Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:30:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,297,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II ( vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,7 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II nền đường (vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,979 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn - Cấp đất II ( tận dụng đắp trả rãnh thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 23,842 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất II (vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,726 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông ( vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,97 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 42,64 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,49 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15,32 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,58 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 119,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 119,32 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch (vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 265,87 | m3 |
| D | Rãnh chịu lực sát mép tường: | |||
| 1 | Đào móng đát cấp III (vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,76 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III (vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 56,62 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 180,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M150 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 261,17 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 361,62 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.607,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,09 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 160,72 | m3 |
| 10 | Gia công, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,64 | 100m2 |
| 11 | Gia công tốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 27,02 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 180,81 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.009 | 1cấu kiện |
| E | Nâng cổ rãnh: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 721 | cấu kiện |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 33,87 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,79 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 93,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 721 | 1cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II (tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển đổ bỏ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông ( vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 48,39 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 21,64 | m3 |
| G | Cống tròn: | |||
| 1 | Cống tròn KĐ 100cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 38 | mối nối |
| H | Cống hộp: | |||
| 1 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,83 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,61 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7 | 1 đoạn ống |
| I | Hố ga: | |||
| 1 | Xây hố van, BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,76 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 69,81 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,48 | m3 |
| J | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,46 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,52 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| K | Tấm bản vượt: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,38 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 36,31 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 38,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,25 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44,8 | m |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng , M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,15 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,54 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 54,43 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 81 | cái |
| N | SƠN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 96,95 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 36,85 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi