Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 16:10:00 đến ngày 2020-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LUYỆN TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5908 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3848 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,888 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,466 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,88 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,2362 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6817 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,0824 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,504 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,0824 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,504 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4473 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1623 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6096 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,0941 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2291 | 100m2 |
| 27 | Tấm nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 28 | Tấm tôn úp Diềm tường cos +2.4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,83 | m |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1276 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa xếp tôn mạ Đài Loan(đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili+ray sắt + U sắt, lắp đặt và hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,56 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5794 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5794 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,7751 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6879 | 100m2 |
| 40 | Tấm tôn úp diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m |
| 41 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,42 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100m |
| 43 | Neo treo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Cầu nhựa thu nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 250W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Chao đèn đa năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt sứa hạ thế, bố sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,69 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,6 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2076 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,49 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1083 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,1 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG - RÃNH THOÁT NƯỚC- BỒN CÂY | |||
| 1 | Trải lớp ni lông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 962,952 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,2952 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,026 | 10m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1648 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3368 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3553 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,38 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9702 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,0686 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,8143 | m3 |
| 11 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,61 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 195,46 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2874 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6153 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174 | cái |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3004 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6936 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,702 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,292 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,292 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m2 |
| 10 | Bánh xe sắt cho cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | chiếc |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,002 | m2 |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,672 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4022 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3978 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1052 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3034 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8352 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0374 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4209 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3532 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8854 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0842 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2241 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9369 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9629 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,984 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,6285 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8518 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,504 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 732,7288 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 830,2328 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt tường rào sắt D16 (Bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,4932 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3456 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1255 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.512,5502 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,255 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,255 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,255 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3456 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi