Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, vật tư phụ, hoàn trả đường nhựa, khoan kích ngầm qua đường sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, vật tư phụ, hoàn trả đường nhựa, khoan kích ngầm qua đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty CPKD nước sạch số 2 Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:36:00 đến ngày 2020-11-19 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,377,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÀ XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D600 TXM dưới thảm cỏ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D600 dưới đường nhựa dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D600 chạy nổi (Trên mố đỡ theo HSTK). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m |
| 4 | Lắp đặt Đai thép D600*100*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép D600 dưới nền đất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D600 chạy nổi (Trên giàn đỡ ống thép theo HSTK). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gang D600 dưới nền đất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gang D600 dưới nền đường nhựa dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN630 (Luồn qua đường sắt theo HSTK). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D400 dưới nền đường nhựa dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giàn đỡ ống thép D600 theo HSTK bao gồm các công tác sau: Gia công chế tạo giàn đỡ ống thép D600 (Giàn đỡ ống thép, các bản mã thép, Côlyê thép D600*100*10(7 cái), bu lông, e cu,..) phải được sơn Epoxy 2 lớp, sơn phủ màu xanh côban bên ngoài, vận chuyển, lắp đặt giàn đỡ ống thép; Đào đất, đóng cọc tre gia cố nền móng, đổ BT lót đáy, gia công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn; sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đổ bê tông #250, đá 1x2 trụ đỡ giàn đỡ ống thép D600…(Theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biện pháp khoan kích ngầm qua đường sắt, lắp đặt ống lồng thép D800-L=19m bao gồm các công tác sau:Đào khảo sát công trình ngầm; đào đất hố thế đặt máy khoan và hố nhận đầu khoan; thi công lắp đặt và tháo dỡ cọc ép, văng chống hố thế đặt máy khoan và hố nhận đầu khoan; lắp đặt và tháo dỡ máy khoan; khoan; lắp đặt ống lồng thép D800 song song cùng quá trình khoan; hoàn trả mặt bằng và vệ sinh công trường…(Theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biện pháp |
| 13 | Gia công và lắp đặt BU Inox D600-L=1m theo HSTK (Chủ đầu tư cấp UU inox 304 600, L=1m(1 cái); Bích rỗng inox304 D600 PN10(1cái)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Vành chống thấm thép D800*8mm (vào ống thép D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN610 (Lắp cho ống thép D610) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt Tê thép D600*400 theo HSTK (Chủ đầu tư cấp ống Thép D600, D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt UU gang cầu D400, L=0.4m tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt UU gang cầu D400, L=1m VCT tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê gang cầu EEB D400*400 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MSNN gang cầu D400 (Lắp cho ống gang D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt BF gang cầu D400 (Lắp cho ống thép D406) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép D600 45o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D400*1/8 (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bu gang cầu D400, L=0.6m tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bu gang cầu D400, L=1m VCT tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt Van điện D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ bích thép đặc D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ tín hiệu cho đồng hồ từ D600 (Kích thước: 570*450*350, tủ 2 lớp cánh tôn dầy 2mm Inox 304, Nhà thầu cung cấp và lắp đặt các vật tư phụ như khóa tủ; đầu cos; ốc vít; dây điện 2*2.5mm(2m), thanh cài;ổ cắm(1cái); áptomat 1pha I=15A chống giật(1cái); I=6A(1cái); cầu chì 1 pha I=5A… ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC DN27 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt bơm chìm P=0,37kw U=220V chống rò rỉ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt các loại vật tư phụ như: Áptomat 1 pha I<10A, dây dẫn điện 2*2,5mm(30m), đầu cos, ốc vít,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa PVC DN60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giắc co nhựa PVC nối ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC DN42 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE 80 DN40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt Cút thép D600*45o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép D600*22,5o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút thép D600*45o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút thép D600*22,5o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN635*610 (Đấu nối ống gang và ống thép D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van xả khí D50 (Nhà thầu cung cấp vật tư phụ đấu nối như Man Inox D50, băng túp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van cửa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công và lắp đặt Hộp thép bảo vệ van xả khí KT 1000mm*300mm Theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê gang cầu lệch EEB D600*200 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D200 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC DN200 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC DN400 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 50 | Lắp đặt Tê Y PVC DN400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa PVC DN200*1/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU nhựa PVC DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 DN110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt Chụp van gang cầu D150 bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Nắp ga gang cầu KT 850*850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/16 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/8 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/16 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/8 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN635*610 (Đấu nối ống gang và ống thép D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút thép D600*45o TXM (cút gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vành chống thấm thép D800*8mm (vào ống thép D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Bích thép rỗng D600 PN10 (Vào ống thép D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bích thép rỗng D600 (Bích lồng BU HDPE DN630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt BU HDPE DN630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D600 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN610 (Lắp cho ống thép D610) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công và lắp đặt BU thép D600-L=0,6m theo HSTK (Chủ đầu tư cấp UU D600-l =0,6m(1 cái); Bích thép rỗng D600 PN10(1 cái)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công và lắp đặt BU thép D600-L=1m VCT theo HSTK (Chủ đầu tư cấp UU D600-l=1m(1 cái); Bích thép rỗng D600 PN10(1 cái); Vành chống thấm thép D800*8mm(1 cái)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt BB gang cầu D600, L=1m VCT tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt BU gang cầu D600, L=0.6m tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN600 (Lắp cho ống gang D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt UU gang cầu D600, L=1m VCT tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ty chìm D200 PN10 xả cặn (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt ống Thép D200, phụ tùng như cút, tê, bích thép rỗng, bulông…Theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van xả khí D50 (Nhà thầu cung cấp vật tư phụ đấu nối như Man Inox D50, băng túp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van cửa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Gia công và lắp đặt Hộp thép bảo vệ van xả khí KT 1000mm*300mm Theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/8 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đai thép D600*400*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Van xả khí D50 (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt vật tư phụ đấu nối như Đai neo xả khí, Man Inox D50, băng túp,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van cửa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nắp ga gang cầu KT 850*850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ống PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 85 | Lắp đặt MS nhựa PPR DN63*2" ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút gang cầu EE D600*1/16 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt UU gang cầu D600, L=1m VCT tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt UU gang cầu D600 L=1m tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt EE gang cầu D600 tráng XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MSNN gang cầu DN600 (Lắp cho ống gang D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Gia công và lắp đặt UU Inox D600-L=1m VCT theo HSTK (Chủ đầu tư cấp UU inox 304 D600, L=1m(1 cái); Vành chống thấm inox304 D800*6mm (1cái)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Gia công và lắp đặt Tê Inox D600*400 theo HSTK (Chủ đầu tư cấp UU inox304 D400, L=0.4m(2 cái); Côn inox304 D600*400, L=0.4m(2 cái); Tê Inox D600*600(1 cái)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MSNN gang cầu D400 (Lắp cho ống gang D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Quả mút thông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Viên cảnh báo gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| B | CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hố đồng hồ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hố van điện D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hố van xả khí D50 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hố van D600 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hố van D600 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hố thông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hố van xả cặn D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CHI PHÍ NHÀ TẠM TẠI HIỆN TRƯỜNG ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu đề xuất | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi