Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 (hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo theo Ngh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:28:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,403,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 280,042 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,064 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,977 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,415 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 21,877 | 100m3 |
| 6 | Đào trả mương, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,236 | m3 |
| 7 | Xáo xới đất nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 39,151 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất sau khi xáo xới, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,151 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh, trả mương bằng đầm đất cầm tay, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,715 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,882 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,759 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 148,152 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 148,152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3.259,346 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V | 20,812 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại chương V | 250,86 | m |
| 6 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại chương V | 3.452,497 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo yêu cầu tại chương V | 345,25 | 10m |
| D | Tường chắn gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng búa căn nén khí, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V | 0,976 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,054 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8 | m3 |
| 6 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 92,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tường chắn, gia cố mái M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V | 129,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,108 | 100m2 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V | 31,8 | m3 |
| E | Tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Sơn đỏ + trắng | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m2 |
| F | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 3,961 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V | 71,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | an toàn giao thông | |||
| 1 | Lăp đặt biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S<=1m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 188,8 | m |
| 7 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,985 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột hộ lan M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,985 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 2m | Theo yêu cầu tại chương V | 1.041 | m |
| I | Đèn chớp vàng cảnh báo ATGT | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,783 | m3 |
| 4 | Khung móng M20x600x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cột TH bát giác côn mạ kẽm 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cột |
| 6 | Biển cảnh báo hình chữ nhật (KT:70x70cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,47 | m2 |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông màu vàng D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Pin năng lượng mặt trời 20W | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Accu khô 12DVC-24A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| J | ĐIỀU PHỐI TUYẾN | |||
| K | Luân chuyển đất đào C3 tận dụng để đắp phần tuyến (cự ly tb ≤300m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 76,454 | 100m3 |
| L | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi(cự ly tb ≤1000m ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,877 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 (sau khi đã tận dụng đắp tuyến và cầu) | Theo yêu cầu tại chương V | 172,523 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên xe vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,034 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải ) | Theo yêu cầu tại chương V | 58,63 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| N | Rãnh thông thường | |||
| O | Chiều dài rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 29,36 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 120,009 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,462 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,063 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 16,302 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,101 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 367 | ck |
| P | Tấm đan rãnh T1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,077 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,893 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,359 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 7,377 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 367 | tấm |
| Q | Hố thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,767 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | hố |
| R | Tấm đan hố thu T2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,464 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,086 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | tấm |
| S | Lề gia cố | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,835 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,835 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lề gia cố M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 40,37 | m3 |
| T | Rãnh qua đường ngang | |||
| U | Chiều dài rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,082 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,131 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | ck |
| V | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,108 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | tấm |
| 6 | Bê tông phủ mặt M300 dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả đường ngang M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | m3 |
| W | Lề gia cố | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lề gia cố M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | m3 |
| X | Rãnh dọc bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.013,704 | m3 |
| Y | Lề gia cố | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,478 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 17,478 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 384,508 | m3 |
| Z | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,164 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,91 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 20,895 | m3 |
| AA | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly tb ≤1000m ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| AB | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AC | I. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 173,643 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 132,82 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,954 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,164 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 72,783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu tại chương V | 9,886 | 100m2 |
| AD | Tường cánh, tường đầu, thanh chống | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 90,692 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 139,64 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,5 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng cống, sân cống, hố thu M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 302,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 12,622 | 100m2 |
| AE | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 79,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,434 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V | 152 | tấm |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 171,743 | m3 |
| AF | Bê tông phủ bản, lan can | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,609 | m3 |
| 2 | Bê tông lan can M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,358 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,153 | 100m2 |
| AG | Tấm bản đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,157 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản + khớp nối , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,118 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản + khớp nối, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,719 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu tại chương V | 2,329 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu tại chương V | 113 | tấm |
| AH | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công; chiều rộng >3m, chiều sâu <=2m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,939 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng thủ công; chiều rộng <=3m, chiều sâu <=1m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 55,916 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công bằng máy; chiều rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,392 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đất + đắp hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 7,071 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm gia cố mái | Theo yêu cầu tại chương V | 42,104 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái + chân khay M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,332 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,325 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất gia cố mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1,945 | 100m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu tại chương V | 19,398 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mương vuốt nối M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,168 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương vuốt nối M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,628 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,24 | m3 |
| 13 | Bê tông mương qua cống M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9 | m3 |
| 14 | Cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 16,006 | m3 |
| AI | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,99 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,537 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,309 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đá thải | Theo yêu cầu tại chương V | 3,866 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đường công vụ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,94 | 100m3 |
| AJ | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi(cự ly tb ≤1000m ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,97 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,591 | 100m3 |
| AK | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AL | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,82 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 168,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại chương V | 1,711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V | 1,711 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,469 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,239 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu tại chương V | 3,068 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo yêu cầu tại chương V | 288,25 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ lan can trên mố 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| AM | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép chốt neo ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,134 | tấn |
| 2 | Cốt thép chốt neo ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,152 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 151,52 | kg |
| 4 | Ống tôn thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | m3 |
| AN | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 195,21 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại chương V | 2,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V | 2,29 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,526 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,783 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14,285 | tấn |
| 9 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1 | 100m2 |
| 10 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,46 | m3 |
| AO | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất) | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét dẻo, cứng...) | Theo yêu cầu tại chương V | 96,12 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá) | Theo yêu cầu tại chương V | 103,6 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 134,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại chương V | 1,485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V | 1,485 | 100m3 |
| 7 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu tại chương V | 189,06 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,34 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,267 | tấn |
| 11 | Ống siêu âm D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,606 | 100m |
| 12 | Ống siêu âm D107/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,147 | 100m |
| 13 | Cút nối ống thép D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 14 | Cút nối ống thép D107/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Nút bịt ống D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 16 | Nút bịt ống D107/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7 | m3 |
| 18 | Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,891 | 100m3 |
| 19 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,402 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,402 | tấn |
| AP | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | mặt cắt/TN |
| 2 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cọc |
| AQ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AR | Dầm bản L=21m | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 232,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo yêu cầu tại chương V | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V | 2,36 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 38,094 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,984 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.037,92 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) | Theo yêu cầu tại chương V | 13,262 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,64 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,824 | 100m |
| 11 | Nút nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| AS | Bản mặt cầu + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 82,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,564 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 19,186 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo yêu cầu tại chương V | 348 | 1m2 |
| 6 | Bê tông lớp phủ 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 24,36 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 25,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 1,598 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | 100m |
| AT | Lan can trên cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 4,719 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 4,719 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 4.718,72 | kg |
| 4 | Bu lông U-M18, L=546mm | Theo yêu cầu tại chương V | 368 | bộ |
| AU | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Đai định vị + bulong D12 | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lăp đặt ống thoát nước bằng thép D170/150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,341 | 100m |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| AV | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu tại chương V | 21,6 | 1m |
| 2 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông khe co giãn 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bu lông neo M12 | Theo yêu cầu tại chương V | 144 | bộ |
| 5 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | bộ |
| 6 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,238 | tấn |
| AW | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| AX | Bản quá độ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu tại chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 15,74 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,472 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,628 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,054 | 100m |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,98 | m |
| AY | Đắp đất lòng mố | |||
| 1 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| AZ | Mặt đường trên mố: | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,92 | m3 |
| BA | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,95 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất + tứ nón, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,174 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái 16Mpa dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V | 76,94 | m3 |
| 5 | VXM 7,5Mpa dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 384,68 | m2 |
| 6 | Bê tông bậc lên xuống 16Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,06 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 43,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại chương V | 1,755 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 11 | Ống thoát nước PVC D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe mái taluy | Theo yêu cầu tại chương V | 6,312 | 10m |
| BB | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| BC | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 21,25 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,285 | 100m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 428,4 | m2 |
| BD | Tuyến tránh thi công | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn, dất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,07 | m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,095 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,894 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đá thải | Theo yêu cầu tại chương V | 0,515 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải đường tránh thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 5,127 | 100m3 |
| BE | Cầu tạm | |||
| BF | Rọ đá | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 1 rọ |
| 4 | Thanh thải rọ đá | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m3 |
| BG | Dầm tạm và bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao dầm tạm I550(KH:1,5%*12 tháng +5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,086 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu tạm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,086 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,086 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản mặt cầu, hệ liên kết | Theo yêu cầu tại chương V | 12,239 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép bản mặt cầu, hệ liên kết(KH:1,5%*12 tháng + 5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,239 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản mặt cầu, liên kết dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,239 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép bản mặt cầu, liên kết dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,239 | tấn |
| 8 | Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,312 | m3 |
| BH | Thép hình mố, trụ | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao thép hình mố, trụ (KH:1,5%*12 tháng +5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 20,67 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thanh chống (mố, trụ) | Theo yêu cầu tại chương V | 20,67 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thanh chống (mố trụ) | Theo yêu cầu tại chương V | 20,67 | tấn |
| 4 | Bu lông D20 | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| BI | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bệ đúc dầm 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,57 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Sản xuất hệ căng kéo | Theo yêu cầu tại chương V | 28,564 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo yêu cầu tại chương V | 28,564 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo yêu cầu tại chương V | 28,564 | tấn |
| 9 | Bu lông M24 | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | cái |
| 10 | Thanh lý bệ đúc | Theo yêu cầu tại chương V | 5,99 | m3 |
| BJ | Thi công mố | |||
| 1 | San ủi thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 4,742 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 26,6 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 6,033 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,16 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đất đắp thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 3,32 | 100m3 |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | tấn |
| 8 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 21,56 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 21,56 | tấn |
| BK | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 11,601 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 9,782 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đất đắp thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 8,121 | 100m3 |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*3 tháng + 5%*3ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 30,13 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 30,13 | tấn |
| 10 | Bơm nước thi công trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | ca |
| BL | Cọc ván thép Larsen IV | |||
| 1 | Cọc định vị, đai dẫn hướng, thanh chống (KH: 1,17%*3 tháng + 3,5%*3ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,213 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,08 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị | Theo yêu cầu tại chương V | 4,32 | 100m |
| 5 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V | 4,704 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V | 4,704 | tấn |
| 7 | Cọc larsen IV (KH: 1,17%*3 tháng + 3,5%*3ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 51,37 | tấn |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V | 19,125 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,125 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 20,25 | 100m |
| BM | Ống vách | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 3,285 | tấn |
| 2 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*5 tháng + 3,5%*10ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,285 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 4 | Nhổ ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | 100m |
| BN | Giá pooctich, dầm dẫn, đường lao | |||
| 1 | Sản xuất giá pooctich | Theo yêu cầu tại chương V | 11,36 | tấn |
| 2 | Khấu hao giá pooctich (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2.5ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,36 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giá pooctich | Theo yêu cầu tại chương V | 28,4 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ giá pooctich | Theo yêu cầu tại chương V | 28,4 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,24 | m3 |
| 6 | Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,239 | m3 |
| 7 | Ray P43 (KH:1,5%*2 tháng +5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ray | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ ray | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | tấn |
| 10 | Đinh Camprong | Theo yêu cầu tại chương V | 780 | cái |
| 11 | Khấu hao dầm dẫn I500 (KH:1,5%*2 tháng +5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,765 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ liên kết tạo độ cứng cho dầm dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,694 | tấn |
| 13 | Khấu hao hệ liên kết tạo độ cứng cho dầm dẫn (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,694 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ dầm dẫn + hệ liên kết dầm dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,459 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn + hệ liên kết dầm dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,459 | tấn |
| BO | Hố thế | |||
| 1 | Đào đất hố thế | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m3 |
| 3 | Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,444 | m3 |
| 4 | Thép hình I300 (KH:1,5%*2 tháng +5%*4ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình I300 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình I300 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tấn |
| BP | Thi công nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm (100m) | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1 dầm |
| 3 | Lao lắp dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | dầm |
| BQ | Thanh lý, di chuyển cầu cũ | |||
| 1 | Thanh lý bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 96,352 | m3 |
| 2 | Thanh lý đá hộc xây | Theo yêu cầu tại chương V | 33,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển thép hình, thép bản cầu cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 13,42 | tấn |
| BR | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BS | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn + hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,761 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới đất nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất sau khi xáo xới, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,873 | 100m3 |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 8 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | m |
| 9 | Cắt khe co | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | 10m |
| BT | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,169 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 6,169 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 135,71 | m3 |
| BU | Hoàn trả rãnh dưới lòng mố M1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,69 | 100m2 |
| BV | Điều phối đất | |||
| BW | Luân chuyển đất đào C3 phần tuyến tận dụng để đắp phần cầu (cự ly tb 2.4km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,522 | 100m3 |
| BX | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly tb ≤300m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C1 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C4 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,513 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải) | Theo yêu cầu tại chương V | 14,964 | 100m3 |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP 75KVA PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ trạm biến áp 75kvA phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi