Gói thầu: Gói thầu số 12 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 0 đến cọc 28+5,03m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 0 đến cọc 28+5,03m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 22:09:00 đến ngày 2020-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,141,977,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 425,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng kè | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.868,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly <= 1km đất C1 (Gồm đất đào phong hóa, đất đào rãnh và đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.721,21 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 257,3 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.595,35 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C2 (tận dụng để đắp dẫn dòng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.411,18 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C3 (tận dụng để đắp dẫn dòng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.457,13 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C4 (tận dụng để đắp dẫn dòng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.512,11 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh thoát nước, dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất kè, dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54.919,13 | m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62.187,91 | m3 |
| 11 | Vận Chuyển đất để đắp cự ly <=2,8 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70.894,22 | m3 |
| 12 | Cát đen san lấp chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19.925,44 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển <= 0,5km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16.332,33 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.239,65 | m2 |
| 15 | Bê tông móng đáy tường đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.378,93 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.942,27 | m3 |
| 17 | Bê tông móng khung dầm mái kè đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 546,29 | m3 |
| 18 | Bê tông mái kè đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.611,05 | m3 |
| 19 | Bê tông đường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 580,93 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng: bậc lên xuống đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh thoát đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,77 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đổ bù, đá 2x4, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 376,5 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B<=2,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B>2,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.118,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy, ván khuôn khung dầm, ván khuôn gờ chắn, ván khuôn rãnh thoát, ván khuôn bậc lên xuống, ván khuôn ô trồng cây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.053,54 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.055,27 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,21 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.748,64 | m2 |
| 30 | Cốt thép đáy tường, D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 126.614,1 | kg |
| 31 | Cốt thép tường, D<= 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 143.594,59 | kg |
| 32 | Cốt thép khung dầm, thép neo, thép bậc lên xuống, D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.601,31 | kg |
| 33 | Cốt théo khung dầm, thép neo, bậc lên xuống, D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31.925,47 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm mái, D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50.104,2 | kg |
| 35 | Lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.387,05 | kg |
| 36 | Bulông U M22x520 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 655 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 332,85 | m2 |
| 38 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 429,7 | m3 |
| 39 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 339,57 | m3 |
| 40 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 493,92 | m3 |
| 41 | Vải địa bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 339,93 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.554,8 | m |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.864,66 | m2 |
| 44 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 572,25 | m |
| 45 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,5 | m |
| 46 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 498,75 | m |
| 47 | Giấy dầu nhựa đường 01 lớp giấy dầu 02 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 249,62 | m2 |
| 48 | Giấy dầu nhựa đường 02 lớp giấy dầu 03 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 630,81 | m2 |
| 49 | Rải nylon lót rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.768,69 | m2 |
| 50 | Sơn gờ chắn, 01 nước lót, 01 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 163,8 | m2 |
| B | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp đê quây, K=0.9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.284,97 | m3 |
| 2 | Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 168,79 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.103,36 | m3 |
| 4 | San lấn đắp đê quây K=0.85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63.685,5 | m3 |
| 5 | Đào để đắp đất Cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59.335,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, Cự ly <= 2,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67.642,58 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quây đổ vào thân kè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.785,48 | m3 |
| 8 | Đào phần đắp lấn hất ra phía sông, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29.387,33 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.153,26 | m2 |
| C | Thi công cọc cừ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.184,75 | m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.185,61 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ vào đất C1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.040 | m |
| 4 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 460,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất CII | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 460,8 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng, Máy bơm 20CV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.380 | ca |
| D | Cổng vuông kích thước (1x1m) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 139,35 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,43 | m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, D<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 688,28 | kg |
| 10 | Cốt thép ống cống, D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.594,3 | kg |
| 11 | Cốt thép bậc lên xuống, D<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,71 | kg |
| 12 | Cốt thép bậc lên xuống, D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,41 | kg |
| 13 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường, 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất CIII | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,51 | m3 |
| 16 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156,96 | m3 |
| 17 | Đào để đắp đất Cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104,85 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp cự ly<=2,8 km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119,53 | m3 |
| E | Ô lục lăng | |||
| 1 | Bê tông móng: khung dầm đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,95 | m3 |
| 3 | Lắp tấm lục lăng, trọng lượng<= 25kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.663,09 | cái |
| 4 | Bê tông móng đổ bù, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 501,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.245,04 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 605,06 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.244,68 | kg |
| 9 | Trồng cỏ mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 326,42 | m2 |
| 10 | Đắp mầu đất trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 11 | Rải nylon | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 221,86 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 02 lớp giấy dầu 03 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,21 | m2 |
| F | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.267,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.891,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 159,9 | m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 6 | Vét bùn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 190,2 | m3 |
| 7 | Đào khuôn công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,9 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 89,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 350,05 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 410,199 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.356,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.356,8 | m3 |
| G | Xây dựng đường ngang đường sắt (Phần tín hiệu) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường 1 cơ cấu 1 biểu thị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển kiêm đài thao tác đường ngang có gác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 389 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo loại 3x2x1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.600 | m |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.95) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang cảm biến | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất 6 cọc bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm Φ113,5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | điểm |
| 19 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đường ngang |
| H | Xây dựng đường ngang đường sắt (Phần thông tin) | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Đổ bê tông chân cột H | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cao cột đơn bằng sắt L75x75x8-1800/2550 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Thanh |
| 4 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,525 | km sợi |
| 5 | Thi công dây sắt Fe4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | km sợi |
| 6 | Hàn, nối dây trên cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối |
| 7 | Tháo hãm dồn cáp quang treo 48FO | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-19 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Thi công lắp đặt lại hộp cáp 10x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416 | km/đôi |
| 11 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 14 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tổng đài |
| 15 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | máy |
| 16 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi đường dây trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | km tuyến |
| I | Xây dựng trạm gác đường ngang | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường (đường lồng/ TVBT) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m đường |
| 2 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 3 | Làm vai đá đường sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,55 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.797,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 9 | Gia công, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.583,85 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,9 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.583,85 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 16 | Cốt thép gối kê D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169,4 | kg |
| 17 | Cốt thép gối kê D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 245 | kg |
| 18 | Ván khuôn gối kê | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 19 | Bê tông gối kê đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m2 |
| 22 | Thép L100x100x5mm làm thanh chống xô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,38 | kg |
| 23 | Gia công thép làm thanh chống xô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,38 | kg |
| 24 | Lắp dựng thanh chống xô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,38 | kg |
| 25 | Đá balast | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi <= 5000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, biển kéo còi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,576 | kg |
| 40 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,976 | m2 |
| 41 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,984 | m2 |
| 45 | Vét hữu cơ đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,14 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 5000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,14 | m3 |
| 47 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 924,4 | m3 |
| 48 | Đào đường cáp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất phạm vi <= 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | m3 |
| 50 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất phạm vi <= 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,96 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 226,67 | m3 |
| 54 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 55 | Đào tường chăn đá hộc, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 56 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m3 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | kg |
| 62 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,75 | kg |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 67 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Bê tông chân trụ, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 71 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 72 | Xây gạch, xây bó vỉa, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch men 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 77 | Lát gạch chống trơn nền nhà vệ sinh 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 79 | Lắp dựng tôn xốp xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,7 | m2 |
| 80 | Tôn màu úp nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,7 | m |
| 81 | Gia công Trụ Ø76x2.5mm, L=4m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,75 | kg |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,75 | kg |
| 83 | Gia công hệ khung dàn bao quanh nhà, Thép hộp 60*30*2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 250,9 | kg |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bao quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 250,9 | kg |
| 85 | Gia công xà gồ thép, Thép hộp 60*30*2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120,5 | kg |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120,5 | kg |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình, L50*50*4mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,95 | kg |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,95 | kg |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 90 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm không khuôn (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 91 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm không khuôn (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 92 | Cửa sổ kính trắng 3mm không khuôn (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 93 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 94 | Song hoa sắt 1200*1500mm lắp cho cửa sổ S1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 96 | Bình bọt cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 97 | Tủ điện 300*400*200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Công tơ điện 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Dây điện PVC 2x2,5mm trong nhà gác chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Áp tô mát 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Bảng điện nhựa 180*250mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Công tắc 5A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Ổ cắm 5A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cây ống ghen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Đèn tròn 220v-75W | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Đèn nê ông 220v-40W, L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xà thủ công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống ghen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 110 | Đào đất chôn cột (50x50x70cm), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất phạm vi <= 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 113 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, cột Bê tông ly tâm dự ứng lực, H=8m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 116 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Tê thu thép mạ kẽm 32-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tê thu thép mạ kẽm D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Khóa đồng D=25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Vòi nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Cút thép mạ kẽm D=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Ống nhựa PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 123 | Cút nhựa PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Ống nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 126 | Cút khuỷu 45° d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,7 | m |
| 128 | Tê nhựa PVC d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Ống nhựa PVC d=42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 131 | Cút nhựa PVC d=42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm chậu xí + xi phông + dây cấp nước + van vặn khóa) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt (Inax CFV 102M hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Inax CF 22H hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Gom rác nhôm 200*200mm (Inax PBFV 120 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (bao gồm cả 01 bộ phao tự động) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt gương soi (Inax KF 5075VA hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Máy bơm 2 đầu công suất 2HP, H hút = 25m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy bơm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 140 | Phao tự động lắp cho bồn nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Nhân công trực gác chắn đảm bảo ATGT (trực ngày) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.620 | công |
| 142 | Nhân công trực gác chắn đảm bảo ATGT (trực đêm) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | công |
| J | Phí tài nguyên + thuế môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi