Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công công trình sửa chữa phần diện tích sở hữu chung - Sửa chữa các hạng mục mái và ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công công trình sửa chữa phần diện tích sở hữu chung - Sửa chữa các hạng mục mái và ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 11:03:00 đến ngày 2020-11-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,619,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà A Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7959 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 179,5844 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 748,2683 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Công |
| 9 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo (Dán 70% tổng số đinh cũ còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,1716 | Cái |
| B | Nhà C Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9551 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 7 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 395,5084 | 1m2 |
| 9 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.647,9517 | Cái |
| 10 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Công |
| 11 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái, máng tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78,784 | m |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 13 | Lưới thép chống co ngót | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| C | Nhà E Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,0193 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 201,93 | 1m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái, máng tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 65,7 | m |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Công |
| 9 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 841,375 | Cái |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | 100m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,384 | m2 |
| 12 | Gián bề mặt khe lún bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43,46 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 354,4 | 1m2 |
| 14 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,6667 | Cái |
| 15 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.110,1767 | Cái |
| D | Nhà G Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5919 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 359,1936 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.496,64 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái, máng tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 10 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo (Dán 50% tổng số đinh cũ còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,48 | Cái |
| E | Nhà H Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | 100m2 |
| 2 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,4557 | 1m2 |
| 5 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 172,7333 | Cái |
| 6 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 7 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo (Dán 80% tổng số đinh cũ còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 783,0578 | Cái |
| F | Nhà N9 Đồng Tàu | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | 100m2 |
| 2 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70,05 | 1m2 |
| 5 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 291,875 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 1m2 |
| G | Nhà N10 Đồng Tàu | |||
| 1 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 2 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 10 lỗ |
| 3 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,3536 | 1m2 |
| 5 | Dọn vệ sinh bàn giao công trình | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| H | Nhà CT1 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 151,893 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 632,8875 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 10 | Gián băng keo vào đầu đinh cũ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.531,5333 | Cái |
| I | Nhà A1 Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0698 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 706,9818 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.945,7575 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, úp sườn, sối | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 121,73 | MD |
| 10 | Dán đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 327,3064 | đinh |
| J | Nhà A3 Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,8511 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 185,114 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 771,3083 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Dán đầu đinh cũ bằng băng keo (Dán 50% số đinh cũ còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 385,6542 | Cái |
| K | Nhà A4 Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2568 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 6 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 7 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 8 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 525,68 | 1m2 |
| 10 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.190,3333 | Cái |
| 11 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | Công |
| 12 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái, máng tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 103,58 | m |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 14 | Lưới thép chống co ngót | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| L | Nhà A5 Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,7185 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 171,8449 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 716,0204 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,01 | m |
| 10 | Dán đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 716,0204 | Cái |
| M | Nhà B Đền Lừ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,4521 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 445,2094 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,0392 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 9 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,18 | m |
| 10 | Dán đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 463,7598 | Cái |
| N | Nhà A1 Phú Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 3 | Gia công khuôn cửa kép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | md |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 5 | Gia công nẹp cửa | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | md |
| 6 | Gia công cửa đi pano đặc | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 7 | Chốt, bản lề | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1bộ |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (sử dụng lại khóa cũ) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,632 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| O | Nhà N1A khu Trung Hòa Nhân Chính | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,0184 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tôn cũ xuống và tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn cũ xuống và tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Công |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,8349 | 1m2 |
| 5 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 424,3121 | Cái |
| 6 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 7 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo (Dán 50% tổng số đinh cũ còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 636,4681 | Cái |
| P | Nhà N1B Trung Hòa Nhân Chính | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | 1m2 |
| Q | Nhà N3B Trung Hòa Nhân Chính | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tôn lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn cũ xuống và tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,6616 | 1m2 |
| 5 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 356,9233 | Cái |
| 6 | Thay úp nóc. úp sườn, diềm mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.212,31 | Cái |
| 8 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| R | Nhà N5C Trung Hòa Nhân Chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| S | Nhà N6C Trung Hòa Nhân Chính | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,0162 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4055 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | 1m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 301,6231 | 1m2 |
| 10 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.256,7629 | Cái |
| 11 | Tôn úp nóc | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 12 | Xử lý nước vào mái tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 13 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.885,1444 | Cái |
| T | Nhà CT1A Định Công ( ĐN 1,2,3) | |||
| 1 | Máng tôn thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Lưới thép chống co ngót | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| U | Nhà CT1B Định Công ( ĐN 1,2) | |||
| 1 | Máng tôn thu nước | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 2 | Thay thế tấm kính vỡ mặt ngoài | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 3 | Thay thế vách kính vỡ bên hông nhà | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| V | Nhà N5 Đồng Tàu | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3845 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 3 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Công |
| 4 | Vận chuyển tôn lên | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Nhân công hộ trợ vận chuyển tôn mới lên mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 138,449 | 1m2 |
| 7 | Chụp chống bão mái tôn (Thay giằng chống bão) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 576,8708 | Cái |
| 8 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái, máng tôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m |
| 9 | Gián đầu đinh cũ bằng băng keo (dán 25% tổng số đinh còn lại) | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 432,6531 | Cái |
| 10 | Nạo vét se nô mái | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| W | Nhà N06 Dịch Vọng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa đơn sắt bằng sắt hộp 400x800 | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,0771 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 2,5T | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi