Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-02 14:40:00 đến ngày 2020-11-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,267,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Dĩnh Kế | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | gốc |
| 3 | Mua đất cấp III đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 395,92 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9592 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5584 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,556 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,2656 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,264 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,096 | 100m |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3217 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,408 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3694 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108 | cái |
| 16 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2333 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6859 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5724 | 100m2 |
| 19 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 457,2416 | m2 |
| 20 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7172 | m3 |
| 21 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 576 | m2 |
| 22 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1289 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,01 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0492 | 100m3 |
| 28 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 30 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 32 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2278 | 100m3 |
| 38 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,201 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2278 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m |
| B | Trường Tiểu học Minh Khai | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | gốc |
| 2 | Đào xúc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,515 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng rãnh công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2708 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,412 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,116 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,264 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,096 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3156 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,304 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2858 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1489 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp III đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190,14 | m3 |
| 17 | San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,103 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4976 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0216 | 100m2 |
| 20 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 502,1616 | m2 |
| 21 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0648 | m3 |
| 22 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m2 |
| 23 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 24 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1289 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,01 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0492 | 100m3 |
| 29 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 31 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,464 | tấn |
| 33 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 38 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,289 | 100m3 |
| 39 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,255 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,289 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85 | m |
| C | Trường Tiểu học Đa Mai | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5428 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,34 | m3 |
| 5 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,0412 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,584 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,096 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3126 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,252 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,244 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 105 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2267 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc nền đất cấp II. Loại bỏ lớp đất mặt dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5022 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,022 | 10m3/1km |
| 15 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6362 | m3 |
| 16 | San đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5022 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7532 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0216 | 100m2 |
| 19 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 502,1616 | m2 |
| 20 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0648 | m3 |
| 21 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m2 |
| 22 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1289 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,01 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0492 | 100m3 |
| 28 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 30 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,464 | tấn |
| 32 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 37 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,272 | 100m3 |
| 38 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,272 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| D | Trường tiểu học Đông Thành | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2899 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,944 | m3 |
| 5 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2637 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,4336 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,051 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1676 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8288 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2828 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1214 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,9305 | m3 |
| 14 | San đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,429 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6435 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,29 | 100m2 |
| 17 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 429,0048 | m2 |
| 18 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,8701 | m3 |
| 19 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 523,2 | m2 |
| 20 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1134 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,324 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,832 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,29 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0422 | 100m3 |
| 26 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 28 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2942 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2942 | tấn |
| 30 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 35 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2278 | 100m3 |
| 36 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,201 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2278 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | m |
| E | Trường tiểu học Trần Phú | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9072 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,424 | m3 |
| 5 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2397 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,1572 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | 100m |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5267 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9336 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,199 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 175 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3807 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,142 | 10m3/1km |
| 15 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 189,0963 | m3 |
| 16 | San đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 17 | Thi công cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8856 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5708 | 100m2 |
| 19 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.257,0816 | m2 |
| 20 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,7124 | m3 |
| 21 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm ( đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 924 | m2 |
| 22 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1598 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4872 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,216 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,45 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0631 | 100m3 |
| 28 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 30 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 32 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4216 | 100m3 |
| 38 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,372 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4216 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | m |
| F | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,46 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,732 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3704 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,88 | m3 |
| 8 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4801 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 81,2472 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,084 | 100m |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2926 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9296 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9804 | 100kg |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1943 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,9482 | m3 |
| 17 | San đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0323 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5484 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,3228 | 100m2 |
| 20 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.032,2816 | m2 |
| 21 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,9684 | m3 |
| 22 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 864 | m2 |
| 23 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 24 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1598 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4872 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,216 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,45 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0631 | 100m3 |
| 29 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 31 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7733 | tấn |
| 33 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3434 | 100m3 |
| 39 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,303 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3434 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| G | Trường THCS Lê Lợi | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0741 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4274 | 10m3/1km |
| 6 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 327,05 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,725 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4884 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,196 | m3 |
| 12 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,8916 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,224 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,084 | 100m |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,148 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1604 | 100kg |
| 18 | Lắp bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1784 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0437 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,194 | 100m2 |
| 22 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 419,4 | m2 |
| 23 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,582 | m3 |
| 24 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 564,48 | m2 |
| 25 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 26 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1289 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,01 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0492 | 100m3 |
| 31 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 33 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,464 | tấn |
| 35 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2176 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2176 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| H | Trường THCS Mỹ Độ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,286 | 10m3/1km |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,798 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,912 | m3 |
| 7 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,6689 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,7272 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | 100m |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4628 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,8416 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3212 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 154 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3346 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,142 | 10m3/1km |
| 17 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 195,4063 | m3 |
| 18 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8856 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5708 | 100m2 |
| 21 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.257,0816 | m2 |
| 22 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,7124 | m3 |
| 23 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 924 | m2 |
| 24 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1598 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4872 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,216 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,45 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0631 | 100m3 |
| 30 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột thép,chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 32 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7733 | tấn |
| 34 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5848 | 100m3 |
| 40 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,516 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5848 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 172 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| I | Trường THCS Xương Giang | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,8738 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9874 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7928 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,84 | m3 |
| 9 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5941 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126,8972 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,144 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,7896 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2794 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 153 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3324 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,142 | 10m3/1km |
| 19 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 195,7063 | m3 |
| 20 | San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5142 | 100m3 |
| 21 | Thi công cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8856 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt sân đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,5708 | 100m2 |
| 23 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.257,0816 | m2 |
| 24 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,7124 | m3 |
| 25 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 924 | m2 |
| 26 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng cột căng lưới, cộ đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1598 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột căng lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4872 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,216 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,45 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0631 | 100m3 |
| 32 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 34 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7355 | tấn |
| 36 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 41 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,391 | 100m3 |
| 42 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,345 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,391 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| J | Trường Tiểu học Ngô Sỹ Liên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 551 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,266 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5168 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,98 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6672 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,184 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | 100m |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2974 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,992 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,035 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2158 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp III đắp tân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,2542 | m3 |
| 17 | San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7532 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7532 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0216 | 100m2 |
| 20 | Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 502,1616 | m2 |
| 21 | Đắp cát mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0648 | m3 |
| 22 | Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m2 |
| 23 | Vòng khuyên thép D4 (1m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | cái |
| 24 | Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 25 | Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1289 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3784 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,01 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0492 | 100m3 |
| 30 | Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cột |
| 32 | Gia công cột căng cáp bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4413 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,464 | tấn |
| 34 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 choá |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 39 | Đào móng rãnh đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,238 | 100m3 |
| 40 | Lớp nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,21 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,238 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi