Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp thảm nhựa đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến trạm cấp phát xăng dầu Quân Khu 9) thành phố Sóc Trăng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111577-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp thảm nhựa đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến trạm cấp phát xăng dầu Quân Khu 9) thành phố Sóc Trăng;
Số hiệu KHLCNT 20201103914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 16:20:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,260,363,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8cm (ngoại suy giữa 6cm và 7cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9035 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc 8cm (ngoại suy giữa 6cm và 7cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9035 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9035 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1355 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2026 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.9cm (nội suy từ định mức 3cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1061 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,3579 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,3579 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2735 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.2 cm (nội suy từ định mức 5cm và 6cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2735 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,13 m2
20 Phá dỡ hố ga hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
22 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
23 Gia công thép tấm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 tấn
24 Ván khuôn gỗ - nâng thành bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
25 Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
26 Lắp nắp hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
27 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,7 m2
28 Khoan dải phân cách để đặt thép D8, chiều sâu khoan <=5cm (ngoại suy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238 1 lỗ khoan
29 Thép dải phân cách đk =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
30 Bê tông dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,029 m3
31 Ván khuôn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,474 100m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,55 m2
33 Sơn tường dải phân cách không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,28 m2
34 Dán màng phản quang Serier DG 3900 lên thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m2
35 Sản xuất thép tấm - Tấm phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 tấn
36 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm (1 vị trí = 3 lỗ khoan*bulong D4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 1 lỗ khoan
37 Cung cấp bu lông M4x32mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 cái
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1389 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->