Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:02:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, mở rộng | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 12,35 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 129,172 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 220,522 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 129,172 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 49,225 | m2 |
| 12 | Băm lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 250,692 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 250,692 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,3859 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 389,0788 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 103,4618 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 297,7918 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 103,46 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 240,887 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 194,7973 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 29,0804 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,1877 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 207,925 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 26 | Tol sóng vuông dày 0,42 mm | Chương V của E-HSMT | 2,0245 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tấm Polycar bonate dày 6 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3736 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,933 | m2 |
| 36 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT | 29,25 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3821 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,552 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSMT | 118,09 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 44 | Sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 4,8796 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4523 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,53 | m |
| 48 | lắp dựng lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây điện ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dùng cho máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Llắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 497 | m |
| 68 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 69 | Gia công và đóng cọc mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp bình chữa cháy MFZ8, 8 kg | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 72 | Lắp bình chữa cháy CO2, 5 kg | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 73 | Lắp bình chữa cháy bột 35kg | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 74 | Lắp phun cát | Chương V của E-HSMT | 0 | cát |
| 75 | Bao bố | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 76 | Cây xẻng | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 77 | Bảng nội quy | Chương V của E-HSMT | 0 | Bảng |
| 78 | Máy nén khí 2 HP + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 79 | Máy bơm cao áp 45kg/cm2 + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 0 | máy |
| 80 | Bảng cấm nửa và cấm hút thuốc | Chương V của E-HSMT | 0 | bảng |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa 27 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0448 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4084 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,616 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,674 | m3 |
| 111 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6322 | 100m |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,268 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7683 | tấn |
| 116 | Gia công thép bản cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 117 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 119 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2401 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,664 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 16,807 | m3 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8375 | m3 |
| 127 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6397 | 100m2 |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,6409 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7306 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9854 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3624 | 100m2 |
| 133 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6355 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,2823 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,6057 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 173,888 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,888 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép ( tính vật tư ) | Chương V của E-HSMT | 0,8145 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 0,8145 | tấn |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 143 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 144 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9113 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3468 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1558 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị ĐHKK | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 HP | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi