Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113501-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200501959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 17:10:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,640,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 LỚP
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 3,1051 100m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 136,8469 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 5,0044 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 13,9204 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1772 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 11,3912 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 2,1761 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu của HSTK 297 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 22,1265 100m
10 Thuê bãi đúc cọc Theo yêu cầu của HSTK 2.212,65 m
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông Theo yêu cầu của HSTK 34,5727 10 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,0938 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của HSTK 3,0938 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,6575 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 16,077 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,4004 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 3,0473 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 5,7955 tấn
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 1,2206 100m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 2,2367 100m2
21 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 86,4481 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 44,9906 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,8358 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,7866 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,9752 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,279 tấn
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,4138 100m2
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 3,414 m3
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 13,4634 m3
30 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,1283 100m3
31 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,864 m3
32 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,5092 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,0367 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0721 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0627 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,1835 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSTK 17,6 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 47,9348 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 5,9408 m2
40 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,75 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,016 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,0182 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 2 cấu kiện
44 Đào đất móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 13,6187 m3
45 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,1063 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0724 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2237 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0107 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 0,1729 100m2
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 0,0188 tấn
51 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,351 100m
52 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,3615 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1125 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,13 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2206 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2441 tấn
57 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 4,144 m3
58 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu của HSTK 0,259 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2488 tấn
60 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,59 m3
61 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,056 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0148 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0991 tấn
64 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,56 m3
65 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,1188 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0962 tấn
67 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,32 m3
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 10,4 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 14,85 m2
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,7041 100m3
71 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 1,7083 100m3
72 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,4314 100m3
73 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 42,7689 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,0074 100m2
75 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,1546 m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0221 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0103 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0429 tấn
79 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,1214 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,7404 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 4,1772 tấn
82 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 2,0574 100m2
83 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 12,5162 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 22,3446 m3
85 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,7503 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0652 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,4234 tấn
88 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 6,2408 m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 158,9544 m3
90 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,6796 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1826 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,3962 tấn
93 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,9517 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,9286 m3
95 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 3,2434 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,3105 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 3,9712 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 6,3899 tấn
99 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 36,4459 m3
100 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSTK 0,2455 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,121 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,4561 tấn
103 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 2,8504 m3
104 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 8,7047 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 14,3223 tấn
106 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 109,1564 m3
107 Ngâm xi măng bảo dưỡng mái Theo yêu cầu của HSTK 525,4884 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 28,49 m2
109 Quét chống thấm ô vệ sinh tầng 2: Theo yêu cầu của HSTK 28,49 m2
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 4,814 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 14,2827 m3
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 18,3729 m3
113 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,6604 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1226 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,4415 tấn
116 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 3,6325 m3
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Theo yêu cầu của HSTK 308,8072 m2
118 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) Theo yêu cầu của HSTK 912,966 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 223,415 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 24,55 m2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 965,8632 m2
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.220,6627 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 361,28 m
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 87,52 m
125 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 313,78 m
126 Đắp phù điêu trên táp lô mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
127 Đắp đấu cột hiên Theo yêu cầu của HSTK 44 cái
128 Trám vẩy trang trí Theo yêu cầu của HSTK 16,0644 m2
129 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,0136 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0199 tấn
131 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,325 m3
132 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 26,6737 m2
133 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 22,207 m2
134 Lắp đặt ống inox D90 tay vịn hành lang Theo yêu cầu của HSTK 69,5 m
135 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 19,368 m2
136 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 104,8992 m2
137 Quét chống thấm mái sê nô Theo yêu cầu của HSTK 64,248 m2
138 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 730,997 m2
139 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 52,4535 m2
140 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 Theo yêu cầu của HSTK 36,2976 m2
141 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 260,3621 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 2.596,5219 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 965,8632 m2
144 Mua lan can inox Theo yêu cầu của HSTK 9,856 m
145 Mua, lắp dựng trụ thang inox Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
146 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu của HSTK 7,9834 m2
147 Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
148 Tấm tôn cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
149 Mua khóa cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
150 Mua cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano Theo yêu cầu của HSTK 51,84 m2
151 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu của HSTK 74,88 m2
152 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu của HSTK 2,88 m2
153 Mua cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính dưới pano Theo yêu cầu của HSTK 29,98 m2
154 Mua phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
155 Mua phụ kiện của đi mở quay 1 cánh Theo yêu cầu của HSTK 20 bộ
156 Mua phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo yêu cầu của HSTK 32 bộ
157 Mua phụ kiện của sổ mở hất 1 cánh Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
158 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 159,58 m2
159 Mua xiên hoa inox Theo yêu cầu của HSTK 100,572 m2
160 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 100,572 m2
161 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu của HSTK 8,14 m2
162 Mua vách kính nhựa lõi thép Theo yêu cầu của HSTK 8,14 m2
163 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,8811 tấn
164 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,8811 tấn
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 191,712 m2
166 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 5,0541 100m2
167 Ke chống bão Theo yêu cầu của HSTK 1.787,5 cái
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSTK 8,8453 100m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSTK 26,536 100m2
170 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của HSTK 8,6502 100m2
171 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,6804 m3
172 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,2097 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 4,1842 m3
174 Mua đất màu trồng hoa Theo yêu cầu của HSTK 4,1842 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 32,96 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 32,96 m2
177 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 8 bộ
178 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của HSTK 6 bộ
180 Xi phông chậu tiểu treo Theo yêu cầu của HSTK 6 bộ
181 Van tiểu nam (Van bấm) Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
182 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bể
185 Lọc giác Inoc KT15x15 cm Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
186 Mua máy bơm nước chân không 1 pha 220V-200W Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
187 Mua, lắp đặt gương (KT 1,2m*2,7m); bọc khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,72 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm Theo yêu cầu của HSTK 0,04 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của HSTK 0,05 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 42mm Theo yêu cầu của HSTK 0,03 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm Theo yêu cầu của HSTK 0,24 100m
193 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
194 Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo yêu cầu của HSTK 22 cái
196 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
197 Lắp đặt cônnhựa miệng bát, đường kính côn 110x90mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x60mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x42mm Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x34mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60x42mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
202 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu của HSTK 40 cái
203 Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 42x34mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
205 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 42mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
206 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
209 Lắp đặt Y nhựa miệng bát, đường kính 60x34mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
210 Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 60x34mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
211 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
212 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
213 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
214 Keo dán ống Theo yêu cầu của HSTK 10 típ
215 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 0,15 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 1,125 100m
217 Lắp đặt T ren nhựa PPR đường kính 25x3/4mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
218 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
219 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
220 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
221 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25x1/2mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
222 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
223 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
226 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
227 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
228 Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
229 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
230 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
231 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x34mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
232 Vòi chậu rửa Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
233 Van 1 chiều D20 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
234 Van phao 15 Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
235 Kép inox Theo yêu cầu của HSTK 60 cái
236 T D15 Inoc Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
237 Băng keo Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
238 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu của HSTK 48 bộ
239 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của HSTK 10 bộ
240 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
241 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu của HSTK 100 m
243 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu của HSTK 204,5 m
244 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 268 m
245 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 1.010 m
246 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
247 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
248 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
249 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
250 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
251 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
252 Móc quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
253 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu của HSTK 750 m
254 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
255 Băng dính PVC Theo yêu cầu của HSTK 60 cuộn
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm Theo yêu cầu của HSTK 0,86 100m
257 Ống thép tráng kẽm D80 dài 30cm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
258 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
259 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
260 Keo dán Theo yêu cầu của HSTK 10 hộp
261 Rọ chắn rác Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
262 Đai giữ ống Theo yêu cầu của HSTK 60 cái
263 Lắp đặt ống kẽm xả tràn Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
264 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 23,576 m3
265 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 23,576 m3
266 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
267 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của HSTK 160 m
268 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu của HSTK 45 m
269 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo yêu cầu của HSTK 50 m
270 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 4 cọc
271 Mua + lắp đặt chân sứ Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
B SAN LẤP
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 10,4932 100m3
2 Mua đất san lấp Theo yêu cầu của HSTK 5.609,92 m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 45,2465 100m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Theo yêu cầu của HSTK 11 cây
C SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 331,64 m3
2 Nilon chống mất nước Theo yêu cầu của HSTK 2.763,3 m2
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 192 10m
4 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 192 10m
5 Lát gạch sân bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.563 m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,34 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,9 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 31,42 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 3,27 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 52,04 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của HSTK 16,75 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,4652 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 25,12 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 18,83 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 62,02 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 105,86 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 1,1164 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,819 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 9,55 m3
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 7,94 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,4067 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của HSTK 155 cái
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2625 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,6505 100m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 19,32 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,04 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 18,52 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 38,53 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của HSTK 11,23 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,2632 100m2
24 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 16,84 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 17,49 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 52,63 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 97,07 m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,6316 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,4911 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 5,4 m3
31 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 5,88 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,3752 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của HSTK 175 cái
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,0983 tấn
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,2134 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của HSTK 4,15 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,1757 100m2
38 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 6,23 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 8,27 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 11,4 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 32,64 m2
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,2929 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2424 tấn
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,51 m3
45 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,58 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,0962 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu của HSTK 42 cái
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,292 tấn
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,8908 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,562 100m3
3 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 77,625 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu của HSTK 12,42 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 138,23 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,368 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1072 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,4586 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 7,36 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,5006 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 34,18 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 6,75 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,9752 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0388 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2293 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 6,07 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 424,94 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 421,24 m2
19 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 10,1471 100m3
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu của HSTK 414,5655 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 82,56 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 166,6144 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 81,3563 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 35,5273 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu của HSTK 405,01 m2
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 2,9564 100m3
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 14,2771 m3
2 Đóng cọc tre vào đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 8,58 100m
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0312 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,811 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6864 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0332 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,133 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0624 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1,2355 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,7672 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 4,393 m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 4,0627 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 8,8393 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,0298 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6864 m3
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,4805 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,8302 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0624 100m2
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0615 100m2
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,27 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0418 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,133 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0158 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0789 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,4268 tấn
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 28,3024 m2
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,145 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,145 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 12,8 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 0,2282 100m2
31 Ke chống bão Theo yêu cầu của HSTK 120 cái
32 Vòi tràn nước sê nô, ống nhựa D32 dài 250 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 28,2681 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 6,24 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 8,47 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 66,5808 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 34,896 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20,84 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 51,9 m
40 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu của HSTK 54,384 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 14,8204 m2
42 Cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện Theo yêu cầu của HSTK 2,16 m2
43 Cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiện Theo yêu cầu của HSTK 11,52 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 13,68 m2
45 Mua xiên hoa sắt, sắt vuông 14x14 Theo yêu cầu của HSTK 11,52 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 11,52 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 11,52 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 77,8741 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 66,5808 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của HSTK 150 m
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
55 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 80 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 56 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 12 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu của HSTK 148 m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu của HSTK 7 hộp
63 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
64 Băng dính cách điện Theo yêu cầu của HSTK 10 cuộn
65 Lắp dựng dàn giáo trong Theo yêu cầu của HSTK 0,1354 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu của HSTK 0,9044 100m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng cách lấy 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->