Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112005-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201111978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế tỉnh hỗ trợ thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 10:43:00 đến ngày 2020-11-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,114,902,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 01: Phần đắp lề đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,77 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,687 100m3
B Hạng mục 02: Phần mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,5925 100m3
3 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12.573,51 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.257,351 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,8749 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,38 100m2
7 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,275 100m
C Hạng mục 03: Phần gia cố
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I ( Phần ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55,944 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (Phần không ngập đất) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,528 100m
3 Khối lượng mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 444 m2
4 Khối lượng sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,71 Kg
5 Cao su Mô tã kỹ thuật theo Chương V 532,8 m2
D Hạng mục 04: Bãi tránh xe
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m3
2 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 280 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1107 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2209 100m2
E Hạng mục 05: Tường chặn
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,875 100m
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,76 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,135 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7886 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2775 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,12 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6605 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,621 100m2
F Hạng mục 06: Biển báo giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 tấn
4 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->