Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công di chuyển công trình điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công di chuyển công trình điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:35:00 đến ngày 2020-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,305,668,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột hiện trạng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | km/dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | km/dây |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x35mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ xà các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ công tơ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hộp công tơ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp phân dây; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Loa phát thanh, đèn chiếu sáng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Xe ô tô tải thùng 2,5T thu hồi vật tư; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm bằng máy kết hợp thủ công, loại cột BTLT8.5B; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Ghíp nối dây; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Ép măng xông xử lý đồng, nhôm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột đơn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cột đơn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, dày 7cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | md |
| 4 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1.25m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đường cũ bằng máy đào 1.25m2, đất cấp III; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,146 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,302 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả rãnhc cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,844 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả mặt đường bằng BTXM B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 22 | Hoàn trả rãnh cáp bằng BTNC C12.5; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 23 | Rải băng báo cáp; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,14 | 100m |
| 27 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp sau công tơ 3 pha, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 29 | Kéo rải cáp sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối cáp tiết diện 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp nối |
| 31 | Lắp đặt hộp đầu cáp tiết diện 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Lắp đặt hộp đầu cáp tiết diện 70mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 33 | Ép đầu cốt đồng tiết diện 150mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt đồng, tiết diện 70mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt đồng TD16mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt đồng TD10mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp đặt điện kế 1 pha (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt điện kế 3 pha (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đai ôm ống omega D40 (lên tường nhà dân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 40 | Mốc báo cáp sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796 | mốc |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TỦ PILLAR | |||
| 1 | Đào đất móng tủ Pillar bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 5 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 6 | Trát mặt tủ bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,425 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khung móng tủ bằng thép mạ kẽm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| G | THIẾT BỊ TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi