Gói thầu: Gói thầu số 1: Di dời trụ, trung hạ thế thuộc dự án thành phần đầu tư xây dựng Cầu Mỹ Thuận 2 và đường dẫn hai đầu cầu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Di dời trụ, trung hạ thế thuộc dự án thành phần đầu tư xây dựng Cầu Mỹ Thuận 2 và đường dẫn hai đầu cầu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn năm 2016-2020 bố trí cho dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết số 26/2016/QH14 của Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 18:15:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG (A. PHẦN XÂY DỰNG LẮP MỚI) | |||
| 1 | 1. Móng trụ M6-2a ( 3 móng): Đà cản 1,2m | 1. Móng trụ M6-2a ( 3 móng): Đà cản 1,2m | 6 | Cái |
| 2 | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 3 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 3,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,42 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 0,45 | tấn |
| 7 | 2. Móng trụ M6-2bt ( 8 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2. Móng trụ M6-2bt ( 8 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,44 | m3 |
| 8 | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 8 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 8 | Bộ |
| 10 | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | 8 | Bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 4,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,56 | m3 |
| 13 | 3. Móng trụ M7-2a ( 85 móng): Đà cản 1,2m | 3. Móng trụ M7-2a ( 85 móng): Đà cản 1,2m | 170 | Cái |
| 14 | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 85 | Bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 73,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 73,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 170 | cái |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 6,8 | tấn |
| 19 | 4. Móng trụ M7-2bt ( 87 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4. Móng trụ M7-2bt ( 87 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 73,95 | m3 |
| 20 | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 87 | Bộ |
| 21 | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 87 | Bộ |
| 22 | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | 87 | Bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 55,68 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,09 | m3 |
| 25 | 5. Móng trụ M8-2a ( 2 móng): Đà cản 1,2m | 5. Móng trụ M8-2a ( 2 móng): Đà cản 1,2m | 4 | Cái |
| 26 | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | Boulon 22x650 + 02 LĐV phi 24 (80x80x6) | 2 | Bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,66 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,66 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 0,16 | tấn |
| 31 | 6. Móng trụ M8-2bt ( 11 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6. Móng trụ M8-2bt ( 11 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,35 | m3 |
| 32 | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 11 | Bộ |
| 33 | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 11 | Bộ |
| 34 | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | 11 | Bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 7,04 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,77 | m3 |
| 37 | 7. Móng trụ M10-2bt ( 1 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7. Móng trụ M10-2bt ( 1 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,16 | m3 |
| 38 | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 1 | Bộ |
| 39 | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 1 | Bộ |
| 40 | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | 1 | Bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,31 | m3 |
| 43 | 8. Móng trụ M12-2bt ( 6 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8. Móng trụ M12-2bt ( 6 móng): Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,12 | m3 |
| 44 | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x450 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 6 | Bộ |
| 45 | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | Boulon 16x600 VRS+02 LĐV PHI 18 (50x50x5) | 6 | Bộ |
| 46 | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | Boulon 22x800 VRS+02 LĐV PHI 24 (80x80x6) | 6 | Bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 9,18 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 |
| 49 | Móng néo MN ( 0,2x1,2)m | Móng néo MN ( 0,2x1,2)m | 2 | cái |
| 50 | Thanh neo 22x2400 + LĐV phi 24 ( 80x80x6) | Thanh neo 22x2400 + LĐV phi 24 ( 80x80x6) | 2 | Cây |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 2,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵncự ly <= 100m bằng thủ công | 0,16 | tấn |
| 55 | B. PHẦN XÂY DỰNG THÁO DỠ THU HỒI, LẮP LẠI VÀ RÃNH CÁP NGẦM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | B. PHẦN XÂY DỰNG THÁO DỠ THU HỒI, LẮP LẠI VÀ RÃNH CÁP NGẦM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 790,56 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 790,56 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT(A. Phần lắp đặt lắp mới) | |||
| 1 | 1. Trụ BTLT 6,5m ( 7 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 1. Trụ BTLT 6,5m ( 7 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 7 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | 3,36 | tấn |
| 3 | 2. Trụ BTLT 7,5m ( 243 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 2. Trụ BTLT 7,5m ( 243 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 243 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | 123,93 | tấn |
| 5 | 3. Trụ BTLT 8,5m ( 18 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 3. Trụ BTLT 8,5m ( 18 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 18 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | 10,026 | tấn |
| 7 | 4. Trụ BTLT 10,5m ( 1 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 10 m | 4. Trụ BTLT 10,5m ( 1 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 10 m | 1 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | 0,939 | tấn |
| 9 | 5. Trụ BTLT 12m ( 12 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 12 m | 5. Trụ BTLT 12m ( 12 trụ): Dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, Chiều cao cột <= 12 m | 12 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | Vận chuyển cột bê tông cự ly <= 100m bằng thủ công | 13,512 | tấn |
| 11 | 6. Tiếp địa lặp lại trụ trung thế ( 6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 6. Tiếp địa lặp lại trụ trung thế ( 6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 6,78 | 10m |
| 13 | 7. Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế ( 42 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 7. Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế ( 42 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 4,2 | 10cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 34,02 | 10m |
| 15 | 8. Tiếp địa chống sét van ( LA-18kV) ( 6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 8. Tiếp địa chống sét van ( LA-18kV) ( 6 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 6,78 | 10m |
| 17 | 9. XÀ XIN-2,4m ( 2 bộ): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | 9. XÀ XIN-2,4m ( 2 bộ): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ |
| 18 | 10. Giá chữ T lắp LA & FCO ( 4 bộ): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg | 10. Giá chữ T lắp LA & FCO ( 4 bộ): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà <= 15kg | 4 | bộ |
| 19 | 11. Sứ treo 24kV+phụ kiện (8 bộ): Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | 11. Sứ treo 24kV+phụ kiện (8 bộ): Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | 8 | bộ cách điện |
| 20 | 12. Phần dây sứ và phụ kiện: Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 12. Phần dây sứ và phụ kiện: Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 1,32 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 2,76 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,384 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 6,64 | 100m |
| 24 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=25mm2 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=25mm2 | 0,01 | km/dây |
| 25 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=70mm2 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,02 | km/dây |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=120mm2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=120mm2 | 2 | đầu cáp |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 10 đến 15kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=70mm2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 10 đến 15kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp <=70mm2 | 4 | đầu cáp |
| 28 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=16mm2 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây <=16mm2 | 0,17 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 100mm | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 100mm | 4,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | 6,52 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 4,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | 9,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 75 mm | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D <= 75 mm | 3,48 | 100m |
| 34 | B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | B. Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 52 | cột |
| 35 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột |
| 36 | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <= 20m | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <= 20m | 23 | bộ |
| 37 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 5 | tấn |
| 38 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,35 | Km |
| 39 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,12 | Km |
| 40 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,68 | Km |
| 41 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 2,02 | Km |
| 42 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | 0,69 | Km |
| 43 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 1,2 | 10 sứ |
| 44 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 55 | sứ |
| 45 | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | 3 | sứ |
| 46 | Thay sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | 2 | sứ |
| 47 | Thay sứ hạ thế loại 4 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 4 sứ bằng thủ công | 1 | sứ |
| 48 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | 41 | bộ |
| 49 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | 2,86 | Km |
| 50 | C. Phần lắp đặt tháo dỡ lắp lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | C. Phần lắp đặt tháo dỡ lắp lại: Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 34 | cột |
| 51 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,2039 | Km |
| 52 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 1,4126 | Km |
| 53 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 2 | 1 bộ cách điện |
| 54 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 12 | sứ |
| 55 | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 2 sứ bằng thủ công | 1 | sứ |
| 56 | Thay sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | Thay sứ hạ thế loại 3 sứ bằng thủ công | 2 | sứ |
| 57 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | 28 | bộ |
| 58 | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <= 20m | Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | bộ |
| 59 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 | 1,74 | Km |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ - PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT(A. Phần lắp đặt lắp mới) | |||
| 1 | 1. Trụ BTLT 6,5m ( 7 trụ): Trụ BTLT 6,5m (F200); K=2 | 1. Trụ BTLT 6,5m ( 7 trụ): Trụ BTLT 6,5m (F200); K=2 | 7 | Trụ |
| 2 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 0,7 | Kg |
| 3 | 2. Trụ BTLT 7,5m ( 243 trụ): Trụ BTLT 7,5m (F300); K=2 | 2. Trụ BTLT 7,5m ( 243 trụ): Trụ BTLT 7,5m (F300); K=2 | 243 | Trụ |
| 4 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 24,3 | Kg |
| 5 | 3. Trụ BTLT 8,5m ( 18 trụ): Trụ BTLT 8,5m (F300); K=2 | 3. Trụ BTLT 8,5m ( 18 trụ): Trụ BTLT 8,5m (F300); K=2 | 18 | Trụ |
| 6 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 24,3 | Kg |
| 7 | 4. Trụ BTLT 10,5m ( 1 trụ): Trụ BTLT 10,5m (F350); K = 2 | 4. Trụ BTLT 10,5m ( 1 trụ): Trụ BTLT 10,5m (F350); K = 2 | 1 | Trụ |
| 8 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 0,1 | Kg |
| 9 | 5. Trụ BTLT 12m ( 12 trụ): Trụ BTLT 12m (F540); K=2 | 5. Trụ BTLT 12m ( 12 trụ): Trụ BTLT 12m (F540); K=2 | 12 | Trụ |
| 10 | Sơn đen, trắng, đỏ | Sơn đen, trắng, đỏ | 1,2 | Kg |
| 11 | 6. Tiếp địa lặp lại trụ trung thế ( 6 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 6. Tiếp địa lặp lại trụ trung thế ( 6 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 6 | Bộ |
| 12 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 15 | Kg |
| 13 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 12 | Cái |
| 14 | 7. Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế ( 42 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 7. Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế ( 42 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 42 | Bộ |
| 15 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 75,6 | Kg |
| 16 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 84 | Cái |
| 17 | 8. Tiếp địa chống sét van ( LA-18kV) ( 6 bộ):Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 8. Tiếp địa chống sét van ( LA-18kV) ( 6 bộ):Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 6 | Bộ |
| 18 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 15 | Kg |
| 19 | 9. XÀ XIN-2,4m ( 2 bộ): Xà L(75x75x8)-2,4m 4 ốp dừng + chống PL(60x6)-0,92m | 9. XÀ XIN-2,4m ( 2 bộ): Xà L(75x75x8)-2,4m 4 ốp dừng + chống PL(60x6)-0,92m | 4 | Bộ |
| 20 | Boulon 16x50+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x50+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 8 | Bộ |
| 21 | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 4 | Bộ |
| 22 | Boulon 16x300 VRS+04 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x300 VRS+04 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 4 | Bộ |
| 23 | 10. Giá chữ T lắp LA & FCO ( 4 bộ): Giá chữ T L(50x50x5) | 10. Giá chữ T lắp LA & FCO ( 4 bộ): Giá chữ T L(50x50x5) | 4 | cái |
| 24 | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 8 | Bộ |
| 25 | 11. Sứ treo 24kV+phụ kiện (8 bộ): Sứ treo Polymer 24kV | 11. Sứ treo 24kV+phụ kiện (8 bộ): Sứ treo Polymer 24kV | 8 | Bộ |
| 26 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | 16 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng dây 5U (95÷120)mm² | Kẹp ngừng dây 5U (95÷120)mm² | 8 | Bộ |
| 28 | 12. Phần dây sứ và phụ kiện: Cáp đồng bọc CXV/Sehh/DSTA 24kV 3x120mm2 | 12. Phần dây sứ và phụ kiện: Cáp đồng bọc CXV/Sehh/DSTA 24kV 3x120mm2 | 132 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc CXV/S/DATA 24kV 1x70mm2 | Cáp đồng bọc CXV/S/DATA 24kV 1x70mm2 | 276 | mét |
| 30 | Cáp đồng bọc 24kV CXV-25mm2 | Cáp đồng bọc 24kV CXV-25mm2 | 12 | mét |
| 31 | Cáp đồng bọc 24kV CXV-70mm2 | Cáp đồng bọc 24kV CXV-70mm2 | 18 | mét |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | 260 | mét |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-95mm2 | Cáp đồng bọc CV-95mm2 | 124 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x50mm2 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 1kV 3x50mm2 | 664 | mét |
| 35 | Cáp DuCV 2x7mm2 (Bổ sung nối 2m/1khách hàng) | Cáp DuCV 2x7mm2 (Bổ sung nối 2m/1khách hàng) | 174 | mét |
| 36 | Kẹp AC (50-70)mm2 2 boulon | Kẹp AC (50-70)mm2 2 boulon | 20 | cái |
| 37 | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x250 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 26 | Bộ |
| 38 | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon móc 16x250 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 148 | Bộ |
| 39 | Boulon móc 16x450 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon móc 16x450 + 01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 106 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp ABC | Kẹp treo cáp ABC | 126 | Bộ |
| 41 | Kẹp ngừng cáp ABC | Kẹp ngừng cáp ABC | 100 | Bộ |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 2 boulon | Kẹp cáp nhôm 2 boulon | 30 | cái |
| 43 | Kẹp nối ép WR 279 | Kẹp nối ép WR 279 | 138 | cái |
| 44 | Đầu cáp ngầm 3 pha | Đầu cáp ngầm 3 pha | 2 | cái |
| 45 | Đầu cáp ngầm 1 pha | Đầu cáp ngầm 1 pha | 4 | cái |
| 46 | Đầu cosse Cu (70÷120)mm² loại dài | Đầu cosse Cu (70÷120)mm² loại dài | 8 | cái |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm | 940 | mét |
| 48 | Cọc định vị cáp ngầm | Cọc định vị cáp ngầm | 103 | cái |
| 49 | Gạch tàu cảnh báo cáp ngầm | Gạch tàu cảnh báo cáp ngầm | 2.861,1 | cái |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 130/100 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 130/100 | 402 | mét |
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | 652 | mét |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 40/30 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 40/30 | 450 | mét |
| 53 | Ống STK Þ 168, dày 5,56mm | Ống STK Þ 168, dày 5,56mm | 384 | mét |
| 54 | Ống STK Þ 114, dày 3,6mm | Ống STK Þ 114, dày 3,6mm | 520 | mét |
| 55 | Ống STK Þ 60, dày 3,2mm | Ống STK Þ 60, dày 3,2mm | 348 | mét |
| 56 | Đai thép kẹp ống nhựa | Đai thép kẹp ống nhựa | 54 | cái |
| 57 | Cổ dê kẹp ống STK | Cổ dê kẹp ống STK | 18 | cái |
| 58 | Băng keo cách điện | Băng keo cách điện | 15 | cuộn |
| 59 | Giá chữ T (V50x50x5) | Giá chữ T (V50x50x5) | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lắp mới: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Thiết bị lắp mới: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | 10 | 3 pha |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ - PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | LB.FCO 27kV - 100A + chì 20A | LB.FCO 27kV - 100A + chì 20A | 10 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA | LA 18kV-10kA | 10 | bộ |
| 3 | Chụp cách điện Silicon LA 18KV | Chụp cách điện Silicon LA 18KV | 10 | cái |
| 4 | Chụp cách điện Silicon FCO | Chụp cách điện Silicon FCO | 10 | cái |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT(A. Phần lắp đặt lắp mới) | |||
| 1 | 1. Bộ tiếp địa trạm 1 pha (5 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 1. Bộ tiếp địa trạm 1 pha (5 bộ): Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | 1,5 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Rải dây tiếp địa | 13,5 | 10m |
| 3 | 2. Tủ CB và điện kế ( 2 tủ): Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 2. Tủ CB và điện kế ( 2 tủ): Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 2 | tủ |
| 4 | 3. Bộ dây dẫn trung thế 22kV: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 3. Bộ dây dẫn trung thế 22kV: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 16 | m |
| 5 | 4. Bộ dây dẫn hạ thế 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 4. Bộ dây dẫn hạ thế 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC | 4 | 10m |
| 7 | 5. Bộ dây dẫn tín hiệu 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 5. Bộ dây dẫn tín hiệu 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp: Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC | 1,6 | 10m |
| 9 | B Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi: Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | B Phần lắp đặt tháo dỡ thu hồi: Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | 0,003 | Km |
| 10 | C. Phần lắp đặt tháo dỡ lắp lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | C. Phần lắp đặt tháo dỡ lắp lại: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 3 | tấn |
| 11 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 25mm2 | 0,006 | Km |
| 12 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | Căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 70mm2 | 0,048 | Km |
| 13 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | 1 tủ |
| 14 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt <= 20m | 3 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT(Phần lắp đặt lắp mới) | |||
| 1 | 1. Bộ tiếp địa trạm 1 pha ( 5 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 1. Bộ tiếp địa trạm 1 pha ( 5 bộ): Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 15 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 30 | kg |
| 3 | Kẹp ép nối WR 189 | Kẹp ép nối WR 189 | 20 | cái |
| 4 | 2. Tủ CB và điện kế ( 2 tủ): Tủ CB và điện kế loại 2 ngăn | 2. Tủ CB và điện kế ( 2 tủ): Tủ CB và điện kế loại 2 ngăn | 2 | tủ |
| 5 | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x250+01 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 4 | bộ |
| 6 | Đầu cosse Cu 25mm² | Đầu cosse Cu 25mm² | 2 | cái |
| 7 | Boulon 6x50 | Boulon 6x50 | 2 | cái |
| 8 | 3. Bộ dây dẫn trung thế 22kV ( trọn bộ): Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 3. Bộ dây dẫn trung thế 22kV ( trọn bộ): Cáp đồng bọc 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 16 | mét |
| 9 | Kẹp quai + hotline 4/0 | Kẹp quai + hotline 4/0 | 2 | bộ |
| 10 | 4. Bộ dây dẫn hạ thế 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp ( trọn bộ): Cáp đồng bọc CV-50mm² (02 Dây pha MBA xuống CB) | 4. Bộ dây dẫn hạ thế 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp ( trọn bộ): Cáp đồng bọc CV-50mm² (02 Dây pha MBA xuống CB) | 40 | mét |
| 11 | Ống nhựa PVC Þ 60, dày 2,8mm | Ống nhựa PVC Þ 60, dày 2,8mm | 40 | mét |
| 12 | Co PVC Þ 60 | Co PVC Þ 60 | 12 | cái |
| 13 | Ly giảm PVC Þ 60 | Ly giảm PVC Þ 60 | 4 | cái |
| 14 | Măng song răng ngoài PVC Þ 60 | Măng song răng ngoài PVC Þ 60 | 4 | cái |
| 15 | Măng song răng trong PVC Þ 60 | Măng song răng trong PVC Þ 60 | 4 | cái |
| 16 | Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa) | Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa) | 4 | chai |
| 17 | Kéo dán ống PVC | Kéo dán ống PVC | 4 | chai |
| 18 | Đai thép kẹp ống PVC | Đai thép kẹp ống PVC | 17 | cái |
| 19 | Cosse Cu 50mm2 loại ép + chụp PVC | Cosse Cu 50mm2 loại ép + chụp PVC | 8 | cái |
| 20 | 5. Bộ dây dẫn tín hiệu 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp ( trọn bộ): Cáp tín hiệu ruột đồng CVV 2x4mm² | 5. Bộ dây dẫn tín hiệu 0,4kV và ống nhựa bảo vệ cáp ( trọn bộ): Cáp tín hiệu ruột đồng CVV 2x4mm² | 20 | mét |
| 21 | Ống nhựa PVC Þ 34, dày 2,0mm | Ống nhựa PVC Þ 34, dày 2,0mm | 16 | mét |
| 22 | Co PVC Þ 34 | Co PVC Þ 34 | 6 | cái |
| 23 | Ly giảm PVC Þ 34 | Ly giảm PVC Þ 34 | 2 | cái |
| 24 | Măng song răng ngoài PVC Þ 34 | Măng song răng ngoài PVC Þ 34 | 2 | cái |
| 25 | Măng song răng trong PVC Þ 34 | Măng song răng trong PVC Þ 34 | 2 | cái |
| 26 | Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa) | Keo dán Silicon (Bít đầu ống nhựa) | 1 | chai |
| 27 | Kéo dán ống PVC | Kéo dán ống PVC | 1 | chai |
| 28 | 6. Phần dây và phụ kiện: Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBA | 6. Phần dây và phụ kiện: Chụp cách điện Silicon sứ cao thế MBA | 5 | cái |
| 29 | Chụp cách điện Silicon LA 18KV | Chụp cách điện Silicon LA 18KV | 5 | cái |
| 30 | Chụp cách điện Silicon FCO | Chụp cách điện Silicon FCO | 5 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | cuộn |
| 32 | Boulon 16x300+02 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | Boulon 16x300+02 LĐV phi 18 (50x50x2,5) | 4 | Bộ |
| 33 | Boulon 6x80 | Boulon 6x80 | 4 | cây |
| 34 | Bảng meca tên trạm | Bảng meca tên trạm | 1 | cái |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lắp mớ: Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA | Thiết bị lắp mớ: Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 100 A | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại <= 100 A | 2 | cái |
| 5 | Thiết bị tháo dỡ lắp lại: Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA | Thiết bị tháo dỡ lắp lại: Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV | 1 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 1 | bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-25kVA | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-25kVA | 2 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + chì 2A | FCO 27kV - 100A + chì 2A | 2 | bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA | LA 18kV-10kA | 2 | bộ |
| 4 | MCCB 3 pha 600V-80A | MCCB 3 pha 600V-80A | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi