Gói thầu: Số 01 gói thầu chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111325-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Số 01 gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201111141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 12:11:00 đến ngày 2020-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,505,945,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẺM SỐ 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,619 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,589 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,62 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,62 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 100 tấn
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cung cấp bulong M20x120 liên kết biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
17 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D 9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 M
18 Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Cung cấp biển báo hình tam giác 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
20 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M2
22 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M2
B HẺM SỐ 10
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,219 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,306 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,47 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,238 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,928 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,928 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,171 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,171 100 tấn
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Cung cấp bulong M20x120 liên kết biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
17 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D 9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 m
18 Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Cung cấp biển báo hình tam giác 70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
20 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M2
C HẺM SỐ 13
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,362 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,997 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,773 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,21 M3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,767 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,767 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 100 tấn
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Cung cấp bulong M20x120 liên kết biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
17 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D 9cm dày 1.8mm, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 M
18 Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Cung cấp biển báo hình tam giác 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
20 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M2
22 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M2
23 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 M3
24 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 M3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 M3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 Tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 Tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 Tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
36 Vận chuyển dất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->