Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà văn phòng, nhà kho Chi nhánh Phương Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058883-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp Nhà văn phòng, nhà kho Chi nhánh Phương Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:09:00 đến ngày 2020-11-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,421,573,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Sử dụng hệ móng cũ, gia cố hệ cột bằng hệ kết cấu thép (Cần khảo sát hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0 | |
| B | CỘT THÉP (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,5836 | tấn |
| 2 | Bu long nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 316 | cái |
| 3 | Bu long M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 192 | cái |
| 4 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,5836 | tấn |
| C | DẦM SÀN (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,5223 | tấn |
| 2 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 712 | cái |
| 3 | Bu lông nở 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 88 | cái |
| 4 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 208 | cái |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,5223 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8545 | tấn |
| D | GIẰNG THÉP (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,0132 | tấn |
| 2 | Bu long M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102 | cái |
| 3 | Bu long nở M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tăng đơ M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,0132 | tấn |
| E | VÌ KÈO + MÁI (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5144 | tấn |
| 2 | Bu long M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 3 | Bu long M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 368 | cái |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5144 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 396,5044 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp (Tôn+PU+Giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7142 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43,42 | m |
| F | SÀN TẦNG 2 (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,8155 | m3 |
| 2 | Rải lưới thép hàn D6 đổ bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 358,155 | m2 |
| 3 | Rải lớp sàn deck dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 358,155 | m2 |
| G | CẦU THANG (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,155 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0056 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1289 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0773 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5819 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,352 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,4476 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 23,352 | m2 |
| 13 | Lan can cầu thang inox, tay vịn gỗ phay sừng D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,27 | md |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,9991 | m2 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,3122 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 183,217 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 559,1825 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 183,217 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 559,1825 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121,6987 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao khung xương + tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 607,6826 | m2 |
| H | CÔNG TÁC CỬA (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,42 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,76 | m2 |
| 3 | Cửa DW khung nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,92 | m2 |
| 9 | Cửa sở khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 94,7 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm inox 100x50, kính cường lực cố định dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,0471 | m2 |
| 12 | Vách VK1. Bộ PK Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ gồm ( bản lề,kẹp kính, khóa, tay nắm cửa thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vách kính VK2& VK3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70,9579 | m2 |
| 14 | Cửa đi VK2& VK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,5849 | m2 |
| 15 | Vách kính VK4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,7 | m2 |
| 16 | Lan can kính an toàn 10 ly, tay vim Inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,33 | m |
| I | PHẦN NỀN (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,1875 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,125 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 647,2557 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,9608 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 87,156 | m2 |
| 6 | Vách ngăn compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,4715 | m2 |
| 7 | Máng thoát nước bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74,9 | m |
| 8 | Mái sảnh chính bọc Aluminum dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,8374 | m2 |
| 9 | Bọc Aluminum tấng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 77,5371 | m2 |
| 10 | Bọc Aluminum cột trang trí lan can dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,27 | m2 |
| 11 | Bọc Aluminum sê nô dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 114,805 | m2 |
| J | HÈ VÀ TAM CẤP (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng hè, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,7924 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,608 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1357 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,5655 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,8836 | m2 |
| 6 | Mũi bậc xẻ rãnh chống trượt rộng 5mm, sâu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 12T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT (NHÀ VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | LĐ ống câp nước nóng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống cấp nước lanh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | LĐ cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 8 | LĐ cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 9 | LĐ tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | LĐ tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 11 | LĐ cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | LĐ cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | LĐ tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | LĐ van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co 110x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rắc co 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 22 | Cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 27 | Hộp giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 31 | Thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| L | PHẦN MÓNG (NHÀ KHO) Cần thiết phải Khảo sát hiện trạng do sử dụng hệ móng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép móng dùng dung dịch hilty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | lỗ |
| 3 | Vận chuyển phế thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | chuyến |
| M | KẾT CẤU (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,1412 | tấn |
| 2 | Bulong móng M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 3 | Bulong liên kết M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 168 | cái |
| 4 | Bulong liên kết M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 300 | cái |
| 5 | Bulong móng M22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,1412 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,5433 | tấn |
| 8 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 136 | cái |
| 9 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 792 | cái |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,5433 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,2317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,2317 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7219 | tấn |
| 14 | Tăng đơ M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Bulong liên kết M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7219 | tấn |
| 17 | Sản xuất Capony | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7062 | tấn |
| 18 | BL liên kết M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 19 | BL liên kết M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 144 | cái |
| 20 | Lắp dựng Capony | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,7062 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 496,1057 | m2 |
| 22 | Tôn lợp mái tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0 | 0.0 |
| 23 | Tôn thưng tường múi chiều dài bất kỳ (Tôn+PU+Giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,9851 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, ke diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,216 | m |
| 25 | Máng thu nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 102,34 | m |
| 26 | Sản xuất Sê nô thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,6 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,6 | tấn |
| N | PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,9293 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,224 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 117,028 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,224 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 117,028 | m2 |
| O | PHẦN NỀN (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| P | PHẦN CỬA (NHÀ KHO) | |||
| 1 | Cửa khung nhôm kính (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đẩy khung thép bịt tôn (bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59,52 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,7316 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,7316 | m2 |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ KHO) | |||
| 1 | LD ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi