Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K5+800-K5+900; K6+000-K6+200; K12+300-K13+000; K19+200-K19+500 đê tả Cà Lồ, huyện Sóc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114217-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K5+800-K5+900; K6+000-K6+200; K12+300-K13+000; K19+200-K19+500 đê tả Cà Lồ, huyện Sóc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200859545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 18:33:00 đến ngày 2020-11-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn từ K5+800-K5+900
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 32,39 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,13 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,19 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,19 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,19 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10,2km tiếp theo ngoài phạm vi 8,8km, đất cấp I 0,19 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lề đường ) 0,22 100m3
8 Mua đất K = 0,9 (bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 6,16 m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 1,2 100m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,32 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,32 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,32 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,32 100m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 6,38 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 6,38 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,7 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,55 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,45 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,22 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,01 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,03 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
23 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 2,02 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,92 m3
25 Đắp đất ( tận dụng ) 0,76 m3
26 Đất còn thừa 0,16 m3
27 Đắp đất 0,51 m3
28 Mua đất K = 0,9 (bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 0,35 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 7,65 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,0038 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,03 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,09 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,1 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 17 cái
B Đoạn từ K6+000-K6+200
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 62,31 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,11 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,35 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,35 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,35 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,35 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lề đường ) 0,49 100m3
8 Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 4,5 m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 1,39 100m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,47 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,47 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,47 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,47 100m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 11,61 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 11,61 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,61 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,74 100m3
18 Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 0,78 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,33 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,02 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,05 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
23 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 3,02 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,39 m3
25 Đắp đất ( tận dụng ) 1,15 m3
26 Đắp đất ( tận dụng ) 1,02 m3
27 Đất cần mua để đắp 0,78 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,19 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 15,3 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,01 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,05 tấn
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,18 100m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,21 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 34 cái
C Đoạn từ K12+300-K13+000
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng) 58,15 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (100%KL) 2,38 100m3
3 Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 210,87 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 2,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 2,07 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 2,07 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 2,07 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lề đường ) 2,46 100m3
9 Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 270,21 m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 15,46 100m2
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,23 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,23 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km) 0,23 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,23 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 35,67 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 35,67 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5,78 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,23 100m3
19 Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 2,63 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,88 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,05 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,13 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
24 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 80,64 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,7 m3
26 Đắp đất ( tận dụng ) 3,06 m3
27 Đất còn thừa 0,64 m3
28 Đắp đất ( tận dụng ) 3,63 m3
29 Đất cần mua để đắp 2,99 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,24 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 3,42 m3
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 54,45 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,03 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,19 tấn
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,64 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,74 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 121 cái
D Đoạn từ K19+200-K19+500
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 153,53 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,7 100m3
3 Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 490,31 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 1,97 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,97 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,97 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1,97 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( lề đường ) 0,86 100m3
9 Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) 95,11 m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 14,89 100m2
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,27 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,27 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km) 0,27 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,27 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 18,44 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 18,44 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,73 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,74 100m3
19 Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 1,25 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,5 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,03 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,07 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
24 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 4,54 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,08 m3
26 Đắp đất ( tận dụng ) 1,72 m3
27 Đắp đất ( tận dụng ) 1,89 m3
28 Đất cần mua để đắp 1,53 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,21 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 1,78 m3
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 28,35 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,01 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,1 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,33 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,39 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 63 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->