Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:09:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,155,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,624 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,773 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,586 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,797 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 20 | Thi công móng đá cấp phối 0x4 loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng đá cấp phối 0x4 loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống HDPE D225 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D160 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D110 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Tê HDPE 225x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê HDPE 225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE 225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê HDPE 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van gang D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van gang D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khuỷ HDPE 22,5 D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Khuỷ HDPE 45 D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Khuỷ HDPE 45 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khuỷ HDPE 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn HDPE 225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bích đặc gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Mối nối mềm D100, EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm D150, EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Mối nối mềm D200, EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bích nhựa + Đai thép (Stub End) D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 22 | Bích nhựa + Đai thép (Stub End) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bích nhựa + Đai thép (Stub End) D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Ống cơi van D160, PN 10, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Khuỷ HDPE 45 D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đai khởi thuỷ D200x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống thép D300 UU , L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống thép D300 UU , L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống thép D300 BU hàn bịt đầu U, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê HDPE 225x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Van cổng ty chìm DN100 + hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Ống HDPE D110, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 37 | Stub end HDPE DN110 + Bích thép rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Ống HDPE DN225, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Ống HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Đai khởi thuỷ HDPE D225x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút HDPE 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Van xả khí DN25 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | 100m |
| 47 | Khử trùng đường ống D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | 100m |
| 48 | Lượng nước thử áp lực, súc rửa đường ống (tính bằng 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,279 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi