Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:08:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,484,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 62,8405 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,9397 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,083 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3487 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,626 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 328,6278 | m3 |
| 8 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.825,71 | m2 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54,7713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,2571 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,2571 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 55,252 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,9727 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 123,46 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng máy, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,9384 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 243,94 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 77,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,0961 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng bê tông lót móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2965 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9199 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,0114 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,25 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp da trát cũ thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7834 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,17 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,69 | m2 |
| 27 | Nạo vét lòng mương cũ đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,92 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình thủ công (10% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,36 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy (90% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4712 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng thủ công (20% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,634 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy (80%KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2254 | 100m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,32 | m3 |
| 33 | - Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mố cầu, gia cố đáy cầu, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,09 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,04 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,67 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,16 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 39 | - Lắp dựng ván khuôn đường vuốt nối | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0423 | 100m2 |
| 40 | - Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 41 | - Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cầu đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0893 | tấn |
| 42 | - Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản mặt cầu đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2022 | tấn |
| 43 | - Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố cầu, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,075 | tấn |
| 44 | - Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỉnh mố cầu, đường kính <=18mm | 0,1316 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 46 | - Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,92 | m2 |
| 47 | - Lót ni lông xác rắn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,6 | 0.0 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,6 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình thủ công (10% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,122 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy (90% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng thủ công (20% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,234 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy (80%KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1294 | 100m3 |
| 53 | - Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cống, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,63 | m3 |
| 54 | - Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,63 | m3 |
| 55 | - Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,04 | m3 |
| 56 | - Lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4036 | 100m2 |
| 58 | - Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1875 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | đoạn |
| 60 | - Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,79 | m2 |
| 61 | - Lót ni lông xác rắn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,72 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình thủ công (10% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,316 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình bằng máy (90% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7484 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng thủ công 20% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,476 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy (80%KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,4 | m3 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,71 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,75 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,737 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3568 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4905 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2245 | tấn | |
| 73 | - Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,67 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,36 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình thủ công (10% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,254 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình bằng máy (90% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0457 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng thủ công (10% KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,437 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng máy (90%KL) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1293 | 100m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7812 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3076 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,22 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33 | 1cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2992 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2992 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4876 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4876 | 100m3 |
| 88 | Tiền đất mua tại mỏ đổ lên phương tiện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 880,4734 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,0473 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,0473 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,0473 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi