 75 hoặc loại tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,44 | md |
| 107 | Bộ đáy cửa cuốn (Tạm tính bộ đáy cửa tấm liền dùng thiết bị tự ngắt cho mô tơ AC, hoặc loại tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,455 | md |
| 108 | Phụ kiện cửa cuốn bao gồm 01 bộ giá đỡ L,T, 01 còi báo động, 01 bộ khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng thép hợp kim, 2 cái chốt góc. 01 tay điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 109 | Cửa đi 1 cánh, khung và khuôn cửa bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ an toàn 6,38mm (TT theo cửa JMA50, hoặc loại tương đương, ĐG đã bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,702 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh, khung và khuôn cửa bằng thanh nhôm profile dày 1,4, kính trắng mờ an toàn 8,38mm (TT theo cửa JMA50, hoặc loại tương đương, ĐG đã bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo silicon chịu nước và công lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 112 | Cửa đi 2 cánh bằng thép chống cháy thời gian chống cháy 120 phút, thép cánh dày 0,8, 2 mặt, thép làm khung dày 1,2mm, độ dày cánh 45mm, hệ gioăng dán, vật liệu bên trong: honeycomb, sơn tĩnh điện màu theo yêu cầu chủ đầu tư kích thước báo giá là kt cả khung (đơn giá đã bao gồm vận chuyển lắp dựng hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa tay gạt ngang Sakura, tay co thủy lực Hafele, bản lề inox, Doorsill inox 304 dày 1,2mm hệ gioăng cài) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 114 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,977 | m2 |
| 115 | Lam chắn nắng Austrong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 116 | Cửa phòng rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 120 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,387 | m2 |
| 122 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1353 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | md |
| 124 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4749 | 100m2 |
| 125 | Ngói úp nóc,úp viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,84 | md |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,2572 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,2982 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6629 | m2 |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 130 | Bu lông M36x250 liên kết vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 131 | Inox ốp bản mã | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Chi tiết liên kết khớp cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Tăng đơ thép tròn D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Sơn tĩnh điện khung xương mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9598 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 136 | Mái kính cường lực 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,384 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,508 | 100m2 |
| 138 | Đèn Led Panel âm trần, KT 300x300, 1x40W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 139 | Đèn Led Dowlight âm trần D150, 1x12W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 140 | Đèn Led Panel lắp nổi, KT 300x300, 1x40W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 141 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 142 | Đèn Led lắp nổi, 1x9W, KT 0,6m; ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Đèn tuýp Led gắn tường, 1x10W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Quạt thông gió âm trần 250x250x150, 1x40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Quạt trần 5 vị trí, kèm hộp số điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Máng cáp treo trần loại có nắp, kt 100x50, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 147 | Công tắc 1 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 148 | Công tắc 2 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Công tắc 3 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Công tắc 4 hạt loại 1 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Công tắc 1 hạt loại 2 chiều (Bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 152 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, 250V/16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 153 | Vỏ tủ điện tổng tầng, vỏ kim loại tôn dày 1,5mm; KT 400x400x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Tủ điện phòng âm tường chứa 4-8MCB (có nắp che mica) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB 3P/80A/380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Aptomat MCCB 3P/50A/380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCCB 3P/40A/380V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCCB 1P/40A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCCB 1P/32A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P/25A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 161 | Aptomat ELCB 2P/25A/220V (chống dò) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 1P/20A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 1P/16A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 164 | Cáp Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 165 | Cáp Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 167 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 168 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 169 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 170 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 171 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 172 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 174 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 175 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 176 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 177 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 178 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 179 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 180 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 181 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 182 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 183 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 184 | Ống PPR D20 PN10 cấp nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 185 | Rắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Tê PPR D50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Tê PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Tê PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Tê PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 195 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 196 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Côn PPR D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Côn PPR D50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Côn PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Côn PPR D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 207 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 212 | Van 2 chiều PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 213 | Nút bịt D20(15) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 214 | Van phao + Crepin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 216 | Ống u.PVC D110 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 217 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 218 | Ống u.PVC D60 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 219 | Ống u.PVC D42 C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 220 | Chếch u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 221 | Chếch u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 222 | Chếch u.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 223 | Y u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Y u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 225 | Côn u.PVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Côn u.PVC D90/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 227 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 228 | Nút bịt D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 229 | Nút bịt D110 thông tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 230 | Nút bịt D90 thông tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 231 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 232 | Ống u.PVC D42 C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 233 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 234 | Cút u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 235 | Chếch u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng giấy ở wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8161 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,388 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,956 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7088 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7225 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0044 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6361 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9428 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4789 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9621 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9621 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block 22x6,5x10,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4789 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3212 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,388 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5982 | 100m2 |
| 22 | Tôn diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9868 | m2 |
| 24 | Lát nền chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0895 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7225 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0044 | m2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6325 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,9572 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,1398 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,956 | m2 |
| 32 | Vách kính trắng mờ an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m² |
| 33 | Phụ kiện vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ profile dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m² |
| 35 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ profile dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,956 | m² |
| 37 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m² |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung và khuôn bằng khuôn hệ profile dày 1,4, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m² |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đèn Led D300 ốp trần, 1x24W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Đèn tuýp Led đôi nổi, máng phản quang, 2x36W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Đèn Led D200 ốp trần, 1x18W, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Xí bệt+vòi xịt (Xí C117VA, Vòi xịt CFV-102A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Chậu L-297V, vòi LVF-1112S, xi phông A-325PS, dây cấp A701-9) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Ga thu sàn 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khay để xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ống PPR PN10 DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống PPR PN20 DN20 (Cấp nước nóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 54 | Ống PPR PN10 DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Côn thu D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cút 90 PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Tê PPR DN25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Tê PPR DN25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR DN20/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cút 90 PPR DN20 1 đầu ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6539 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6551 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0814 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2505 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7551 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8216 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6974 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1138 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9146 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8824 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,893 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,174 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,818 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,612 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,711 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,826 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 95 | Cửa sổ chớp kính mờ kèm lưới chống chuột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 96 | Cửa đi làm bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 97 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,02 | m2 |
| 100 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5401 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | md |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,818 | m2 |
| 103 | Đèn tuýp gắn trần, 1x36W, KT 1200mm, ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Công tắc 2 hạt loại 1 chiều (bao gồm: Mặt, hạt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (bao gồm: Mặt, viền và đế âm chống cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Tủ điện phòng âm tường chữa 3-5 MCB (có nắp che Mica) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P/25A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | MCB 1P/20A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P/16A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 112 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 113 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 114 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 115 | Dây tiếp địa 1x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 117 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 118 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 119 | Máy bơm Q=5m3/H,H=25m/ P=1kw/ 220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Tủ điều khiển bơm nước bằng tôn tráng kẽm, kt 400x300x150mm trọn bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 121 | Rọ hút bơm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Rắc co D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Dây điện điều khiển van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 127 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 128 | Ống nhựa u.PVC D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 129 | Chếch u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Cút 90o u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Măng sông u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Đai ôm ống bằng Inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9148 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6465 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,91 | m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,634 | m3 |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 142 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6903 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6903 | tấn |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5305 | 100m2 |
| 146 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,78 | md |
| 147 | Tôn diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,78 | md |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,56 | m2 |
| 149 | Đèn Led lắp nổi 1x18W; 1,2m ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 150 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 151 | Dây tiếp địa 1x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 152 | Ống ghen chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 153 | Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công (vận dụng theo mã SA.11713 đm 1776 0,09 công/1m2 nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,173 | m² |
| 154 | Tháo dỡ, vận chuyển cổng chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ trụ sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Tháo dỡ đèn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8047 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,093 | m2 |
| 160 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7766 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7766 | m3 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 176 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5653 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8958 | m3 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,915 | m2 |
| 179 | Ốp đá bóc 100x200 màu vàng hồng soi cạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,325 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,247 | m2 |
| 182 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,575 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,575 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,15 | m2 |
| 185 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 186 | Cổng inox xếp cao 1,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m² |
| 187 | Motor kèm đầu cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Điều khiển cổng tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 191 | Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 192 | Biển hiệu kho bạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3959 | 100m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,076 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7721 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7227 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 199 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0359 | m3 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1232 | m2 |
| 201 | Băng cản nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | md |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 204 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 205 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2768 | m2 |
| 207 | Thang inox xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Khóa nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4682 | 100m3 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,526 | m3 |
| 211 | Trải nilon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,26 | m2 |
| 212 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,787 | 10m |
| 213 | Lát gạch sân gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,26 | m2 |
| 214 | Bó vỉa bồn hoa KT 15x20x100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,3828 | m |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 217 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 219 | Tủ điện chuyển nguồn ATS trọn bộ 250A kt 1200x800x400, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 220 | ATS 3P-250A-, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | MCCB 3P/500A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | MCCB 3P/250A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | MCCB 3P/200A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | MCCB 3P/150A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | MCCB 3P/125A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | MCCB 3P/40A, Icu = 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Tủ điện phụ TĐP, Kt 600x400x250, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 228 | MCCB 3P/125A, Icu = 35kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | MCCB 3P/80A, Icu = 15kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | MCCB 3P/40A, Icu = 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | MCCB 1P/32A, Icu = 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | MCCB 1P/25A, Icu = 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | MCCB 1P/16A, Icu = 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Cột đèn bát giác liền cần 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 235 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 236 | Đèn chiếu sáng RL-S150W-IP66 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 238 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 239 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x150Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 240 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 241 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x70Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 242 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 243 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 244 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 245 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x35Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 246 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 247 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 248 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 249 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 250 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 251 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4Emm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 252 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 253 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 254 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 255 | Dây đồng C10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 256 | Ống xoắn HDPE D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 257 | Ống xoắn HDPE D120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 258 | Ống xoắn HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 259 | Ống xoắn HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 260 | Ống xoắn HDPE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 261 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8875 | m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8875 | m3 |
| 263 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 264 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 265 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 266 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 267 | Cút 90 PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 268 | Cút 90 PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 269 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 272 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Vòi gạt D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 274 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | m3 |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 277 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5522 | m3 |
| 278 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Block không nung 22x6,5x10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6852 | m3 |
| 279 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 280 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 281 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m2 |
| 282 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4565 | m3 |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 285 | Tấm ghi gang thu nước KT:470x960 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấm |
| 286 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đoạn ống |
| 287 | Đế cống đúc sẵn bằng BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 288 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 289 | Phá dỡ trụ sở cũ dùng máy khí nén Diezen 360m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 290 | Vận chuyển phế thải sau khi phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 291 | Vận chuyển phế thải sau khi phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn (4km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 292 | Tháo dỡ, di chuyển nhà cầu lông về vị trí mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| D | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà gắn tường CSL: 18,000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà áp trần CSL: 48,000 Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà tủ đứng đặt sàn CSL: 48,000 Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ máy hoà gắn tường CSL: 9.000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Bảo dưỡng điều hoà gắn tường CSL: 18,000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 6 | Bảo dưỡng điều hoà áp trần CSL: 48,000 Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 7 | Bảo dưỡng điều hoà tủ đứng đặt sàn CSL: 48,000 Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 8 | Bảo dưỡng điều hoà gắn tường CSL: 9.000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Bảo dưỡng máy điều hoà CSL: 12,000 Btu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ máy + bảo dưỡng điều hoà cassette 11,2kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 12 | Lắp đặt quạt hướng trục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Ống gas D6.4, dầy 0,81mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 14 | Ống gas D9.5, dầy 0,81mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 15 | Ống gas D12.7, dầy 0,81mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 16 | Ống gas D15.9, dầy 1,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 17 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D6,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 18 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D9,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 19 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D12,7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 20 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D15,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 21 | Quang treo giá đỡ ống gas | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Bộ |
| 22 | Nito hàn ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 23 | Nito thử kín đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 24 | Gas R410A nạp bổ sung đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 25 | Ống nhựa PVC class 1, D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC class 1, D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC class 1, D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 28 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 29 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 30 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 31 | Quang treo giá đỡ ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 32 | Cửa gió cấp dạng khuếch tán, nhôm sơn tĩnh điện kèm van OBD. Kích thước 600x600mm + hộp gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 33 | Cửa gió hồi dạng nan bầu dục 1 lớp, nhôm sơn tĩnh điện. Kích thước 600x600mm + hộp gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 34 | Cửa gió cấp, hồi, nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện . Kích thước 1200x200 + hộp gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cửa |
| 35 | Bạt mềm kết nối FCU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Ống gió mềm kèm bông thủy tinh cách nhiệt D350 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 37 | Ống gió mềm kèm bông thủy tinh cách nhiệt D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 38 | Ống gió mềm kèm bông thủy tinh cách nhiệt D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Ống gió mềm kèm bông thủy tinh cách nhiệt D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Quang treo giá đỡ ống mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 41 | Hộp gió đầu cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 43 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 44 | Louver nan Z kèm LCCT kt 500x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| 45 | Côn quạt 500x200/quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Côn quạt 200x150/quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Bạt mềm quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Ống gió kt 200x150 tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 49 | Chân rẽ 350x150/D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Cửa gió thải nan thẳng sơn tĩnh điện kt 300x300 + hộp gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cửa |
| 52 | Giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Tủ điện ĐH kt 800x400x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Tủ điện ĐH kt 600x400x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 55 | MCCB 3 pha 75A/22ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3 pha 60A/18ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 57 | MCB 1 pha 100A/10ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | MCB 1 pha 80A/10ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB 1 pha 25A/6ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | MCB 1 pha 16A/6ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | CU/PVC 2X6MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | CU/PVC 2X4MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | CU/PVC 2X2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 64 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 65 | Dây điều khiển dàn lạnh 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 66 | Dây điều khiển dàn lạnh 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 67 | Ống ghen điện PVC DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 68 | Ống ghen điện PVC DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 69 | Ống ghen điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Ống ruột gà D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Ống ruột gà D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Ống ruột gà D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 73 | Nối ống D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 74 | Nối ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 75 | Kẹp c ống D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 76 | Kẹp c ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 77 | Tháo dỡ máy điều hoà CSl: 18,000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 78 | Bảo dưỡng máy điều hoà CSl: 18,000 BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 80 | Lắp đặt quạt hướng trục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Louver nan Z kèm LCCT kt 500x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 83 | Côn quạt 500x200/quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Côn quạt 200x150/quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Bạt mềm quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Ống gió kt 200x150 tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Ống gió kt 150x150 tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 88 | Côn 200x150/150x150 tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Chân rẽ 250x100/D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Chân rẽ 350x150/D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 92 | Cửa gió thải nan thẳng sơn tĩnh điện kt 300x300 + hộp gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cửa |
| 93 | Giá đỡ ống gió bằng thép V30x30x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Tủ điện ĐH kt 600x400x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | MCB 1 pha 80A/10ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | MCB 1 pha 50A/10ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | MCB 1 pha 16A/6ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | CU/PVC 2X2.5MM2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 99 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 100 | Dây điều khiển dàn lạnh 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 101 | Ống ghen điện PVC DN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 102 | Ống ruột gà D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 103 | Nối ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 104 | Kẹp c ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| E | thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Cục bộ, loại âm trần nối ống gió công suất 36,000 BTU | 5 | cái |
| 2 | Quạt thông gió hướng trục | Lưu lượng 500m3/h 150Pa | 7 | cái |
| 3 | Quạt thông gió gắn tường | Lưu lượng 150m3/h 150Pa | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi