Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp vật tư CCDC phục vụ nhận diện thương hiệu và SXKD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp vật tư CCDC phục vụ nhận diện thương hiệu và SXKD |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 17:52:00 đến ngày 2020-11-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,701,095,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | nt | 290,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | nt | 98,9 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | nt | 29,8 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | nt | 3,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 2,7 | m3 |
| 8 | Tháo tấm che tường | nt | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 3.303,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 273,6 | m2 |
| C | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 3.303,8 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 241,9 | 1m3 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.061,9 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | nt | 2,263 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung thép mặt đứng | nt | 2,263 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 121,507 | m2 |
| 7 | SX hệ tấm ốp nhôm nhựa mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | nt | 37,63 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm nhôm nhựa mặt tiền | nt | 37,63 | m2 |
| 9 | SXLD thép tấm cắt CNC hoa văn sơn trắng ánh kim (màu chỉ định) | nt | 166,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng thép tấm cắt CNC | nt | 166,6 | m2 |
| D | SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | nt | 2,6 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 47,8 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 57,5 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,5 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | nt | 30,6 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao phẳng | nt | 63 | m2 |
| 7 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | nt | 12,1 | m2 |
| 8 | Vách thạch cao | nt | 15,1 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 78,1 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 78,1 | 1m2 |
| 11 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) | nt | 2,9 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | nt | 29,6 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | nt | 5,4 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa kẹp kính | nt | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện bản lề sàn | nt | 2 | bộ |
| 16 | Phụ kiện khóa sàn | nt | 2 | cái |
| 17 | Phụ kiện tay nắm | nt | 2 | bộ |
| 18 | Dán decal hoa văn logo EVN | nt | 20,1 | m2 |
| 19 | Cánh cửa tự động kính cường lực 12mm | nt | 8 | m2 |
| 20 | Bộ ray | nt | 1 | bộ |
| 21 | Tay khiển tự động | nt | 1 | bộ |
| 22 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | bộ |
| E | PHÒNG GIAO DỊCH KH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | nt | 3,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 57,6 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 57,6 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 57,6 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit | nt | 30,9 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao phẳng | nt | 63 | m2 |
| 7 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | nt | 12,1 | m2 |
| 8 | Vách thạch cao | nt | 14,1 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 77,1 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,1 | 1m2 |
| 11 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) | nt | 2,9 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | nt | 29,6 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | nt | 5,4 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa kẹp kính | nt | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện bản lề sàn | nt | 2 | bộ |
| 16 | Phụ kiện khóa sàn | nt | 2 | cái |
| 17 | Phụ kiện tay nắm | nt | 2 | bộ |
| 18 | Dán decal hoa văn logo EVN | nt | 20,1 | m2 |
| 19 | Cánh cửa tự động kính cường lực 12mm | nt | 8 | m2 |
| 20 | Bộ ray | nt | 1 | bộ |
| 21 | Tay khiển tự động | nt | 1 | bộ |
| 22 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | bộ |
| F | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | nt | 2,9 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,509 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 27,509 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,509 | 1m2 |
| 5 | Trần thạch cao phẳng | nt | 33,083 | m2 |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | nt | 13,5 | m2 |
| 7 | Vách thạch cao | nt | 21,45 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 54,533 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 54,533 | 1m2 |
| 10 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) | nt | 2,88 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi bằng gỗ MDF sơn trắng, bản lề âm, cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 3,45 | m2 |
| 12 | Vách gỗ MDF chống ẩm đục lỗ hút âm | nt | 20,28 | m2 |
| G | PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 109,32 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 109,32 | 1m2 |
| 3 | Trần thạch cao phẳng | nt | 65,79 | m2 |
| 4 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | nt | 20,808 | m2 |
| 5 | Vách thạch cao | nt | 14,97 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 80,76 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 80,76 | 1m2 |
| 8 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) | nt | 2,88 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi bằng gỗ MDF sơn trắng, bản lề âm, cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 6,9 | m2 |
| 10 | SXLD vách gỗ MDF ốp tường | nt | 44,7 | m2 |
| 11 | SXLD vách nhôm u vân gỗ | nt | 12 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | nt | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | nt | 690 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5m2 | nt | 880 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4m2 | nt | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | nt | 109 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | nt | 272,8 | m |
| 9 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | nt | 19 | bộ |
| 10 | Đèn LINEAR thả trần | nt | 41,6 | m |
| 11 | Lắp đèn LINEAR thả trần | nt | 41,6 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | nt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | nt | 590 | m |
| 14 | Vỏ tủ điện chính | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 6kA | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-30mmA 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4.5kA | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | nt | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | nt | 120 | m |
| 21 | Ty treo điều hòa | nt | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | nt | 8 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,8 | 100m |
| 25 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D27 | nt | 50 | m |
| 26 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D32 | nt | 5 | m |
| 27 | Cáp mạng RG6 | nt | 140 | m |
| 28 | Cáp mạng Cat6 | nt | 655 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | nt | 14 | 10m |
| 30 | Microphone | nt | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | nt | 65,5 | 10m |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 199,617 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 199,617 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 136,306 | 1m2 |
| 4 | SXLD Cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn | nt | 5,897 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | nt | 0,136 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện màu đen | nt | 19,5 | m2 |
| 7 | Cổng: Bánh xe | nt | 16 | cái |
| 8 | Ray dẫn hướng | nt | 10 | md |
| 9 | Động cơ cổng | nt | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | nt | 3 | m2 |
| 11 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | nt | 1,4 | m2 |
| 12 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào (Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500) | nt | 98 | tấm |
| 13 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | nt | 168 | m2 |
| 14 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | nt | 168 | m2 |
| J | VẬT TƯ CCDC NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| K | Logo mặt dựng | |||
| 1 | Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ.<br/>Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 2 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 1,1 | m2 |
| 3 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 1,9 | m2 |
| 4 | Chữ Công ty điện lực Lào Cai mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 1,3 | m2 |
| 5 | Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 1 | m2 |
| L | Logo nóc nhà | |||
| 1 | Logo đường kính 2,4m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ.<br/>Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 1,5 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 350mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 2,4 | m2 |
| 3 | Chữ PC LAO CAI mặt Mika màu cao 600mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | nt | 2,8 | m2 |
| 4 | Biển tên công ty (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | nt | 3,6 | m2 |
| 5 | Biển phòng (5,4x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bạt UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | nt | 4,2 | m2 |
| M | Nội thất sảnh | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo để tờ rơi | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ để hồ sơ | nt | 3 | cái |
| 3 | Kệ thấp để hồ sơ | nt | 4 | bộ |
| 4 | Ghế khách chân quỳ | nt | 2 | bộ |
| 5 | Ghế nhân viên tựa xoay | nt | 2 | bộ |
| 6 | Ghế phòng chờ (3 chỗ) | nt | 1 | bộ |
| 7 | Bàn giao dịch | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tấm nối quầy thu ngân | nt | 2 | bộ |
| N | Phòng giao dịch | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo để tờ rơi | nt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ để hồ sơ | nt | 3 | cái |
| 3 | Kệ thấp để hồ sơ | nt | 4 | bộ |
| 4 | Ghế khách chân quỳ | nt | 2 | bộ |
| 5 | Ghế nhân viên tựa xoay | nt | 2 | bộ |
| 6 | Ghế phòng chờ (3 chỗ) | nt | 1 | bộ |
| 7 | Bàn giao dịch | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tấm nối quầy thu ngân | nt | 2 | bộ |
| O | VẬT TƯ CCDC PHỤC VỤ SXKD | |||
| P | Phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Ghế nhân viên tựa xoay | nt | 15 | bộ |
| 2 | Bàn giao dịch | nt | 8 | bộ |
| Q | Phòng họp lớn | |||
| 1 | Ghế nhân viên tựa xoay | nt | 21 | bộ |
| 2 | Ghế khách chân quỳ | nt | 20 | bộ |
| 3 | Bàn giao dịch | nt | 12 | bộ |
| R | Điều hòa không khí | |||
| 1 | CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | nt | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi