Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112359-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201112175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 11:43:00 đến ngày 2020-11-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,956 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5732 tấn
3 Phá dỡ tường bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6816 m3
4 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
5 Vận chuyển VL dỡ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m3
B Hạng mục: Phần ngoài nhà
1 Đào đất rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,768 m3
2 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
3 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
4 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m2
5 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3123 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2173 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
10 Công vệ sinh lu lèn mặt để đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
11 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
12 Ván khuôn cho bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
C Hạng mục: Khoa Truyền Nhiễm
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m tính luân chuyển vật liệu 50% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4202 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,7633 m2
3 Tháo dỡ kết cấu xà gồ, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4995 tấn
4 Phá dỡ nền gạch cũ trong phòng để lát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,892 m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1744 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,898 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ ống thiết bị ống thoát nước và điện để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,3132 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 70% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,064 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 30% để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,1654 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 70% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,0526 m2
12 Phá lớp vữa trát trần 30% để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,562 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần trong nhà 70% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,3114 m2
14 Phá lớp trát dầm để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2528 m2
15 Phá lớp vữa trát xà dầm 30% để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2758 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm 70% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,977 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ 30% để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,948 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trụ 70% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,212 m2
19 Phá dỡ nền bậc tam cấp và bậc cầu thang để lát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9642 m2
20 Vệ sinh lớp láng vữa xi măng nền sê nô để quét syka chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8202 m2
21 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
23 Vận chuyển VL dỡ bỏ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 100m3
24 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 100m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,3132 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,1654 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,562 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2758 m2
29 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,948 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,3772 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.794,0286 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,892 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1744 m2
34 Ốp tường tường trong phòng KT 250x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,898 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4756 m2
36 Lát đá bậc tam cấp granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,911 m2
37 Lát đá bậc cầu thang granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0532 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8202 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8202 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép vật liệu tận dụng lại, nhưng có nhân công lắp đặt và vật liệu bulong que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4995 tấn
41 Lắp dựng neo xà gồ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,296 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2976 100m2
44 Lồng chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
47 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa ĐK 135mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
49 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
50 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
51 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
52 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
57 Tủ điện 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
59 Lắp đặt đèn tuyp Led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
60 Lắp đặt đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
61 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
62 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
63 Đế cài automat 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
64 Mặt che automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bảng công tắc, bảng chiết át quạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
67 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
69 Đế âm cài các bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
70 Mặt che từ 1 đến 2 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
71 Lắp đặt xí bệt Vigracera AR5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa có chân dài VTL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
74 Gật gù cho chậu rửa Vigracera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
75 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
77 Lắp đặt van , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
80 Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
81 Lắp đặt cút nhựa, Y , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
82 Lắp đặt cút nhựa, tê , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cái
83 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
D Hạng mục: Nhà cách ly cho nhân viên y tế
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7453 100m3
2 Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7693 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0344 m3
5 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,975 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3744 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1327 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1686 m3
13 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,391 m2
14 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,391 m2
15 Lát đá Granite màu đỏ đá dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9248 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2311 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2327 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8538 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4215 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7786 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2263 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5624 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7136 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5395 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5246 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2402 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 tấn
29 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1666 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,8928 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7 m
32 Trát thành mái, LN vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2128 m2
33 Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8363 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,69 m2
35 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 250*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,96 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,0771 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,8928 m2
38 Sơn thành mái, LN ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2128 m2
39 Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8363 m2
40 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,69 m2
41 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,0771 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,501 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7758 m2
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 tấn
46 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
47 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9061 100m2
48 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m
49 Láng seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,275 m2
50 Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,275 m2
51 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1 m2
52 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
53 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
54 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6157 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5338 1m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8428 m2
59 Lắp đặt ống nhựa tràn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
64 Tủ điện 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 40,10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt đèn sát trần 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
67 Lắp đặt đèn led đôi ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
68 Đế cài automat 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Mặt che automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
73 Đế âm cài các bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
74 Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5437 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0377 m3
78 Lát đáy bể gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
79 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,314 m2
80 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,314 m2
81 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0772 m2
83 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5499 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
87 Láng trên nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5704 m2
88 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
91 Gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
92 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
93 Lắp đặt vòi cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
96 Lắp đặt cút, kép, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
98 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 Van phao điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi bể tự hoại dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
107 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Lắp đặt cút , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Xe ô tô 5 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước đên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->