Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 10:39:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,584,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 9 PHÒNG HỌC | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 15,762 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 3,922 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 43,582 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 5,247 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Đạt yêu cầu | 1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 1,29 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu | 1,072 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu | 9,012 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu | 3,401 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đạt yêu cầu | 9,552 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu | 3,418 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đạt yêu cầu | 0,562 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đạt yêu cầu | 0,386 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đạt yêu cầu | 1,504 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đạt yêu cầu | 1,007 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 1,292 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 2,33 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 4,719 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 1,596 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 1,892 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 3,846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,573 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,679 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 3,755 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,772 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,701 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 3,469 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,338 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,952 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,795 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 1,356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 10,261 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,983 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 1,586 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 1,586 | tấn |
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 48,236 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 59,343 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 88,389 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 87,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 20,234 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 8,575 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 17,213 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 7,383 | m3 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 5,577 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 7,538 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 10,456 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 18,431 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 13,197 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 49,774 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 109,641 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 1.025,907 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 369,409 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 558,44 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 1.088,378 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 1.011,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 424,65 | m |
| 14 | Kẻ ron tường | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 15 | Cung cấp cửa khung nhôm + kính | Đạt yêu cầu | 87,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ. | Đạt yêu cầu | 82,08 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ | Đạt yêu cầu | 121,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 291,6 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 203,76 | m2 |
| 20 | Lắp kính dày 5mm + ron kính | Đạt yêu cầu | 121,68 | m2 |
| 21 | CCLD Ổ khóa cửa âm có tay gạt | Đạt yêu cầu | 18 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt lan can | Đạt yêu cầu | 27,612 | m2 |
| 23 | Cung cấp sắt ống tráng kẽm D60 lắp đặt lan can hành lang | Đạt yêu cầu | 92,35 | md |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 45,011 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu | 4,293 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Đạt yêu cầu | 925,14 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Đạt yêu cầu | 582,952 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Đạt yêu cầu | 41,378 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Đạt yêu cầu | 93,695 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 130,502 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 1.025,9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 2.605,214 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 1.584,34 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 2.177,276 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 87,36 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 87,36 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đạt yêu cầu | 87,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đạt yêu cầu | 9,251 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 9,923 | 100m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Đạt yêu cầu | 6,768 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt lan can inoc dam dốc | Đạt yêu cầu | 5,6 | md |
| G | CÔNG TÁC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Đạt yêu cầu | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đạt yêu cầu | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp cầu chì | Đạt yêu cầu | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A-25KA | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A-60KA (loại 2 cực) | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KA (loại 2 cực) | Đạt yêu cầu | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đạt yêu cầu | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm | Đạt yêu cầu | 74 | hộp |
| 11 | Mặt đơn | Đạt yêu cầu | 74 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp trạm | Đạt yêu cầu | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Đạt yêu cầu | 830 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt yêu cầu | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt yêu cầu | 486 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đạt yêu cầu | 33 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Đạt yêu cầu | 188 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D16 | Đạt yêu cầu | 1.075 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 | Đạt yêu cầu | 357 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D25 | Đạt yêu cầu | 164 | m |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu | 2,116 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đạt yêu cầu | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đạt yêu cầu | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống bắt vào tường | Đạt yêu cầu | 114 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Đạt yêu cầu | 18 | Cái |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| J | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 4,043 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt yêu cầu | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Đạt yêu cầu | 19,979 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m3 |
| K | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 1,817 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 2,723 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 1,779 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 3,354 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 2,872 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 1,081 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 0,972 | m3 |
| L | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu | 0,31 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu | 0,326 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đạt yêu cầu | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu | 0,159 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đạt yêu cầu | 0,277 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đạt yêu cầu | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,051 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,161 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,76 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,079 | tấn |
| N | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 4,443 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 6,778 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 8,872 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,225 | m3 |
| O | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,188 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,188 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu | 0,445 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 139,765 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 37,465 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 19,44 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 28,42 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 8,13 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 46,7 | m |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 12,46 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 12,46 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đạt yêu cầu | 12,46 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | Đạt yêu cầu | 98,895 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Đạt yêu cầu | 19,035 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Đạt yêu cầu | 38,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 37,465 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 139,765 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 42,13 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 122,645 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 79,595 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa kính khung nhôm + kính mờ dày 5ly | Đạt yêu cầu | 5,72 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 5,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Đạt yêu cầu | 47,405 | m2 |
| 24 | Lắp tấm ngăn phòng (bao gồm cửa và phụ kiện) khu WC bằng tấm MFC chống ẩm. | Đạt yêu cầu | 38,8 | m2 |
| P | CÔNG TÁC ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ đèn led 30w | Đạt yêu cầu | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Đạt yêu cầu | 4 | hộp |
| 4 | CCLĐ mặt đơn | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ quạt hút âm tường KT 250x250 | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 6 | CCLĐ MCB 16A | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Đạt yêu cầu | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Đạt yêu cầu | 30 | m |
| 9 | CCLĐ ống PVC d20 | Đạt yêu cầu | 41 | m |
| Q | CÔNG TÁC NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đạt yêu cầu | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đạt yêu cầu | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Đạt yêu cầu | 0,072 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đạt yêu cầu | 0,095 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đạt yêu cầu | 0,168 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đạt yêu cầu | 63 | cái |
| 8 | CCLĐ co răng Pvc d=27 răng đồng | Đạt yêu cầu | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đạt yêu cầu | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đạt yêu cầu | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đạt yêu cầu | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đạt yêu cầu | 28 | cái |
| 13 | CCLĐ vòi sắt mạ kẽm D27 | Đạt yêu cầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt yêu cầu | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt yêu cầu | 9 | cái |
| 18 | CCLD phễu thu inox | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 19 | CCLD kính gương khung viền nhôm khu WC học sinh | Đạt yêu cầu | 4,97 | m2 |
| 20 | CCLD hộp giấy vệ sinh Inox | Đạt yêu cầu | 9 | cái |
| 21 | CCLD bàn đặt Lavabo + bát đỡ | Đạt yêu cầu | 7,1 | md |
| 22 | Lắp đặt máng tiểu INOX dày 8dem | Đạt yêu cầu | 3,85 | m |
| 23 | Van khóa tổng d34 | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 24 | Van phao điện bồn mái | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 25 | CCLD máy bơm chìm, dây điện, đường ống, CB 10A, phụ kiện | Đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,15 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 1,672 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt yêu cầu | 4,168 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,671 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 2,201 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đạt yêu cầu | 0,166 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đạt yêu cầu | 0,059 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 3,8 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 19 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 4,29 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Đạt yêu cầu | 32,79 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đạt yêu cầu | 8 | cái |
| R | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Đạt yêu cầu | 0,218 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Đạt yêu cầu | 0,218 | tấn |
| 3 | Bulon đk=20, l=500 | Đạt yêu cầu | 16 | Cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 13,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đạt yêu cầu | 1 | bể |
| S | SÂN NỀN LÓT GẠCH TERAZZO | |||
| T | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt yêu cầu | 19,72 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Đạt yêu cầu | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Đạt yêu cầu | 9 | gốc cây |
| U | ĐÀO HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đạt yêu cầu | 0,538 | 100m3 |
| V | ĐÀO ĐẤT NỀN SÂN THEO ĐỘ DỐC THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,674 | 100m3 |
| W | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,636 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,501 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 2,646 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đạt yêu cầu | 0,19 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 15,65 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt yêu cầu | 0,879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đạt yêu cầu | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,036 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,441 | m3 |
| 11 | CCLD lan can thép ống mạ kẽm | Đạt yêu cầu | 14,5 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 17,4 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 7,35 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đạt yêu cầu | 23 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đạt yêu cầu | 0,028 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đạt yêu cầu | 7 | cái |
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 3,84 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 48 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Đạt yêu cầu | 28,8 | m2 |
| Y | SÂN NỀN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Lu cán nền nguyên thổ | Đạt yêu cầu | 3,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 31,4 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Đạt yêu cầu | 314 | m2 |
| Z | SÂN NỀN BÊ TÔNG, ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| AA | SÂN NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu cán nền nguyên thổ | Đạt yêu cầu | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu | 7,92 | m3 |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 1,488 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | Đạt yêu cầu | 56,504 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 0,124 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đạt yêu cầu | 0,101 | 100m2 |
| 10 | CCLD Blong M24 | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Đạt yêu cầu | 1 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đạt yêu cầu | 1 | cần đèn |
| 14 | CCLD đèn Led đường phố 150W | Đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đạt yêu cầu | 141 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Đạt yêu cầu | 78 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đạt yêu cầu | 2 | cọc |
| 18 | khởi động từ + Rle nhiệt cho máy bơm | Đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 19 | Dây đồng trần 50mm | Đạt yêu cầu | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Đạt yêu cầu | 141 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đạt yêu cầu | 39 | m |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Đạt yêu cầu | 8 | m |
| AC | SỬA CHỮA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu | 6,3 | 1m3 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Đạt yêu cầu | 2,5 | 10m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Đạt yêu cầu | 2,5 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đạt yêu cầu | 2,5 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đạt yêu cầu | 0,03 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đạt yêu cầu | 0,03 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi