Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà văn phòng, nhà kho Chi nhánh Phương Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058883-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà văn phòng, nhà kho Chi nhánh Phương Nam
Số hiệu KHLCNT 20200948012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:09:00 đến ngày 2020-11-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,573,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Sử dụng hệ móng cũ, gia cố hệ cột bằng hệ kết cấu thép (Cần khảo sát hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0
B CỘT THÉP (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,5836 tấn
2 Bu long nở M12x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 316 cái
3 Bu long M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 192 cái
4 Bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,5836 tấn
C DẦM SÀN (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,5223 tấn
2 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 712 cái
3 Bu lông nở 16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 88 cái
4 Bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 208 cái
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,5223 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8545 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8545 tấn
D GIẰNG THÉP (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,0132 tấn
2 Bu long M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102 cái
3 Bu long nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
4 Tăng đơ M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
5 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,0132 tấn
E VÌ KÈO + MÁI (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5144 tấn
2 Bu long M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42 cái
3 Bu long M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 368 cái
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5144 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 396,5044 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp (Tôn+PU+Giấy bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,7142 100m2
7 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 43,42 m
F SÀN TẦNG 2 (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 35,8155 m3
2 Rải lưới thép hàn D6 đổ bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 358,155 m2
3 Rải lớp sàn deck dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 358,155 m2
G CẦU THANG (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,155 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,4324 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0372 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1576 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0056 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1289 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0773 tấn
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,5819 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,352 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,4476 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,352 m2
13 Lan can cầu thang inox, tay vịn gỗ phay sừng D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,27 md
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,9991 m2
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,3122 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 183,217 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 559,1825 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 183,217 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 559,1825 m2
20 Sản xuất lắp dựng tường thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 121,6987 m2
21 Làm trần thạch cao khung xương + tấm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 607,6826 m2
H CÔNG TÁC CỬA (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Cửa đi khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,42 m2
2 Cửa đi khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,76 m2
3 Cửa DW khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,6 m2
4 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 m2
5 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,2 m2
6 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,2 m2
7 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 m2
8 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,92 m2
9 Cửa sở khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,6 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 94,7 m2
11 Vách kính khung nhôm inox 100x50, kính cường lực cố định dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,0471 m2
12 Vách VK1. Bộ PK Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ gồm ( bản lề,kẹp kính, khóa, tay nắm cửa thủy lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
13 Vách kính VK2& VK3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 70,9579 m2
14 Cửa đi VK2& VK1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,5849 m2
15 Vách kính VK4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,7 m2
16 Lan can kính an toàn 10 ly, tay vim Inox D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,33 m
I PHẦN NỀN (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 51,1875 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,125 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 647,2557 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,9608 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 87,156 m2
6 Vách ngăn compact chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,4715 m2
7 Máng thoát nước bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 74,9 m
8 Mái sảnh chính bọc Aluminum dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40,8374 m2
9 Bọc Aluminum tấng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 77,5371 m2
10 Bọc Aluminum cột trang trí lan can dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,27 m2
11 Bọc Aluminum sê nô dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 114,805 m2
J HÈ VÀ TAM CẤP (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 Đào móng hè, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,7924 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,608 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,1357 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,5655 m3
5 Công tác ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,8836 m2
6 Mũi bậc xẻ rãnh chống trượt rộng 5mm, sâu 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1079 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1079 100m3
K PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT (NHÀ VĂN PHÒNG)
1 LĐ ống câp nước nóng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2 100m
2 LĐ ống cấp nước lanh PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,56 100m
3 LĐ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 100m
4 LĐ ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,19 100m
5 LĐ ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,9 100m
6 LĐ ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2 100m
7 LĐ cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 cái
8 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 cái
9 LĐ tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
10 LĐ tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
11 LĐ cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
12 LĐ cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
13 LĐ tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
17 LĐ van xả khí tự động D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
18 LĐ van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
19 Rắc co 110x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
20 Rắc co 110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
21 Rắc co 90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
22 Cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
27 Hộp giấy Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
28 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
31 Thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 cái
L PHẦN MÓNG (NHÀ KHO) Cần thiết phải Khảo sát hiện trạng do sử dụng hệ móng cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,4 m3
2 Khoan cấy thép móng dùng dung dịch hilty Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 80 lỗ
3 Vận chuyển phế thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 chuyến
M KẾT CẤU (NHÀ KHO)
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,1412 tấn
2 Bulong móng M24x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64 cái
3 Bulong liên kết M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 168 cái
4 Bulong liên kết M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 300 cái
5 Bulong móng M22x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,1412 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,5433 tấn
8 Bulong M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 136 cái
9 Bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 792 cái
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,5433 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,2317 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,2317 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,7219 tấn
14 Tăng đơ M24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48 bộ
15 Bulong liên kết M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 76 cái
16 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,7219 tấn
17 Sản xuất Capony Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,7062 tấn
18 BL liên kết M20x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48 cái
19 BL liên kết M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 144 cái
20 Lắp dựng Capony Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,7062 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 496,1057 m2
22 Tôn lợp mái tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0 0.0
23 Tôn thưng tường múi chiều dài bất kỳ (Tôn+PU+Giấy bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,9851 100m2
24 Tôn úp nóc, ke diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 76,216 m
25 Máng thu nước theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 102,34 m
26 Sản xuất Sê nô thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,6 tấn
27 Lắp dựng thép sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,6 tấn
N PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ KHO)
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,9293 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 104,224 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 117,028 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 104,224 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 117,028 m2
O PHẦN NỀN (NHÀ KHO)
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,4 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,4 m3
P PHẦN CỬA (NHÀ KHO)
1 Cửa khung nhôm kính (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,52 m2
2 Sản xuất cửa đẩy khung thép bịt tôn (bao gồm khóa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 59,52 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 96 m2
5 Chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,7316 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,7316 m2
Q THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ KHO)
1 LD ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,76 100m
2 Cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->