Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Thanh Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:37:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,694,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4555 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0024 | 100m3 |
| 3 | Xáo sới nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3296 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đã xáo sới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3296 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4268 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,55 | m3 |
| 7 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2281 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp K95, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào cấp đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2281 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ tường rào xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m2 |
| B | Bờ vây thi công: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,825 | 100m |
| 3 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m2 |
| 4 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,2 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0556 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m3 |
| C | Kè mái taluy: | |||
| 1 | Đào đất mái kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,415 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 8 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,524 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,804 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,804 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4699 | 100tấn |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4616 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1868 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| E | LỐI RẼ: | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông mặt đường đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5448 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5448 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7,14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3386 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9241 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3386 | 100m2 |
| F | NÚT GIAO LỐI RẼ CỌC P4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8783 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8783 | 100m2 |
| 4 | Hoàn trả bê tông mặt đường 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Cống thoát nước dọc L=56m: Bê tông cống dọc M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9464 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản đậy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 17 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m3 |
| G | Cống thoát nước ngang BxH=60x65cm L=8m, BxH=60x120cm L=6,4m | |||
| 1 | Bê tông cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | tấn |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản đậy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm bản đậy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | 100m3 |
| H | CỬA XÁ | |||
| 1 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m3 |
| 2 | Lớp cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố tiêu năng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,291 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đậy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6252 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng cửa xả, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2706 | 100m3 |
| I | CỐNG DỌC L=1750m | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đậy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,33 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6575 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3625 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm bản, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,91 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống dọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4033 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,904 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,531 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,698 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,833 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 2 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5113 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9604 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm, Cột biển báo D75,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm móng tường chắn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7942 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,53 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2647 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5058 | tấn |
| 11 | Khe phòng lún tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi