Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công hạng mục Đường giao thông; Sân đường nội bộ - Cấp thoát nước; Cổng hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công hạng mục Đường giao thông; Sân đường nội bộ - Cấp thoát nước; Cổng hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 10:25:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,398,400,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường giao thông | |||
| B | Đường giao thông đối ngoại A1-B1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,2267 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,5269 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,1208 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 27,4718 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 11,0436 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 439,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,0672 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,216 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0927 | m3 |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn phản quang | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1 | cột |
| 14 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3 | cột |
| C | Đường giao thông đối nội A2-B2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,1628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,7271 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nylon đổ bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 17,2707 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 7,0637 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 241,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,4991 | 100m2 |
| D | Hạng mục 2: Sân đường nội bộ - cấp thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6,8408 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,7483 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong lót nền | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 68,41 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 16,8973 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 478,87 | m3 |
| 6 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 37,7062 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 16,394 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,884 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 46,3716 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 537,52 | m2 |
| 11 | Ốp mặt trên bồn hoa bằng gach granite 500x500mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 117,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 537,52 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,164 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót nền | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,786 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 11,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,2628 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm, XM PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 164 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 17,7 | 1m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 11,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi nước D27 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 14,0317 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 9,4806 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 247,95 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,5145 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 58,19 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 13,4596 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép hố ga | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,4922 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,0441 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,1552 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 33,44 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 914,88 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 153,24 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 16,7444 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,9675 | 100m2 |
| 38 | Trải tấm nilong lót đan | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,7063 | 100m2 |
| 39 | Gia công thép giằng nắp đan (thép V40x40x4) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1382 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan đk <10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,7501 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 518 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống vỉa hè | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 50 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - loại cống chịu lực H10-XB80 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 17 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 67 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 134 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220x5,1mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 48 | Trải tấm nilong lót đà kiềng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,781 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 19,525 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,9525 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,3539 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,6339 | tấn |
| 53 | Gắn dây xích sắt mạ kẽm loại dây D6 (bao gồm khoen treo gắn vào 2 đầu cột lan can) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 781 | mét |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,3636 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,4545 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 49,41 | 100m |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,662 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,662 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 10,98 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0665 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,3427 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 14,8944 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,2704 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,4872 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,0292 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0787 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1512 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0038 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1 | 1cấu kiện |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 88,886 | m2 |
| 71 | Khoan cây nước | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6 | cây |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,304 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,7584 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 13,2 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 15,36 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0608 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6,084 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0936 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,6289 | tấn |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,152 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,2304 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0755 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1534 | tấn |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 10,368 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 115,2 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 24 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 57,6 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 81,6 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 150,72 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,1472 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1697 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0922 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6 | cái |
| E | Hạng mục 3: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,6294 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,7077 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,569 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 52,54 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 23,94 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 23,94 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 126,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 126,26 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,1098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1759 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0406 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1406 | tấn |
| 13 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,08 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0393 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1278 | tấn |
| 17 | Chữ ALUMINIUM dày 4mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,569 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 59,598 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 59,598 | 1m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,7024 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,2286 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,2954 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 26,92 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,8146 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,4542 | 100m2 |
| 27 | Nilon đổ bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 7,925 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0671 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,3283 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 7,024 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,9552 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0824 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,8072 | tấn |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,6468 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 19,98 | 100m |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,336 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,336 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6,9293 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,5308 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1231 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,5739 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,454 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1103 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0221 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0665 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,088 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0209 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1921 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,297 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,2119 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0153 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0842 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 8,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 13,34 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,5 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70 khóa cửa tốt | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 8,84 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4,6568 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,9975 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 80,11 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 63,66 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 80,11 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 63,66 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 63,66 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 80,11 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,018 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 15 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 20,88 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 44,36 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 44,36 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi điều chỉnh tốc độ quạt | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | bảng |
| 80 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện 400x300x200 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm cổng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 10 | bộ |
| 88 | Bộ đèn pha bóng led 50W, loại chống nước | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Bộ đèn pha bóng led 50W, loại chống nước | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 18 | hộp |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,7057 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 37,98 | 100m |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6,16 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 6,16 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 13,7813 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,846 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,4447 | 100m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,4664 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,366 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 69,5011 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 10,6174 | 100m2 |
| 102 | Nilon lót đan | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 172,3575 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,5931 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,5864 | tấn |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,318 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 5,688 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 10,112 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,0112 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,2166 | tấn |
| 110 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 39,4 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,94 | 100m2 |
| 112 | Nilon lót đổ bê tông | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 197 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,3011 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,5534 | tấn |
| 115 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 9,85 | 100m |
| 116 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,328 | m3 |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 14,04 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 3,4992 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,8497 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,0261 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,336 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,1305 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 0,6339 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 65,3224 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 35,8196 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2.009,708 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 507,1916 | m2 |
| 129 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 272,7594 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 442,7222 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 117,434 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 560,1562 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 1.956,7434 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x220 | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 352,352 | m2 |
| 135 | Gia công song sắt hàng rào | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 2,7247 | tấn |
| 136 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 295,4952 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương 5 và tập bản vẽ | 256,4802 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi