Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:43:00 đến ngày 2020-11-12 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5732 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 5 | Vận chuyển VL dỡ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 10 | Công vệ sinh lu lèn mặt để đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 11 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Khoa Truyền Nhiễm | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m tính luân chuyển vật liệu 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4202 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,7633 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ trong phòng để lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,892 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1744 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,898 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ ống thiết bị ống thoát nước và điện để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3132 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 70% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,064 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,1654 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 70% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,0526 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần 30% để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,562 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần trong nhà 70% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,3114 | m2 |
| 14 | Phá lớp trát dầm để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2528 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà dầm 30% để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2758 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm 70% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,977 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,948 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trụ 70% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,212 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bậc tam cấp và bậc cầu thang để lát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9642 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp láng vữa xi măng nền sê nô để quét syka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8202 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Vận chuyển VL dỡ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3132 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,1654 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,562 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2758 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,948 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,3772 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.794,0286 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,892 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1744 | m2 |
| 34 | Ốp tường tường trong phòng KT 250x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,898 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4756 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,911 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0532 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8202 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8202 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép vật liệu tận dụng lại, nhưng có nhân công lắp đặt và vật liệu bulong que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4995 | tấn |
| 41 | Lắp dựng neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,296 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2976 | 100m2 |
| 44 | Lồng chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 135mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 50 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 51 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 52 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 57 | Tủ điện 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tuyp Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 63 | Đế cài automat 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 64 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bảng công tắc, bảng chiết át quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 70 | Mặt che từ 1 đến 2 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt Vigracera AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài VTL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 74 | Gật gù cho chậu rửa Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, Y , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, tê , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà cách ly cho nhân viên y tế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7453 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0344 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,975 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3744 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1686 | m3 |
| 13 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,391 | m2 |
| 14 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,391 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite màu đỏ đá dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9248 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2311 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2327 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8538 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7786 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2263 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5624 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7136 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5395 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5246 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1666 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8928 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m |
| 32 | Trát thành mái, LN vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2128 | m2 |
| 33 | Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8363 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,69 | m2 |
| 35 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 250*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,96 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0771 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8928 | m2 |
| 38 | Sơn thành mái, LN ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2128 | m2 |
| 39 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8363 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,69 | m2 |
| 41 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0771 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,501 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7758 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9061 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 49 | Láng seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,275 | m2 |
| 50 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,275 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6157 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5338 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8428 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa tràn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 64 | Tủ điện 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 40,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 68 | Đế cài automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 74 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0377 | m3 |
| 78 | Lát đáy bể gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 79 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,314 | m2 |
| 80 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,314 | m2 |
| 81 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0772 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5499 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Láng trên nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5704 | m2 |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút, kép, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 100 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi bể tự hoại dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Xe ô tô 5 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước đên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi