Gói thầu: Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 1,3,10 và Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105781-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại các Quận 1,3,10 và Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Số hiệu KHLCNT 20200810601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 14:17:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,021,465,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng
1 Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) Tham khảo Phần II, chương V 20 công
2 Tháo, căn chỉnh bản bích đệm móng, vệ sinh bề mặt móng (NC: 3.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 8 công
3 Thuê giàn giáo phục vụ các công việc thi công trên cao và lắp đặt anten phát sóng tạm (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi) Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
4 Bạt che chắn trong quá trình thi công Tham khảo Phần II, chương V 400 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham khảo Phần II, chương V 0,6 m2
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 4,2985 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Tham khảo Phần II, chương V 1,7675 m3
8 Tháo tấm lợp tôn Tham khảo Phần II, chương V 0,04 100m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,066 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,066 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,066 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Tham khảo Phần II, chương V 6,066 m3
13 Bu lông neo cột thành phẩm Tham khảo Phần II, chương V 0,0938 tấn
14 Gia công bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,8232 tấn
15 Mạ nhúng nóng hoàn toàn Tham khảo Phần II, chương V 0,917 tấn
16 Lắp đặt chi tiết bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,917 tấn
17 Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D20 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm râu thép) Tham khảo Phần II, chương V 7 công trình
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 2,3852 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 5,3244 100kg
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 3,9445 100kg
21 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 63,94 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Tham khảo Phần II, chương V 5,878 m3
23 Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D20 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm râu thép) Tham khảo Phần II, chương V 5 công trình
24 Mạ kẽm móc co (phần nhô lên) Tham khảo Phần II, chương V 26,86 kg
25 Công tác sản xuất lắp dựng móc Co Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tham khảo Phần II, chương V 0,065 tấn
27 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 6,32 m2
28 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M250. Bê tông 4 móng Co Tham khảo Phần II, chương V 0,44 m3
29 Gia công sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,1552 tấn
30 Mạ nhúng nóng khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,1552 tấn
31 Bu lông RAMSET FIX II M16x125 Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
32 Bu lông M16x40 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
33 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, chân đế, dầm PMLG Tham khảo Phần II, chương V 0,1552 tấn
34 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,9435 tấn
35 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia Sika vào các kết cấu Tham khảo Phần II, chương V 0,75 m2
36 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Tham khảo Phần II, chương V 4 m2
37 Bổ sung Ercu Fi22 (M12) Tham khảo Phần II, chương V 48 cái
B HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống tiếp địa
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
2 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 270 m
3 Dây cáp đồng vàng-xanh M35 Tham khảo Phần II, chương V 141 m
4 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,9 kg
5 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 73 bộ
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=F40) Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 70 điện cực
8 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 4 hệ thống
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 27mm Tham khảo Phần II, chương V 155 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 34mm Tham khảo Phần II, chương V 24 m
11 Colie + vít nở bắt ống nhựa vào tường (1 bộ gồm 1 colie+2 vít nở) Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
12 Nhân công lắp dựng vật tư, phụ kiện: Đầu cos, đai giữ ống, đi dây ngầm, nổi bảo vệ dây dẫn ... ( nhân công nhóm 1 bậc 3,5/7) Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
C HẠNG MỤC: Bảo dưỡng
1 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 270 m
2 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, cắt, thay thế dây tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 69 mối cắt
3 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
D HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột<=20m, trường hợp cột anten được lắp dựng trên nóc nhà (NC x 1,1) Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
2 Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten,bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 111 bộ
3 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 66 bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) Tham khảo Phần II, chương V 1 rack
5 Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 3 tủ
6 Tháo dỡ acquy các loại Tham khảo Phần II, chương V 24 bình
7 Tháo dỡ máng nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 m
8 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
9 Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
10 Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor Tham khảo Phần II, chương V 1,4 m
11 Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
12 Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán Tham khảo Phần II, chương V 3 tủ
13 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
14 Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
15 Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
16 Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương Tham khảo Phần II, chương V 3 thiết bị
18 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Tham khảo Phần II, chương V 3 khung giá
19 Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) Tham khảo Phần II, chương V 3 khung giá
20 Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá Tham khảo Phần II, chương V 3 phiến
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng Tham khảo Phần II, chương V 3 trạm
22 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 194,4 10m
23 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 21,9 10m
24 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 178,8 10m
25 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 150 khối máy
26 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m Tham khảo Phần II, chương V 154 bộ
27 Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tham khảo Phần II, chương V 16,8 10m
28 Tháo dỡ thu hồi feeder 7/8 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tham khảo Phần II, chương V 33,6 10m
29 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 208 10m
E HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten và phụ liện
1 Sản xuất kết cấu thép bộ chuyển đổi chân cột anten Tham khảo Phần II, chương V 0,0822 tấn
2 Mạ nhúng nóng bộ chuyển đổi chân cột Tham khảo Phần II, chương V 0,0822 tấn
3 Lắp đặt bộ chuyển đổi chân cột Tham khảo Phần II, chương V 0,1233 tấn
4 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
5 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9 cột
6 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg ( Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp ...) Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
7 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (Khung đế, tăng cứng, xà gồ, úp nóc, thanh đỡ lồng điều hòa, giá đỡ tủ V5, thang cáp, cửa chớp) Tham khảo Phần II, chương V 7 cấu kiện
8 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện ...) Tham khảo Phần II, chương V 9 cấu kiện
9 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 50 kg, cự ly vận chuyển <=100m (Tấm E, tấm S, tấm sàn, cột trong, cột ngoài, túi phụ kiện …) Tham khảo Phần II, chương V 9 cấu kiện
10 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <80kg (tấm nóc, cửa, phụ kiện đóng trong chụp gió trên, phụ kiện khác đóng rời) Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
11 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <80kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (tấm nóc, khung cửa, vách cửa, khung đế, chân đế, bu lông, ốp góc dọc…. ) Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
12 Vận chuyển phòng máy lắp ghép lên vị trí lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 0,9435 tấn
13 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,9435 tấn
14 Bơm keo silicon Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
15 Lắp đặt ống bảo vệ dây thoát sét (tạm tính trung bình mỗi trạm 1,2m) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
16 Lắp đặt bu lông móng nhà C04 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
17 Lắp đặt ổ khóa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hệ thống thông gió trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp đặt hộp chứa pin lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Bảng điện (bao gồm công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 10 m
6 Máng nhựa GA24x14 Tham khảo Phần II, chương V 8 m
7 Máng nhựa GA39x18 Tham khảo Phần II, chương V 2 m
8 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
10 Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
12 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
13 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 3 m
14 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 3 m
15 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
16 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
18 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
20 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
21 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt <= 3m Tham khảo Phần II, chương V 6 m
22 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 3 tủ
23 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 24 bình 12V
24 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 194,8 10m
25 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 22,1 10m
26 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 47 10 cái
27 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 8,6 10 cái
28 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
29 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
30 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 3 thiết bị
31 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 3 tủ
32 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 113 bộ
33 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
34 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
35 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NC x0,3) Tham khảo Phần II, chương V 77 bộ
36 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
37 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
38 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
39 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
40 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NCx0,3) Tham khảo Phần II, chương V 75 bộ
41 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 27 bộ
42 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
43 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
44 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 178,8 10m
45 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 12 10m
46 Lắp đặt feeder loại 7/8 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 21,6 10m
47 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
48 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 10,8 10m
49 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 416 10m
50 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
51 Lắp đặt thoát sét lõi feeder Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
52 Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder Tham khảo Phần II, chương V 12 trạm
G HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công Tham khảo Phần II, chương V 36 công
2 Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng Tham khảo Phần II, chương V 20 công
3 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 3,4654 m3
4 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,0143 m3
5 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6049 m3
6 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,4501 m3
7 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,3962 m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 5,672 m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,6586 m3
10 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,9965 m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 2,3642 m3
12 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6527 m3
13 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,1915 m3
14 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,5713 m3
15 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4123 m3
16 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,9049 m3
17 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,303 m3
18 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 2,0013 tấn
19 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,5854 tấn
20 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,3508 tấn
21 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8353 tấn
22 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2298 m3
23 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 8,3346 tấn
24 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,8162 tấn
25 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,983 tấn
26 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 3,7421 tấn
27 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,7933 tấn
28 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,8 tấn
29 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
30 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
31 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8 tấn
32 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,2759 tấn
33 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,3129 tấn
34 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0275 tấn
35 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,406 tấn
36 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,5295 tấn
37 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,8 tấn
38 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 7 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
39 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 6 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4 tấn
40 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8 tấn
41 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 4 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,2 tấn
H HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Vận chuyển cột anten, PMLG và thiết bị đến địa điểm thi công (từ kho A98 - Đồng Nai về địa điểm thi công) Tham khảo Phần II, chương V 10 công trình
2 Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi về kho chi nhánh (về nhập kho A98- Đồng Nai) Tham khảo Phần II, chương V 10 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->