Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:24:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,718,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,78 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, sơn mới bảng tên mộ bia (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385 | cái |
| 3 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0656 | m2 |
| 4 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,678 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,78 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,498 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,78 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa khung, cửa cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,375 | m2 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0945 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1643 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7313 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4.7m, gốc>=80; ngọn >=35, đóng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8025 | 100m |
| 13 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 14 | Đắp nền cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 15 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6287 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7103 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5158 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox màu vàng cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chữ |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,977 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu hình đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu hình rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt phù điêu đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung inox hộp 50x50x1.4, thanh tròn D16 ốp tấm inox dày 1ly (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,972 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2005 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,435 | m2 |
| 55 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way (tủ gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 58 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 59 | Cáp đồng trần C6mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn và nối đất liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 61 | Nối ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 63 | Đèn PMMA D400 lắp bóng compact ánh sáng vàng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 64 | Chùm đèn CH-04-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Cột đèn chiếu sáng bằng nhôm đúc DC-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Contactor 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nút nhấn ON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Nút nhấn OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Logo 230RC 8in 6 out | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Domino + cầu chì + công tắc + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | MCB 20A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB 10A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 76 | Cọc nối đất M14x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 77 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi