Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ODA tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên) được giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:04:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐỘI K MƯỜNG ÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,378 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9275 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6396 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8056 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1642 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8883 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4838 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8383 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,348 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5967 | tấn |
| 25 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 26 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7996 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5967 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 30 | Tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | tấn |
| 33 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,962 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | tấn |
| 36 | Lợp mái chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3078 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | md |
| 38 | Lợp tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi pa nô kính khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | Cửa sổ chớp khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi, cửa sổ + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đế aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đế ổ cắm + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Tủ điện 450x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây tiết địa dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đai gửi ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Đai gửi ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC chếch nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC ĐỘI K SẦM NƯA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoat nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2086 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0653 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,935 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,429 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,442 | m2 |
| 13 | Cung cấp lặp dựng trần thạch cao khung xương nội ( TBG tháng 04/2020 mục 5.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2086 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ ( TBG 4/2020 tại mục 10.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thay mới hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m2 |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhiệt lạnhPPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhiệt nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê xiên, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xi phong chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Máng tôn thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m |
| 43 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thép dẹp giữ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn quỳnh quang 1x20W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn compact ốp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Tủ điện nhà KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,606 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2546 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5316 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,564 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc và viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m |
| 74 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn quỳnh quang 1x20W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn compact ốp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi