Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công nâng cấp mặt đường BTXM đoạn từ trạm cân đến cầu dẫn bến B4 (km0+00 đến km0+351,05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công nâng cấp mặt đường BTXM đoạn từ trạm cân đến cầu dẫn bến B4 (km0+00 đến km0+351,05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 15:49:00 đến ngày 2020-11-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,594,914,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,683 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,64 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,84 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,443 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,464 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,443 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,114 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,375 | tấn |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,311 | tấn |
| 11 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,288 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, R7 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.524,139 | m3 |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.031,59 | m |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 755,66 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 228,26 | m |
| B | Phần mương (Phần mương dọc) | |||
| 1 | Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,665 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,841 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,726 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,698 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình, thép tấm đan mương, thành mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,872 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9.529,29 | kg |
| 11 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, bê tông, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | 10 lỗ |
| 12 | Cung cấp Bu lông Inox M16, L10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | 1bộ |
| 14 | Lắp dựng tấm đan thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| C | Phần mương (Phần hố ga đấu nối) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm thành hố ga, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,37 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đáy hố ga, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm: Ván khuôn và bê tông thương phẩm). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,097 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình đan hố ga, thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,243 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,07 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi