Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:40:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - A (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Công tác dọn bàn nghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 241,671 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa tận dụng vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 232,695 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 5 | Khuôn cửa SW: 60x140, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 6 | Cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38mm, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,5187 | m2 |
| 8 | vách kính cố định hệ, kính dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,5187 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 487,0782 | m2 |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước, sơn dầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 487,0782 | m2 |
| 11 | Kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 197,5303 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kính cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 197,5303 | m2 |
| 13 | Chốt sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 14 | Chốt cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 204 | bộ |
| 16 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 444 | bộ |
| 17 | Móc cửa, khuyên móc | Phần II Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 18 | Khóa tay bẻ Đài Loan | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 172,7991 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 172,7991 | 1m2 |
| 21 | Cải tạo cửa sắt sếp (đánh gỉ + sơn lại cửa) | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 22 | Cửa xếp | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 195,273 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 195,273 | m2 |
| 25 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.060,0296 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.255,303 | m2 |
| 27 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,4338 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,4338 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 213,4 | m |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 158,101 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 32 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.827,0191 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.642,156 | m2 |
| 34 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.610,1563 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.610,156 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5689 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bục vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,9844 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.8m để ốp cải tạo, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 362,541 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 352,251 | m2 |
| 40 | Ốp viền tường, kích thước gạch 100x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,084 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,6191 | m2 |
| 42 | Trát lót lần 1dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,41 | m² |
| 43 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,9276 | m2 |
| 44 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,7992 | m2 |
| 45 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,7992 | m2 |
| 46 | Lát gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,7764 | m2 |
| 47 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 48 | Mua inox 304 làm khung đỡ bàn đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 133,1479 | kg |
| 49 | Lát đá Granit màu đen bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,7063 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 115,1988 | m2 |
| 51 | Trần nhôm clip-in | Phần II Chương V của E-HSMT | 114,222 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.461,6385 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.461,639 | m2 |
| 54 | Lát đá granite tự nhiên màu đen kim sa ấn độ vị trí nền, sàn chỉ định | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,1005 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 635,3367 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,3534 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc B600mm, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,72 | m |
| 59 | Phá lớp vữa trát seno | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,555 | m2 |
| 60 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,6396 | m2 |
| 61 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Trát lót lần 1chiều dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,022 | m2 |
| 63 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 153,6616 | m2 |
| 64 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,6396 | m2 |
| 65 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,6396 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 122,6396 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài lần 2 sau khi khò mang chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,533 | m2 |
| 68 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,949 | m2 |
| 69 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,949 | m2 |
| 70 | Công tác chống thấm khe nhà giữa 2 nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,58 | m |
| 71 | Vá granito bị sứt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 72 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,3504 | m2 |
| 73 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,6992 | m2 |
| 74 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn Pu | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,6992 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,6493 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,6493 | 1m2 |
| 77 | Làm sạch con tiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công 2/7 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 149 | m2 |
| 79 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito lan can tay vịn | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,3653 | m2 |
| 80 | Thép 12x12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,2212 | kg |
| 81 | Lan can inox hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 200,0297 | kg |
| 82 | Nắp bịt cho D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Nắp bịt cho hộp 40x20: | Phần II Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 84 | Phá dỡ tấm Granito bậc tâm cấp 4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2418 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2418 | m2 |
| 86 | Mũi bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,85 | m |
| 87 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,159 | m2 |
| 88 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,8363 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6645 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6645 | m3 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,8505 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - A (ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,6 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 666 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | hạt mạng RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Hộp ODF quang 12 FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ODF quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Swicht 8 port TP-Link TL SF108 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 666 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - A (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT CRS 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3p 150A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3p 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tủ điện tổng KT CRS 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3p 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng 4-8 modul, Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1p 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 107 | hộp |
| 30 | Cắt nền bê tông ga, rãnh hiện trạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85/65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 34 | Ni lông báo cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 37 | Cáp ABC 4x120mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn ABC 4x120mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.660 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.812 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 886 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.406 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn Led tròn D320, 18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led máng thường 1x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn lớp học 2x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 54 | Đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/180 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng bảng 1x18w, 6500K-1700LM | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 59 | Ống gió mềm D100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,42 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 63 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Dây đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 66 | Kéo, rải cáp đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 67 | Băng kẹp | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHA LỚP HỌC A - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt treo tường) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt bàn đá) | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT: 2250x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT: 1520x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT: 900x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn D80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê inox đặc chủng, ĐK 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Cấu chắn rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 58 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Thau rửa bể tự hoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - B (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công 2/7 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 285,405 | m² |
| 3 | Lắp dựng cửa tận dụng vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 257,025 | m² |
| 4 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,1125 | m2 |
| 6 | vách kính cố định, kính dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,1125 | m2 |
| 7 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 565,4961 | m2 |
| 8 | Sơn gỗ 3 nước, sơn dầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 565,496 | m2 |
| 9 | Kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 234,4293 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kính cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 234,4293 | m2 |
| 11 | Chốt sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 198 | cái |
| 12 | Chốt cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Móc cửa, khuyên móc | Phần II Chương V của E-HSMT | 141 | cái |
| 14 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 204 | bộ |
| 15 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 492 | bộ |
| 16 | Khóa tay bẻ Đài Loan | Phần II Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,6106 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,6106 | 1m2 |
| 19 | Cải tạo cửa sắt sếp (cạo gỉ + sơn lại cửa) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 221,4847 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 221,4847 | m2 |
| 22 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.122,1358 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.349,902 | m2 |
| 24 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,5461 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 151,5461 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 167,39 | m |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 183,811 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 29 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.333,1378 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.353,138 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 33 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.951,9163 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.979,5922 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,2818 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bục vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.8m để ốp cải tạo, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 571,02 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 488,119 | m2 |
| 39 | Ốp viền tường, kích thước gạch 100x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,332 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 253,3179 | m2 |
| 41 | Trát lót lần 1dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,896 | m2 |
| 42 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,786 | m2 |
| 43 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,89 | m2 |
| 44 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,89 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,1588 | m2 |
| 46 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,12 | m2 |
| 47 | Mua inox 304 làm khung đỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 251,5269 | kg |
| 48 | Lát đá Granit màu đen kim sa trung mặt bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,6716 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,835 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,835 | m2 |
| 51 | Trần Nhôm clip-in | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,1588 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.639,7762 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.639,7762 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 600x150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 163,8105 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 758,6582 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,5866 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc B600mm, dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,955 | m |
| 58 | Phá lớp vữa trát seno để chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,604 | m2 |
| 59 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 111,078 | m2 |
| 60 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Trát lót lần 1dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,302 | m2 |
| 62 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 63 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 64 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,38 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài lần 2 sau khi khò mang chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,604 | m2 |
| 67 | phá dỡ, thay viên ngói úp nóc mái vảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,54 | m |
| 68 | Thay viên ngói úp nóc cạnh mái sảnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | viên |
| 69 | Công tác chống thấm khe nhà giữa 2 nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,58 | m |
| 70 | Vá granito bị sứt | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 72 | mũi bậc | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 73 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,5184 | m2 |
| 74 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,2768 | m2 |
| 75 | Tay vịn cầu thang 70x150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,12 | m |
| 76 | Lắp đặt tay vịn cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,12 | m |
| 77 | Sơn Pu cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,3298 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1904 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,1904 | 1m2 |
| 80 | Làm sạch con tiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | công 2/7 |
| 81 | Sơn con tiện lan can không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 164 | m2 |
| 82 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito lan can tay vịn | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,7688 | m2 |
| 83 | Thép 12x12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,069 | kg |
| 84 | Lan can inox hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 203,6174 | kg |
| 85 | Nắp bịt cho D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Nắp bịt cho hộp 40x20: | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 87 | Phá dỡ tấm Granito bậc tâm cấp 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,6165 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite màu đỏ ruby bậc tam cấp 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,6165 | m2 |
| 89 | Mũi bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,65 | m |
| 90 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3248 | m2 |
| 91 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,1875 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,6149 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,6149 | m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,586 | 100m² |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - B (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT CRS 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3p 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2p 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1p 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tủ điện tổng CKR10 KT 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3p 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng 4-8 modul, Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-8modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 2p 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2p 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1p 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1p 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85/65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 dây tiếp đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.772 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 924 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.600 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn Led tròn D320, 18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led máng thường 1x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn lớp học 2x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 55 | Đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/180 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng bảng 1x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt ốp trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Chụp thông hơi inox D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Ống gió mềm D100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - B (PHẦN ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Phần II Chương V của E-HSMT | 103,8 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.038 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | hạt mạng RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Hộp ODF quang 12 FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ODF quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Swicht 8 port TP-Link TL SF108 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.038 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - B (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt treo tường) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt bàn đá) | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT: 2980x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT: 2230x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT: 2250x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT: 1600x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 900x1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | Phễu thu nước sàn D80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê inox đặc chủng, ĐK 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 50 | Cấu chắn rác (có báo giá đi kèm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Thau rửa bể tự hoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 92,7344 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 92,7344 | m2 |
| 3 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,518 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 140,2404 | m2 |
| 5 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,392 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,392 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,24 | m |
| 8 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 82,724 | m2 |
| 9 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,2812 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 145,005 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,2812 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,2812 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 600x150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,772 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4412 | m2 |
| 15 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,0612 | m2 |
| 16 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4412 | m2 |
| 17 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4412 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4412 | m² |
| 19 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,5734 | m2 |
| 20 | Công tác chống thấm khe nhà giữa 2 nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,04 | m |
| 21 | Làm sạch con tiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | công 2/7 |
| 22 | Sơn con tiện lan can không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 23 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito lan can tay vịn | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,874 | m2 |
| 24 | Thép 12x12 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,7041 | kg |
| 25 | Lan can inox hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,4684 | kg |
| 26 | Nắp bịt cho D60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Nắp bịt cho hộp 40x20: | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,586 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8543 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8543 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1053 | 100m² |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn D320, 18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B >=300 -1000mm, cao >=400 - 1000mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| L | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: ≥ 5,4%*(A+B+ ...... + K) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi