Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Chu Hương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay IFAD và NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:19:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,202,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2581 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9084 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4726 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9955 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3591 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7653 | 100m3 |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT KM0+31,62 -:- KM0+47,19 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3736 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC 4 LÝ TRÌNH KM0+284.93 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | CỐNG TRÒN D75 TẠI CỌC P33 LÝ TRÌNH KM0+425.43 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC P38 LÝ TRÌNH KM0+900.68 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC P40 LÝ TRÌNH KM0+962.58533.44 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | CỐNG TRÒN D=75 TẠI CỌC TD44 LÝ TRÌNH KM1+66.04 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi