Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công hạng mục Đường giao thông; Sân đường nội bộ - Cấp thoát nước; Cổng hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111715-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công hạng mục Đường giao thông; Sân đường nội bộ - Cấp thoát nước; Cổng hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20200727378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 10:25:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,398,400,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
B Đường giao thông đối ngoại A1-B1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,2267 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,5269 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,1208 100m3
4 Lót tấm nylon đổ bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 27,4718 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 11,0436 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 439,548 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,0672 100m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,216 1m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0927 m3
10 Cung cấp biển báo tròn phản quang Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1 cái
11 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1 cái
12 Cung cấp biển báo tam giác phản quang Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3 cái
13 Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1 cột
14 Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3 cột
C Đường giao thông đối nội A2-B2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,1628 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,7271 100m3
3 Lót tấm nylon đổ bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 17,2707 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 7,0637 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 241,79 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,4991 100m2
D Hạng mục 2: Sân đường nội bộ - cấp thoát nước
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6,8408 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,7483 100m3
3 Trải tấm nilong lót nền Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 68,41 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 16,8973 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 478,87 m3
6 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 37,7062 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 16,394 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,884 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 46,3716 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 537,52 m2
11 Ốp mặt trên bồn hoa bằng gach granite 500x500mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 117,1 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 537,52 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,164 100m3
14 Trải tấm nilong lót nền Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,786 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 11,12 m3
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,2628 100m2
17 Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm, XM PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 164 m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 17,7 1m3
19 Đắp móng đường ống bằng thủ công Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 11,8 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,95 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 11 cái
22 Lắp đặt vòi nước D27 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 8 bộ
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 14,0317 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 9,4806 100m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 247,95 100m
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,5145 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 58,19 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 13,4596 m3
29 Ván khuôn thép hố ga Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,4922 100m2
30 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,0441 tấn
31 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,013 tấn
32 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,1552 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 33,44 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 914,88 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 153,24 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 16,7444 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,9675 100m2
38 Trải tấm nilong lót đan Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,7063 100m2
39 Gia công thép giằng nắp đan (thép V40x40x4) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1382 tấn
40 Gia công, lắp đặt tấm đan đk <10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,7501 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 518 1cấu kiện
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống vỉa hè Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 50 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống chịu lực H10-XB80 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 17 1 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 67 mối nối
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 134 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x5,1mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,02 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4 cái
48 Trải tấm nilong lót đà kiềng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,781 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 19,525 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,9525 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,3539 tấn
52 Gia công cột bằng thép hình Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,6339 tấn
53 Gắn dây xích sắt mạ kẽm loại dây D6 (bao gồm khoen treo gắn vào 2 đầu cột lan can) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 781 mét
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,3636 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,4545 100m3
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 49,41 100m
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,662 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,662 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 10,98 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0665 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,3427 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 14,8944 m3
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,2704 100m2
64 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,4872 tấn
65 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,0292 tấn
66 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0787 tấn
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1512 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0038 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1 1cấu kiện
70 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 88,886 m2
71 Khoan cây nước Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6 cây
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,304 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,7584 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 13,2 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 15,36 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0608 100m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6,084 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0936 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,6289 tấn
80 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,152 m3
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,2304 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0755 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1534 tấn
84 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 10,368 m3
85 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 115,2 m2
86 Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 11,52 m2
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 24 m2
88 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 57,6 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 81,6 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 150,72 m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,1472 m3
92 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1697 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0922 100m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6 1cấu kiện
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6 cái
E Hạng mục 3: Cổng hàng rào
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,6294 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,7077 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,569 tấn
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 52,54 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 23,94 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 23,94 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 126,26 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 126,26 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,1098 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1759 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0406 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1406 tấn
13 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,08 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,252 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0393 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1278 tấn
17 Chữ ALUMINIUM dày 4mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,569 m2
18 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 59,598 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 59,598 1m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,74 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,7024 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,2286 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,2954 tấn
24 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 26,92 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,8146 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,4542 100m2
27 Nilon đổ bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 7,925 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0671 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,3283 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 7,024 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,9552 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0824 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,8072 tấn
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,6468 100m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 19,98 100m
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,336 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,336 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6,9293 m3
39 Ván khuôn móng cột Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,312 100m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,5308 100m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1231 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,5739 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,454 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1103 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0221 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0665 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,088 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0209 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1921 tấn
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,297 m3
51 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,2119 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0153 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0842 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 8,16 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 13,34 m2
56 Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,5 m2
57 Cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 8,84 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4,6568 m3
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,9975 m3
60 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 80,11 m2
61 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 63,66 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 80,11 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 63,66 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 63,66 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 80,11 m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,018 100m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,2 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 15 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 20,88 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 20,88 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 44,36 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 44,36 m2
73 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 20 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 12 m
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 cái
77 Lắp đặt công tắc đôi điều chỉnh tốc độ quạt Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 cái
79 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 bảng
80 Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 4 cái
81 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 cái
82 Tủ điện 400x300x200 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 40 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 80 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 50 m
87 Lắp đặt đèn trang trí âm cổng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 10 bộ
88 Bộ đèn pha bóng led 50W, loại chống nước Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 8 bộ
89 Lắp đặt Bộ đèn pha bóng led 50W, loại chống nước Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 8 bộ
90 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 18 hộp
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,7057 100m3
92 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 37,98 100m
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6,16 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 6,16 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 13,7813 m3
96 Ván khuôn móng cột Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,846 100m2
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,4447 100m3
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,4664 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,366 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 69,5011 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 10,6174 100m2
102 Nilon lót đan Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 172,3575 m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,5931 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,5864 tấn
105 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,318 100m3 đất nguyên thổ
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 5,688 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 10,112 m3
108 Ván khuôn móng cột Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,0112 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,2166 tấn
110 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 39,4 m3
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,94 100m2
112 Nilon lót đổ bê tông Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 197 m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,3011 tấn
114 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,5534 tấn
115 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 9,85 100m
116 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,328 m3
117 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 14,04 m3
118 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 3,4992 100m2
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,8497 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,0261 tấn
121 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1,12 m3
122 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,336 100m2
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,1305 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 0,6339 tấn
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 65,3224 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 35,8196 m3
127 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2.009,708 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 507,1916 m2
129 Miết mạch tường gạch loại lõm Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 272,7594 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 442,7222 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 117,434 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 560,1562 m2
133 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 1.956,7434 m2
134 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x220 Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 352,352 m2
135 Gia công song sắt hàng rào Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 2,7247 tấn
136 Lắp dựng song sắt hàng rào Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 295,4952 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ 256,4802 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->