Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 17:27:00 đến ngày 2020-11-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt thay mới biển cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoán |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,2684 | m2 |
| 3 | Gia công thép giàn treo trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9755 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9755 | tấn |
| 5 | Trần nhôm tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,2684 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng, nhân công 3,5/7, nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 7 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 8 | Bộ đèn Led trần dạng tấm - 45W - 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 10 | Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L, T, kẹp đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 12 | Đinh vít M3*30 - nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 13 | Hộp nối dây 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg (Tấm nắp hố ga cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9006 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9006 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,104 | m |
| 22 | Khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 3, KT: (7x24) cm đã sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,104 | m |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,104 | 1m |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 25 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 3, KT: (7x12) cm đã sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | 1m |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,8052 | m2 |
| 28 | Vệ sinh khuôn cửa + cửa cũ để sơn lại, nhân công 3,5/7-Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 743,2568 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,8464 | 1m2 |
| 31 | Thay mới cửa đi bằng gỗ keo đã qua xử lý công nghiệp có nguồn gốc hợp pháp, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6278 | m2 |
| 32 | Thay mới cửa sổ bằng gỗ keo đã qua xử lý công nghiệp có nguồn gốc hợp pháp, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7116 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,3394 | 1m2 |
| 34 | Cửa nhôm Liên doanh Đài Loan, màu vàng, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7914 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,332 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1234 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Cạo gỉ lớp sơn hoa sắt cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,7881 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,7881 | 1m2 |
| 40 | Vệ sinh sê nô mái, nhân công 3,5/7-Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,7789 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,7789 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường cũ trước khu sơn lại, nhân công 3/7 - Nhóm 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoán |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.013,5497 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.423,5775 | m2 |
| 46 | Vận chuyển cửa cũ tháo dỡ ra khỏi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ca |
| 47 | Thau rửa TCC nước, hệ thống lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2872 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9159 | 100m2 |
| B | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Vệ sinh cọ rửa trụ cổng, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,595 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,595 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,0004 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,0004 | m2 |
| C | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ, giá treo, khay để xả phòng, lô giấy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+van xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Dây cấp nước chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Băng ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cuộn |
| 22 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cuộn |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,374 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0844 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0844 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | tấn |
| D | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4595 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4505 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8151 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9612 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0756 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3889 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,302 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,345 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2641 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1618 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8336 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7256 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3013 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,13 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,571 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2224 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2224 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6757 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1965 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m |
| 33 | ống tràn D 42 L=300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0086 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,804 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,46 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,46 | m |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6368 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4496 | m2 |
| 41 | Cửa khuôn nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 43 | Con sơn gỗ chò tính thẳng cả lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Hoa sắt vuông 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,464 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,0955 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5306 | 100m2 |
| 49 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC Cadi Sun LD Hàn Quốc2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 50 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi-Sun Hàn Quốc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 51 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi-Sun Hàn Quốc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 52 | Aptomat Sunmax loại 2 tép 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 25W + đui nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Mặt ổ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Mặt Aptomat đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 64 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 65 | Đinh vít M4 + Nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3364 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3364 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7881 | 1000v |
| 74 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0351 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3728 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0734 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0734 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,734 | tấn |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3315 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3315 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,315 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi