Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103606-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201079150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 17:27:00 đến ngày 2020-11-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc
1 Tháo dỡ + lắp đặt thay mới biển cơ quan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoán
2 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,2684 m2
3 Gia công thép giàn treo trần nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9755 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9755 tấn
5 Trần nhôm tiêu âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,2684 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng, nhân công 3,5/7, nhóm I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
7 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
8 Bộ đèn Led trần dạng tấm - 45W - 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
9 Ống luồn dây điện PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
10 Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L, T, kẹp đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
11 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cuộn
12 Đinh vít M3*30 - nở 04 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 bộ
13 Hộp nối dây 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg (Tấm nắp hố ga cũ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9006 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9006 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,104 m
22 Khuôn cửa kép bằng gỗ nhóm 3, KT: (7x24) cm đã sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,104 m
23 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,104 1m
24 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m
25 Khuôn cửa đơn bằng gỗ nhóm 3, KT: (7x12) cm đã sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 1m
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,8052 m2
28 Vệ sinh khuôn cửa + cửa cũ để sơn lại, nhân công 3,5/7-Nhóm I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 công
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 743,2568 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,8464 1m2
31 Thay mới cửa đi bằng gỗ keo đã qua xử lý công nghiệp có nguồn gốc hợp pháp, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6278 m2
32 Thay mới cửa sổ bằng gỗ keo đã qua xử lý công nghiệp có nguồn gốc hợp pháp, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,7116 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,3394 1m2
34 Cửa nhôm Liên doanh Đài Loan, màu vàng, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7914 m2
35 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 4400, kính dày 5mm, đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,332 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1234 m2
37 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
38 Cạo gỉ lớp sơn hoa sắt cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465,7881 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465,7881 1m2
40 Vệ sinh sê nô mái, nhân công 3,5/7-Nhóm I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,7789 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,7789 m2
43 Vệ sinh tường cũ trước khu sơn lại, nhân công 3/7 - Nhóm 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 khoán
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.013,5497 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.423,5775 m2
46 Vận chuyển cửa cũ tháo dỡ ra khỏi công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 ca
47 Thau rửa TCC nước, hệ thống lọc nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2872 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9159 100m2
B Cổng, hàng rào
1 Vệ sinh cọ rửa trụ cổng, nhân công 3/7 - Nhóm I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,595 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,595 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 582,0004 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 582,0004 m2
C Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
6 Dây cấp nước xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
10 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
11 Dây cấp chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
13 Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ, giá treo, khay để xả phòng, lô giấy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ+van xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
16 Dây cấp nước chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
18 Xi phông tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
21 Băng ren Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cuộn
22 Keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cuộn
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 10m³/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 10m³/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1374 10 tấn/1km
26 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1374 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,374 tấn
28 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0844 10 tấn/1km
29 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0844 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,844 tấn
D Nhà thường trực
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4595 1m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4505 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8151 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9612 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0756 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0234 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0196 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3889 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,302 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,345 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2641 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0679 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1618 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1683 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8336 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7256 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1848 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0508 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3013 100m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,13 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,571 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0532 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0017 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0105 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0097 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,034 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2224 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2224 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6757 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1965 100m2
32 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m
33 ống tràn D 42 L=300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,0086 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,804 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,75 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,46 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,46 m
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6368 m2
40 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4496 m2
41 Cửa khuôn nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 m2
43 Con sơn gỗ chò tính thẳng cả lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
44 Hoa sắt vuông 12*12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,464 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0955 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5306 100m2
49 Cáp đồng CU/XLPE/PVC Cadi Sun LD Hàn Quốc2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
50 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi-Sun Hàn Quốc 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
51 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi-Sun Hàn Quốc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
52 Aptomat Sunmax loại 2 tép 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 25W + đui nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Hạt công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
57 Mặt ổ 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Mặt Aptomat đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Đế nhựa âm tường Aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
63 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
64 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cuộn
65 Đinh vít M4 + Nở 04 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
66 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 10m³/1km
68 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 10m³/1km
69 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 10m³/1km
70 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 10m³/1km
71 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3364 10 tấn/1km
72 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3364 10 tấn/1km
73 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7881 1000v
74 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0351 10 tấn/1km
75 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0351 10 tấn/1km
76 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3728 1000v
77 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0734 10 tấn/1km
78 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0734 10 tấn/1km
79 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,734 tấn
80 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3315 10 tấn/1km
81 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3315 10 tấn/1km
82 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,315 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->