Gói thầu: Xây dựng hệ thống thoát nước dọc trên tuyến đường phòng chống lụt bão đường Rặng Dừa từ Quốc lộ 10 đến đê Đại Hà đoạn qua khu dân cư xã Tân Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống thoát nước dọc trên tuyến đường phòng chống lụt bão đường Rặng Dừa từ Quốc lộ 10 đến đê Đại Hà đoạn qua khu dân cư xã Tân Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:06:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG B400, GA | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo chương V | 1.307,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đất cấp II | Theo chương V | 3,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo chương V | 9,2378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 9,2378 | 100m3/1km |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 42,08 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2m, đất cấp I | Theo chương V | 3,02 | 100m |
| 7 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo chương V | 1,0594 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông móng cống, ga | Theo chương V | 10,5943 | 100m2 |
| 9 | BT móng đá 2x4 mác 150 | Theo chương V | 107,5 | m3 |
| 10 | Tường cống xây gạch BT đặc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 376,19 | m3 |
| 11 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.708,09 | m2 |
| 12 | BT đệm tường đầu đá 1x2 mác 250 | Theo chương V | 67,34 | m3 |
| 13 | Cốt thép BT đệm tường đầu đường kính <= 10mm | Theo chương V | 4,1597 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 62,85 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chương V | 6,6196 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo chương V | 0,3564 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 1.278 | 1cấu kiện |
| 18 | Cốt thép bó vỉa D<=10mm | Theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,44 | m3 |
| 20 | Gang đúc lưới chắn rác | Theo chương V | 605,36 | kg |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V | 46 | m |
| 22 | Cắt lề bê tông xi măng | Theo chương V | 4,684 | 100m |
| 23 | Đào lề BTXM | Theo chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 86,34 | m3 |
| 25 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo chương V | 8,6341 | 100m2 |
| 26 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo chương V | 0,8634 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cơi mương, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 12,66 | m3 |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 4,64 | m3 |
| 29 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 22,8 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất đập ngăn nước độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 32 | Đào bỏ đập ngăn nước đất cấp II | Theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| B | CỐNG D750 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ cống cũ | Theo chương V | 0,85 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Theo chương V | 43,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống đất cấp II | Theo chương V | 0,3595 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Theo chương V | 1,87 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo chương V | 1,87 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2m, đất cấp I | Theo chương V | 4,29 | 100m |
| 8 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Theo chương V | 11 | mối nối |
| 12 | Xây tường đầu đá hộc M100 | Theo chương V | 0,79 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi