Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Quan Bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ theo chương trình nông thôn mới; Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng; Ngân sách thị xã hỗ trợ; Phần còn lại ngân sách phường Tam Quan Bắc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 08:00:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,431,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG, NÂNG CẤP ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9377 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4638 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1225 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0196 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 341,5 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,8 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 233,46 | m |
| 10 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,49 | m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1909 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7835 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,407 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0437 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7476 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,8122 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 536,24 | m3 |
| 18 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 446,86 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,37 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1294 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7915 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7199 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4757 | tấn |
| 27 | Chít mối nối cống bằng bao tải tẩm bitum | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,74 | m2 |
| 28 | Chít vữa mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2358 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2565 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,855 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,39 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,9621 | 100m3 |
| 9 | Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | ca |
| 10 | Cung cấp gối cống D 600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618 | cái |
| 12 | Cung cấp ống bê tông ly tâm Đoạn ống dài 3->4m D600- H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 169 | m |
| 13 | Cung cấp ống bê tông ly tâm Đoạn ống dài 3->4m D600- H10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.009 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 309 | 1 mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3082 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0645 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3689 | 100m3 |
| 24 | Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | ca |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9792 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,52 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,61 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2009 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8652 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cửa thu 300*800*50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,123 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERRAZZO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,98 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151,27 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.501,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,5195 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,9245 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,512 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,512 | 100T |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi