Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đầu tư công ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:54:00 đến ngày 2020-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6312 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >= 4,2cm, chiều dài cọc >=4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,9946 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5747 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,126 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5948 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315 x 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42 x 2,1mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1888 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,2995 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2504 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đường kính ngọn >= 4.2cm, L>= 4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,714 | 100m |
| 20 | Cừ nẹp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tấm mê bồ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng buộc cừ tràm d =6mm' | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 23 | Đào đất đắp phần ngoài bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | 100m3 |
| 24 | Nạo vét mương thoát nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tạm tính |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0803 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9846 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm cao su | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,023 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,8176 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 219,78 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột báo D80 dài 2m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK80, bát giác cạnh 25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi