Gói thầu: Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực huyện Bắc Hà – Si Mai Cai và Huyện Bảo Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực huyện Bắc Hà – Si Mai Cai và Huyện Bảo Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản của Tập đoàn phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 22:58:00 đến ngày 2020-11-12 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,038,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,515,583 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm mười năm nghìn năm trăm tám mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC TẠI CÁC BTS THUỘC TTVT BẮC HÀ -SI MA CAI | |||
| B | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN BẮC HÀ - SIMACAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,4364 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,4451 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 66,402 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 40,824 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 76,356 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2,065 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,8815 | tấn |
| C | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 400 HUYỆN BẮC HÀ - SIMACAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0477 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0188 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x122 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,422 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,944 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 4,656 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0745 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0665 | tấn |
| D | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN BẮC HÀ - SIMACAI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 18 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=20m (VD: Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3, độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 18 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng bộ gá chống xoay TG600: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2,0658 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bộ gá chống xoay TG400: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0745 | tấn |
| 10 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 6.444 | m |
| 11 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 12 | cái |
| 12 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 93 | cái |
| 13 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 6 | cái |
| 14 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 186 | cái |
| 15 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 3.480 | cái |
| 16 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 678 | cái |
| 17 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 110 | kg |
| 18 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 22 | cột |
| 19 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1.381 | 1bộ |
| 20 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2,762 | hộp |
| E | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC TẠI CÁC BTS THUỘC TTVT BẢO THẮNG | |||
| F | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN BẢO THẮNG | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,8892 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,2755 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 41,106 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 25,272 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 47,268 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,2784 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,1647 | tấn |
| G | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT Ở HUYỆN BẢO THẮNG (THỊ TRẤN TẰNG LỎONG, THỊ TRẤN PHONG HẢI) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co 20m<=h<=30m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt bộ gá chống xoay TG600:, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,1967 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bộ gá chống xoay TG600:, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (20m<h<=30m) cột anten khó thao tác NCx1.8) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0984 | tấn |
| 7 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 916 | m |
| 8 | Tăng đơ | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 27 | cái |
| 9 | Ma ní | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 72 | cái |
| 10 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 510 | cái |
| 11 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 102 | cái |
| 12 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 15 | kg |
| 13 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 3 | cột |
| 14 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 171 | 1bộ |
| 15 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,342 | hộp |
| H | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT Ở HUYỆN BẢO THẮNG (CÁC XÃ CÒN LẠI) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m (VD: Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt bộ gá chống xoay TG600:, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,9837 | tấn |
| 4 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 3.681 | m |
| 5 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 87 | cái |
| 6 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 180 | cái |
| 7 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1.680 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 336 | cái |
| 9 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 50 | kg |
| 10 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 10 | cột |
| 11 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 630 | 1bộ |
| 12 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,26 | hộp |
| I | GIA CỐ MÓNG CO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,1409 | m3 |
| 2 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0704 | m3 |
| 3 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0704 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 8,6337 | m3 |
| 5 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 4,216 | m3 |
| 6 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 4,4177 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,4353 | m2 |
| 8 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,7177 | m2 |
| 9 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,7177 | m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm (VD: Sử dụng mũi khoan D20mm) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 20 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 10 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 10 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Hóa chất hilty 500ml/tuýp | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1,106 | tuýp |
| 14 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,553 | tuýp |
| 15 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,553 | tuýp |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0114 | tấn |
| 17 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0052 | tấn |
| 18 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0554 | tấn |
| 20 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0273 | tấn |
| 21 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,076 | tấn |
| 23 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0374 | tấn |
| 24 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0386 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0554 | tấn |
| 26 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0273 | tấn |
| 27 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0281 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0469 | 100m2 |
| 29 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0554 | 100m2 |
| 30 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,0239 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,5455 | m3 |
| 32 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,2672 | m3 |
| 33 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 0,2783 | m3 |
| 34 | Cắt toàn bộ móc neo tạm khi thi công xong cột (Tính 1 Công NC 4/7) | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 2 | toàn bộ |
| 35 | Trạm BTS 3G-Nga-3-Xuan-Giao-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | toàn bộ |
| 36 | Trạm BTS 3G-Truong-Quan-Chinh-BTG: | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 1 | toàn bộ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II, chương V và bản vẽ thiết kế, thi công gửi kèm | 8,2218 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi