Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084039-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201084034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 14:40:00 đến ngày 2020-11-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,267,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Dĩnh Kế
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 gốc
3 Mua đất cấp III đắp nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 395,92 m3
4 San đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9592 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5584 100m3
6 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
7 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,196 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,556 m3
9 Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,2656 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72,264 m2
11 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,096 100m
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3217 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,408 m3
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3694 100kg
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108 cái
16 Đắp đất độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2333 100m3
17 Cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6859 100m3
18 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,5724 100m2
19 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 457,2416 m2
20 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,7172 m3
21 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 576 m2
22 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
23 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1289 100m3
24 Ván khuôn gỗ móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3784 100m2
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,01 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0492 100m3
28 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
29 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
30 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
32 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
35 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
36 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
37 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2278 100m3
38 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,201 100m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2278 100m3
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 m
B Trường Tiểu học Minh Khai
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 gốc
2 Đào xúc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0515 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,515 10m3/1km
4 Đào móng rãnh công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2708 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,192 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,412 m3
8 Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,116 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72,264 m2
10 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,096 100m
11 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3156 100m2
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,304 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2858 100kg
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 106 cái
15 Đắp đất độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1489 100m3
16 Mua đất cấp III đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 190,14 m3
17 San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,103 100m3
18 Cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4976 100m3
19 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,0216 100m2
20 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 502,1616 m2
21 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0648 m3
22 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 600 m2
23 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
24 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1289 100m3
25 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3784 100m2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 m3
27 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,01 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0492 100m3
29 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
30 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
31 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
32 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,464 tấn
33 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
36 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
37 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
38 Đào móng rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,289 100m3
39 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,255 100m2
40 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,289 100m3
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85 m
C Trường Tiểu học Đa Mai
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5428 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,19 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,34 m3
5 Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,0412 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,584 m2
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,096 100m
8 Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3126 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,252 m3
10 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,244 100kg
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 105 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2267 100m3
13 Đào xúc nền đất cấp II. Loại bỏ lớp đất mặt dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5022 100m3
14 Vận chuyển đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,022 10m3/1km
15 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,6362 m3
16 San đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5022 100m3
17 Cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7532 100m3
18 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,0216 100m2
19 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 502,1616 m2
20 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0648 m3
21 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 600 m2
22 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
23 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1289 100m3
24 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3784 100m2
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,01 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0492 100m3
28 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
29 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
30 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,464 tấn
32 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
35 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
36 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
37 Đào móng rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,272 100m3
38 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,24 100m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,272 100m3
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
D Trường tiểu học Đông Thành
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2899 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,008 100m2
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,104 100m2
4 Bê tông lót, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,944 m3
5 Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2637 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,4336 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,051 100m
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1676 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8288 m3
10 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2828 100kg
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1214 100m3
13 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,9305 m3
14 San đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,429 100m3
15 Cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6435 100m3
16 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,29 100m2
17 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 429,0048 m2
18 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,8701 m3
19 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 523,2 m2
20 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
21 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1134 100m3
22 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,324 100m2
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,832 m3
24 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,29 m3
25 Đắp đất công trình độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0422 100m3
26 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
27 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
28 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2942 tấn
29 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2942 tấn
30 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
31 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
33 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
34 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
35 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2278 100m3
36 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,201 100m2
37 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2278 100m3
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55 m
E Trường tiểu học Trần Phú
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9072 100m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,334 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,424 m3
5 Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,2397 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 145,1572 m2
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 100m
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5267 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,9336 m3
10 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,199 100kg
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 175 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3807 100m3
13 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
14 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,142 10m3/1km
15 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 189,0963 m3
16 San đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
17 Thi công cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8856 100m3
18 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5708 100m2
19 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.257,0816 m2
20 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,7124 m3
21 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm ( đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 924 m2
22 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
23 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1598 100m3
24 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4872 100m2
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,216 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,45 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0631 100m3
28 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
29 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
30 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
32 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
35 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
36 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
37 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4216 100m3
38 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,372 100m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4216 100m3
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 107 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 124 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 m
F Trường THCS Hoàng Văn Thụ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,46 m3
2 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5986 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,732 10m3/1km
4 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3704 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,18 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,88 m3
8 Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4801 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 81,2472 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,084 100m
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2926 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9296 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9804 100kg
14 Lắp cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 98 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1943 100m3
16 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,9482 m3
17 San đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0323 100m3
18 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5484 100m3
19 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,3228 100m2
20 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.032,2816 m2
21 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,9684 m3
22 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 864 m2
23 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
24 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1598 100m3
25 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4872 100m2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,216 m3
27 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,45 m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0631 100m3
29 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
30 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
31 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
32 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7733 tấn
33 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
36 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
37 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
38 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3434 100m3
39 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,303 100m2
40 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3434 100m3
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
G Trường THCS Lê Lợi
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0741 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
4 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,732 100m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4274 10m3/1km
6 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 327,05 m3
7 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,725 100m3
8 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4884 100m3
9 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,186 100m2
11 Bê tông lót, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,196 m3
12 Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,8916 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,224 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,084 100m
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3065 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,148 m3
17 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1604 100kg
18 Lắp bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 103 cái
19 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1784 100m3
20 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0437 100m3
21 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,194 100m2
22 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 419,4 m2
23 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,582 m3
24 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 564,48 m2
25 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
26 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1289 100m3
27 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3784 100m2
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 m3
29 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,01 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0492 100m3
31 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
32 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
33 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,464 tấn
35 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
38 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
39 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
40 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2176 100m3
41 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,192 100m2
42 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2176 100m3
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
H Trường THCS Mỹ Độ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,86 m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,286 10m3/1km
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,798 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,292 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,912 m3
7 Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,6689 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 127,7272 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 100m
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4628 100m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,8416 m3
12 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3212 100kg
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 154 cái
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3346 100m3
15 Đào xúc đất công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
16 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,142 10m3/1km
17 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 195,4063 m3
18 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
19 Cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8856 100m3
20 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5708 100m2
21 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.257,0816 m2
22 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,7124 m3
23 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 924 m2
24 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
25 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1598 100m3
26 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4872 100m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,216 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,45 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0631 100m3
30 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
31 Lắp dựng cột thép,chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
32 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
33 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7733 tấn
34 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
37 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
38 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
39 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5848 100m3
40 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,516 100m2
41 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5848 100m3
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 107 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 172 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 m
I Trường THCS Xương Giang
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,8738 m3
4 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9874 10m3/1km
5 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7928 100m3
6 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m2
7 Ván khuôn bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,29 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,84 m3
9 Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,5941 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 126,8972 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 100m
12 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4598 100m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,7896 m3
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2794 100kg
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 153 cái
16 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3324 100m3
17 Đào xúc đất công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
18 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,142 10m3/1km
19 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 195,7063 m3
20 San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5142 100m3
21 Thi công cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8856 100m3
22 Rải thảm mặt sân đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,5708 100m2
23 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.257,0816 m2
24 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,7124 m3
25 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 924 m2
26 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
27 Đào móng cột căng lưới, cộ đèn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1598 100m3
28 Ván khuôn móng cột căng lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4872 100m2
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,216 m3
30 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,45 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0631 100m3
32 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
33 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
34 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
35 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7355 tấn
36 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
37 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
39 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
40 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
41 Đào móng rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,391 100m3
42 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,345 100m2
43 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,391 100m3
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 107 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 115 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 m
J Trường Tiểu học Ngô Sỹ Liên
1 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 551 m2
2 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2511 100m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,266 10m3/1km
4 Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5168 100m3
5 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,18 100m2
7 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,98 m3
8 Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6672 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,184 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,09 100m
11 Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2974 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,992 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,035 100kg
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 cái
15 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2158 100m3
16 Mua đất cấp III đắp tân nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,2542 m3
17 San đầm đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7532 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7532 100m3
19 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,0216 100m2
20 Thảm cỏ nhân tạo sân bóng, chất liệu Polyethylene màu xanh/trắng, khoảng cách dòng cỏ 5/8", số mũi khâu 14/10cm (08 sợi/cụm), chiều cao 50mm, 3 lớp đế PE (đã bao gồm bạt dán lót Hifex, keo dán chuyên dụng, hạt cao su, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 502,1616 m2
21 Đắp cát mặt sân bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0648 m3
22 Lưới bao chắn quanh sân bóng, sợi HDPE, kích thước mắt lưới 12x12cm, sợi D4,0mm (đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện, vật liệu phụ: cáp D12, tăng đơ..) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 600 m2
23 Vòng khuyên thép D4 (1m/1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 cái
24 Khung thành (dùng cho sân 5 người), khung thép chính D76mm, khung phụ D42mm sơn tĩnh điện, KT: 3,0x2,0x1,2 m + lưới gôn D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
25 Đào móng cột lưới, cột đèn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1289 100m3
26 Ván khuôn móng cột lưới, cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3784 100m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,01 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0492 100m3
30 Bulon chân cột đèn, Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
31 Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 cột
32 Gia công cột căng cáp bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4413 tấn
33 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,464 tấn
34 Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 choá
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50 m
37 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
38 Tủ điện nổi bằng tôn, sơn tĩnh điện KT: 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
39 Đào móng rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,238 100m3
40 Lớp nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,21 100m2
41 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,238 100m3
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->