Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201070497-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên) được giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 16:04:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐỘI K MƯỜNG ÉT
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,378 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9504 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9275 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6396 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8056 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1642 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8883 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4838 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8383 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 m3
22 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,348 m2
24 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5967 tấn
25 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
26 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7996 m2
28 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5967 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
30 Tăng đơ M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 tấn
33 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,962 m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 tấn
36 Lợp mái chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3078 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 md
38 Lợp tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m2
39 Cửa đi pa nô kính khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
40 Cửa sổ chớp khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
41 Khóa cửa đi, cửa sổ + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Đế aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Đế ổ cắm + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
57 Tủ điện 450x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
65 Gia công và đóng cọc tiết địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
66 Kéo rải dây tiết địa dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
69 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
71 Lắp đặt Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
75 Lắp đặt chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Đai gửi ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
78 Đai gửi ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC chếch nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐỘI K SẦM NƯA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,512 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống cấp thoat nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2086 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
8 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0653 100m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,935 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,429 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,442 m2
13 Cung cấp lặp dựng trần thạch cao khung xương nội ( TBG tháng 04/2020 mục 5.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2086 m2
14 Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( TBG 4/2020 tại mục 10.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
15 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Thay mới hộp kỹ thuật cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m2
17 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhiệt lạnhPPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhiệt nóng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt tê thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê xiên, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Xi phong chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa D42/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
42 Máng tôn thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m
43 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Thép dẹp giữ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt đèn quỳnh quang 1x20W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Lắp đặt đèn compact ốp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt đèn compact ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Chiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Tủ điện nhà KT 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
65 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,606 m2
66 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2546 m2
67 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5316 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,564 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,272 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 100m2
73 Tôn úp nóc và viền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m
74 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m
75 Lắp đặt đèn quỳnh quang 1x20W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt đèn compact ốp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->