Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113452-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201112770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương của Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 (hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo theo Ngh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 09:28:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,403,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào nền đường + đào khuôn, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 280,042 100m3
2 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 29,064 m3
3 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 22,977 100m3
4 Đánh cấp, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 4,415 100m3
5 Vét bùn + hữu cơ Theo yêu cầu tại chương V 21,877 100m3
6 Đào trả mương, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 7,236 m3
7 Xáo xới đất nền đường Theo yêu cầu tại chương V 39,151 100m3
8 San đầm đất sau khi xáo xới, K95 Theo yêu cầu tại chương V 39,151 100m3
9 Đắp trả rãnh, trả mương bằng đầm đất cầm tay, K95 Theo yêu cầu tại chương V 8,715 100m3
10 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay, K95 Theo yêu cầu tại chương V 2,882 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K95 Theo yêu cầu tại chương V 54,759 100m3
C Mặt đường
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 148,152 100m2
2 Rải lớp nilong tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 148,152 100m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Theo yêu cầu tại chương V 3.259,346 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại chương V 20,812 100m2
5 Thi công khe giãn Theo yêu cầu tại chương V 250,86 m
6 Thi công khe co Theo yêu cầu tại chương V 3.452,497 m
7 Cắt khe co Theo yêu cầu tại chương V 345,25 10m
D Tường chắn gia cố mái taluy
1 Đào đất thi công bằng máy, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V 1,462 100m3
2 Đào rãnh bằng búa căn nén khí, đá cấp IV Theo yêu cầu tại chương V 5,8 m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Theo yêu cầu tại chương V 0,976 100m3
4 Đắp đất hoàn trả K95 Theo yêu cầu tại chương V 1,054 100m3
5 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 5,8 m3
6 Đệm VXM M75 dày 2cm Theo yêu cầu tại chương V 92,6 m2
7 Bê tông tường chắn, gia cố mái M200 dày 20cm Theo yêu cầu tại chương V 129,2 m3
8 Ván khuôn tường chắn Theo yêu cầu tại chương V 2,108 100m2
9 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu tại chương V 31,8 m3
E Tường hộ lan
1 Bê tông M200 Theo yêu cầu tại chương V 2,4 m3
2 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V 0,056 100m2
3 Sơn đỏ + trắng Theo yêu cầu tại chương V 12 m2
F ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đắp nền đường K95 Theo yêu cầu tại chương V 0,249 100m3
2 Rải lớp nilong tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 3,961 100m2
3 Mặt đường BTXM M300 dày 18cm Theo yêu cầu tại chương V 71,305 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại chương V 0,49 100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
H an toàn giao thông
1 Lăp đặt biển báo tam giác Theo yêu cầu tại chương V 56 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
3 Biển báo tam giác Theo yêu cầu tại chương V 56 cái
4 Biển báo chứ nhật S<=1m2 Theo yêu cầu tại chương V 1,96 m2
5 Biển báo chữ nhật S>1m2 Theo yêu cầu tại chương V 7,2 m2
6 Cột đỡ biển báo Theo yêu cầu tại chương V 188,8 m
7 Làm cột km BTCT Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
8 Đào đất móng cột hộ lan bằng thủ công, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 23,985 m3
9 Bê tông móng cột hộ lan M200 Theo yêu cầu tại chương V 23,985 m3
10 Lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 2m Theo yêu cầu tại chương V 1.041 m
I Đèn chớp vàng cảnh báo ATGT
1 Đào đất thi công Theo yêu cầu tại chương V 0,864 m3
2 Bê tông lót móng M150 Theo yêu cầu tại chương V 0,108 m3
3 Bê tông móng M200 Theo yêu cầu tại chương V 0,783 m3
4 Khung móng M20x600x6 Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
5 Cột TH bát giác côn mạ kẽm 3,7mm Theo yêu cầu tại chương V 3 cột
6 Biển cảnh báo hình chữ nhật (KT:70x70cm) Theo yêu cầu tại chương V 1,47 m2
7 Đèn cảnh báo giao thông màu vàng D300 Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
8 Pin năng lượng mặt trời 20W Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
9 Bộ chuyển đổi năng lượng và điều khiển chớp Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
10 Accu khô 12DVC-24A Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
11 Lắp dựng cột đèn Theo yêu cầu tại chương V 3 bộ
J ĐIỀU PHỐI TUYẾN
K Luân chuyển đất đào C3 tận dụng để đắp phần tuyến (cự ly tb ≤300m)
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 76,454 100m3
L Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi(cự ly tb ≤1000m )
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C1 Theo yêu cầu tại chương V 21,877 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 (sau khi đã tận dụng đắp tuyến và cầu) Theo yêu cầu tại chương V 172,523 100m3
3 Xúc đá lên xe vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại chương V 1,034 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu tại chương V 1,034 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải ) Theo yêu cầu tại chương V 58,63 100m3
M THOÁT NƯỚC DỌC
N Rãnh thông thường
O Chiều dài rãnh
1 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 29,36 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo yêu cầu tại chương V 120,009 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 3,462 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 5,063 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại chương V 16,302 100m2
6 Ống nhựa PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V 1,101 100m
7 Lắp đặt rãnh Theo yêu cầu tại chương V 367 ck
P Tấm đan rãnh T1
1 Bê tông tấm đan M300 Theo yêu cầu tại chương V 48,077 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 2,893 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 2,359 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 7,377 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 367 tấm
Q Hố thu nước
1 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 m3
2 Bê tông hố thu M250 Theo yêu cầu tại chương V 5,88 m3
3 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,123 tấn
4 Cốt thép hố thu ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,237 tấn
5 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu tại chương V 0,767 100m2
6 Ống nhựa PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V 0,036 100m
7 Lắp đặt hố thu Theo yêu cầu tại chương V 12 hố
R Tấm đan hố thu T2
1 Bê tông tấm đan M300 Theo yêu cầu tại chương V 1,464 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,086 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,077 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,317 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 12 tấm
S Lề gia cố
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 1,835 100m2
2 Rải lớp nilong tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 1,835 100m2
3 Bê tông lề gia cố M300 dày 22cm Theo yêu cầu tại chương V 40,37 m3
T Rãnh qua đường ngang
U Chiều dài rãnh
1 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 0,8 m3
2 Bê tông rãnh M250 Theo yêu cầu tại chương V 3,15 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,082 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,131 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu tại chương V 0,45 100m2
6 Ống nhựa PVC D27mm Theo yêu cầu tại chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt rãnh Theo yêu cầu tại chương V 10 ck
V Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan M300 Theo yêu cầu tại chương V 1,1 m3
2 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,108 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,064 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,052 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 10 tấm
6 Bê tông phủ mặt M300 dày 6cm Theo yêu cầu tại chương V 0,48 m3
7 Bê tông hoàn trả đường ngang M300 Theo yêu cầu tại chương V 1,8 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V 0,036 100m2
9 Đá dăm đệm dày 10cm Theo yêu cầu tại chương V 1 m3
W Lề gia cố
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m2
2 Rải lớp nilong tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m2
3 Bê tông lề gia cố M300 dày 22cm Theo yêu cầu tại chương V 1,1 m3
X Rãnh dọc bê tông xi măng
1 Bê tông rãnh M150 dày 15cm  Theo yêu cầu tại chương V 1.013,704 m3
Y Lề gia cố
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 17,478 100m2
2 Rải lớp nilon tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 17,478 100m2
3 Bê tông gia cố lề M300 dày 22cm Theo yêu cầu tại chương V 384,508 m3
Z Hoàn trả mương xây
1 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 7,164 m3
2 Bê tông M150 Theo yêu cầu tại chương V 28,656 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V 1,91 100m2
4 Phá dỡ bê tông Theo yêu cầu tại chương V 20,895 m3
AA Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly tb ≤1000m )
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C4 Theo yêu cầu tại chương V 0,209 100m3
2 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải ) Theo yêu cầu tại chương V 0,063 100m3
AB THOÁT NƯỚC NGANG
AC I. Thân cống
1 Bê tông móng thân cống M150 Theo yêu cầu tại chương V 173,643 m3
2 Bê tông thân cống M150 Theo yêu cầu tại chương V 132,82 m3
3 Bê tông mũ mố M250 Theo yêu cầu tại chương V 33,954 m3
4 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 1,164 tấn
5 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 72,783 m3
6 Ván khuôn cống Theo yêu cầu tại chương V 9,886 100m2
AD Tường cánh, tường đầu, thanh chống
1 Bê tông móng tường cánh M150 Theo yêu cầu tại chương V 90,692 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Theo yêu cầu tại chương V 139,64 m3
3 Bê tông thanh chống M150 Theo yêu cầu tại chương V 14,5 m3
4 Bê tông chân khay M150 Theo yêu cầu tại chương V 10,84 m3
5 Bê tông lòng cống, sân cống, hố thu M150 Theo yêu cầu tại chương V 302,816 m3
6 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V 12,622 100m2
AE Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ M250 Theo yêu cầu tại chương V 79,12 m3
2 Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 2,24 tấn
3 Cốt thép bản quá độ ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 8,208 tấn
4 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu tại chương V 2,434 100m2
5 Lắp đặt bản quá độ Theo yêu cầu tại chương V 152 tấm
6 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 171,743 m3
AF Bê tông phủ bản, lan can
1 Bê tông phủ bản M300 Theo yêu cầu tại chương V 17,609 m3
2 Bê tông lan can M250 Theo yêu cầu tại chương V 2,76 m3
3 Cốt thép lan can ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,358 tấn
4 Ván khuôn lan can Theo yêu cầu tại chương V 0,153 100m2
AG Tấm bản đúc sẵn
1 Bê tông tấm bản + khớp nối M250 Theo yêu cầu tại chương V 60,157 m3
2 Cốt thép tấm bản + khớp nối , ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 2,118 tấn
3 Cốt thép tấm bản + khớp nối, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 8,719 tấn
4 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu tại chương V 2,329 100m2
5 Lắp đặt tấm bản Theo yêu cầu tại chương V 113 tấm
AH Hạng mục khác
1 Đào đất thi công bằng thủ công; chiều rộng >3m, chiều sâu <=2m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 61,939 m3
2 Đào đất thi công bằng thủ công; chiều rộng <=3m, chiều sâu <=1m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 55,916 m3
3 Đào đất thi công bằng máy; chiều rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 22,392 100m3
4 Đắp trả đất + đắp hoàn thiện Theo yêu cầu tại chương V 7,071 100m3
5 Đá dăm đệm gia cố mái Theo yêu cầu tại chương V 42,104 m3
6 Bê tông gia cố mái + chân khay M150 Theo yêu cầu tại chương V 80,332 m3
7 Ván khuôn Theo yêu cầu tại chương V 1,325 100m2
8 Đắp đất gia cố mái Theo yêu cầu tại chương V 1,945 100m3
9 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu tại chương V 19,398 m3
10 Bê tông móng mương vuốt nối M150 Theo yêu cầu tại chương V 6,168 m3
11 Bê tông thành mương vuốt nối M150 Theo yêu cầu tại chương V 8,628 m3
12 Bê tông tường chắn M150 Theo yêu cầu tại chương V 8,24 m3
13 Bê tông mương qua cống M200 Theo yêu cầu tại chương V 2,9 m3
14 Cốt thép mương, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,15 tấn
15 Thanh lý cống cũ bê tông Theo yêu cầu tại chương V 16,006 m3
AI Đường công vụ
1 Đào nền đường, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 35,99 100m3
2 Đào rãnh, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 1,537 100m3
3 Đắp nền đường K90 Theo yêu cầu tại chương V 7,309 100m3
4 Đắp đất đá thải Theo yêu cầu tại chương V 3,866 100m3
5 Thanh thải đường công vụ Theo yêu cầu tại chương V 8,94 100m3
AJ Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi(cự ly tb ≤1000m )
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 51,97 100m3
2 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải) Theo yêu cầu tại chương V 15,591 100m3
AK KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AL Mố cầu
1 Bê tông lót móng 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V 5,82 m3
2 Bê tông mố cầu 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 168,54 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu tại chương V 1,711 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V 1,711 100m3
5 Cốt thép mố ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,022 tấn
6 Cốt thép mố ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 12,469 tấn
7 Cốt thép mố ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 7,239 tấn
8 Ván khuôn mố Theo yêu cầu tại chương V 3,068 100m2
9 Quét nhựa đường lòng mố Theo yêu cầu tại chương V 288,25 m2
10 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo yêu cầu tại chương V 0,15 m3
11 Bê tông gờ lan can trên mố 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V 2,3 m3
12 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V 0,16 100m
AM Chốt neo dầm
1 Cốt thép chốt neo ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,134 tấn
2 Cốt thép chốt neo ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,152 tấn
3 Mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 151,52 kg
4 Ống tôn thép Theo yêu cầu tại chương V 0,025 tấn
5 Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm Theo yêu cầu tại chương V 0,025 tấn
6 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo yêu cầu tại chương V 0,24 m3
AN Trụ cầu
1 Bê tông lót móng 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V 8,1 m3
2 Bê tông trụ cầu 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 195,21 m3
3 Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 30,4 m3
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu tại chương V 2,29 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V 2,29 100m3
6 Cốt thép trụ ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,526 tấn
7 Cốt thép trụ ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 8,783 tấn
8 Cốt thép trụ ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 14,285 tấn
9 Ván khuôn trụ Theo yêu cầu tại chương V 3,1 100m2
10 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo yêu cầu tại chương V 0,46 m3
AO Cọc khoan nhồi
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đất) Theo yêu cầu tại chương V 41 m
2 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét dẻo, cứng...) Theo yêu cầu tại chương V 96,12 m
3 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá) Theo yêu cầu tại chương V 103,6 m
4 Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 Theo yêu cầu tại chương V 134,96 m3
5 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu tại chương V 1,485 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V 1,485 100m3
7 Betonit chống sụt thành lỗ khoan Theo yêu cầu tại chương V 189,06 m3
8 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm Theo yêu cầu tại chương V 2,6 m3
9 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,34 tấn
10 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 2,267 tấn
11 Ống siêu âm D50/57 Theo yêu cầu tại chương V 4,606 100m
12 Ống siêu âm D107/114 Theo yêu cầu tại chương V 2,147 100m
13 Cút nối ống thép D50/57 Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
14 Cút nối ống thép D107/114 Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
15 Nút bịt ống D50/57 Theo yêu cầu tại chương V 80 cái
16 Nút bịt ống D107/114 Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
17 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại chương V 15,7 m3
18 Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại chương V 1,891 100m3
19 Thép hình, thép bản Theo yêu cầu tại chương V 0,402 tấn
20 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo yêu cầu tại chương V 0,402 tấn
AP Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo yêu cầu tại chương V 60 mặt cắt/TN
2 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo yêu cầu tại chương V 5 cọc
AQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AR Dầm bản L=21m
1 Bê tông dầm chủ 40Mpa Theo yêu cầu tại chương V 232,48 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo yêu cầu tại chương V 2,36 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V 2,36 100m3
4 Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 38,094 tấn
5 Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 1,984 tấn
6 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại chương V 1.037,92 m2
7 Thép dự ứng lực D12,7mm (căng trước) Theo yêu cầu tại chương V 13,262 tấn
8 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo yêu cầu tại chương V 28,8 m2
9 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo yêu cầu tại chương V 8,64 100m
10 Ống nhựa PVC D300 Theo yêu cầu tại chương V 7,824 100m
11 Nút nhựa PVC D300 Theo yêu cầu tại chương V 96 cái
12 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại chương V 96 cái
AS Bản mặt cầu + gờ lan can
1 Bê tông mặt cầu 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 82,55 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 4,564 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 19,186 tấn
4 Ván khuôn bản mặt cầu Theo yêu cầu tại chương V 0,288 100m2
5 Lớp phòng nước dạng dung dịch Theo yêu cầu tại chương V 348 1m2
6 Bê tông lớp phủ 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 24,36 m3
7 Bê tông gờ lan can 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V 25,75 m3
8 Ván khuôn gờ lan can Theo yêu cầu tại chương V 1,598 100m2
9 Ống nhựa PVC D100 Theo yêu cầu tại chương V 1,44 100m
AT Lan can trên cầu
1 Sản xuất lan can Theo yêu cầu tại chương V 4,719 tấn
2 Lắp đặt lan can Theo yêu cầu tại chương V 4,719 tấn
3 Mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 4.718,72 kg
4 Bu lông U-M18, L=546mm Theo yêu cầu tại chương V 368 bộ
AU Thoát nước mặt cầu
1 Đai định vị + bulong D12 Theo yêu cầu tại chương V 48 bộ
2 Lăp đặt ống thoát nước bằng thép D170/150 Theo yêu cầu tại chương V 0,341 100m
3 Tấm chắn rác bằng gang đúc Theo yêu cầu tại chương V 24 cái
AV Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray bằng phương pháp lắp sau Theo yêu cầu tại chương V 21,6 1m
2 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo yêu cầu tại chương V 0,84 m3
3 Bê tông khe co giãn 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 2,16 m3
4 Bu lông neo M12 Theo yêu cầu tại chương V 144 bộ
5 Bu lông M16 Theo yêu cầu tại chương V 200 bộ
6 Thép hình, thép bản Theo yêu cầu tại chương V 0,238 tấn
7 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo yêu cầu tại chương V 0,238 tấn
AW CÁC KẾT CẤU KHÁC
AX Bản quá độ
1 Cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu tại chương V 0,137 100m3
2 Bê tông lót móng 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V 4,88 m3
3 Bê tông bản quá độ 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V 15,74 m3
4 Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,002 tấn
5 Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 1,472 tấn
6 Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,628 tấn
7 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu tại chương V 0,113 100m2
8 Ống nhựa PVC D32 Theo yêu cầu tại chương V 0,054 100m
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu tại chương V 5,98 m
AY Đắp đất lòng mố
1 Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 Theo yêu cầu tại chương V 4,478 100m3
2 Đắp đất K95 Theo yêu cầu tại chương V 0,143 100m3
3 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 0,75 m3
4 Đắp đất sét Theo yêu cầu tại chương V 0,3 m3
5 Ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
6 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu tại chương V 0,091 100m2
AZ Mặt đường trên mố:
1 Đắp nền K95 Theo yêu cầu tại chương V 0,108 100m3
2 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,36 100m2
3 Rải lớp nilong tái sinh Theo yêu cầu tại chương V 0,36 100m2
4 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm Theo yêu cầu tại chương V 7,92 m3
BA Gia cố tứ nón
1 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 6,95 m3
2 Đào đất thi công bằng máy, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 1,39 100m3
3 Đắp trả đất + tứ nón, K95 Theo yêu cầu tại chương V 2,174 100m3
4 Bê tông gia cố mái 16Mpa dày 20cm Theo yêu cầu tại chương V 76,94 m3
5 VXM 7,5Mpa dày 2cm Theo yêu cầu tại chương V 384,68 m2
6 Bê tông bậc lên xuống 16Mpa Theo yêu cầu tại chương V 5,06 m3
7 Bê tông chân khay 12Mpa Theo yêu cầu tại chương V 43,45 m3
8 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu tại chương V 1,755 100m2
9 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 8,11 m3
10 Đắp đất sét Theo yêu cầu tại chương V 0,153 100m3
11 Ống thoát nước PVC D50 Theo yêu cầu tại chương V 0,45 100m
12 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu tại chương V 0,212 100m2
13 Cắt khe mái taluy Theo yêu cầu tại chương V 6,312 10m
BB PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
BC Mặt bằng thi công
1 Đắp đất mặt bằng thi công Theo yêu cầu tại chương V 21,25 100m3
2 Thanh thải mặt bằng thi công Theo yêu cầu tại chương V 17 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu tại chương V 1,285 100m3
4 Láng VXM M100 dày 3cm Theo yêu cầu tại chương V 428,4 m2
BD Tuyến tránh thi công
1 Đào nền + đào khuôn, dất C3 Theo yêu cầu tại chương V 0,21 100m3
2 Đào cấp, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 0,085 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo yêu cầu tại chương V 6,07 m3
4 Vét bùn + hữu cơ Theo yêu cầu tại chương V 1,095 100m3
5 Đắp nền đường, K95 Theo yêu cầu tại chương V 5,894 100m3
6 Đắp đất đá thải Theo yêu cầu tại chương V 0,515 100m3
7 Thanh thải đường tránh thi công Theo yêu cầu tại chương V 5,127 100m3
BE Cầu tạm
BF Rọ đá
1 Đào đất thi công Theo yêu cầu tại chương V 0,486 100m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo yêu cầu tại chương V 48 1 rọ
3 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn Theo yêu cầu tại chương V 8 1 rọ
4 Thanh thải rọ đá Theo yêu cầu tại chương V 1 100m3
BG Dầm tạm và bản mặt cầu
1 Khấu hao dầm tạm I550(KH:1,5%*12 tháng +5%*1ltd) Theo yêu cầu tại chương V 15,086 tấn
2 Lắp dựng dầm cầu tạm Theo yêu cầu tại chương V 15,086 tấn
3 Tháo dỡ dầm cầu tạm Theo yêu cầu tại chương V 15,086 tấn
4 Sản xuất thép bản mặt cầu, hệ liên kết Theo yêu cầu tại chương V 12,239 tấn
5 Khấu hao thép bản mặt cầu, hệ liên kết(KH:1,5%*12 tháng + 5%*1ltd) Theo yêu cầu tại chương V 12,239 tấn
6 Lắp dựng thép bản mặt cầu, liên kết dầm Theo yêu cầu tại chương V 12,239 tấn
7 Tháo dỡ thép bản mặt cầu, liên kết dầm Theo yêu cầu tại chương V 12,239 tấn
8 Gỗ tà vẹt (KH:32 lần) Theo yêu cầu tại chương V 3,312 m3
BH Thép hình mố, trụ
1 Sản xuất, khấu hao thép hình mố, trụ (KH:1,5%*12 tháng +5%*1ltd) Theo yêu cầu tại chương V 20,67 tấn
2 Lắp dựng thanh chống (mố, trụ) Theo yêu cầu tại chương V 20,67 tấn
3 Tháo dỡ thanh chống (mố trụ) Theo yêu cầu tại chương V 20,67 tấn
4 Bu lông D20 Theo yêu cầu tại chương V 56 cái
BI Bệ đúc dầm
1 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V 8,28 m3
2 Bê tông móng bệ đúc dầm 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V 2,57 m3
3 Bê tông bệ đúc 30Mpa Theo yêu cầu tại chương V 3,42 m3
4 Cốt thép bệ đúc ĐK <=10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,187 tấn
5 Sản xuất hệ căng kéo Theo yêu cầu tại chương V 28,564 tấn
6 Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*4 tháng + 5%*1ltd) Theo yêu cầu tại chương V 28,564 tấn
7 Lắp dựng hệ căng kéo Theo yêu cầu tại chương V 28,564 tấn
8 Tháo dỡ hệ căng kéo Theo yêu cầu tại chương V 28,564 tấn
9 Bu lông M24 Theo yêu cầu tại chương V 96 cái
10 Thanh lý bệ đúc Theo yêu cầu tại chương V 5,99 m3
BJ Thi công mố
1 San ủi thi công Theo yêu cầu tại chương V 4,742 100m3
2 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 26,6 m3
3 Đào đất hố móng bằng máy Theo yêu cầu tại chương V 6,033 100m3
4 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu tại chương V 2,16 100m3
5 Thanh thải đất đắp thi công Theo yêu cầu tại chương V 3,32 100m3
6 Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) Theo yêu cầu tại chương V 0,72 m3
7 Sản xuất hệ đà giáo thi công Theo yêu cầu tại chương V 10,78 tấn
8 Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) Theo yêu cầu tại chương V 10,78 tấn
9 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo yêu cầu tại chương V 21,56 tấn
10 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo yêu cầu tại chương V 21,56 tấn
BK Thi công trụ
1 Đắp đất thi công Theo yêu cầu tại chương V 11,601 100m3
2 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 16,8 m3
3 Đào đất hố móng bằng máy Theo yêu cầu tại chương V 9,782 100m3
4 Đắp đất hố móng Theo yêu cầu tại chương V 1,44 100m3
5 Thanh thải đất đắp thi công Theo yêu cầu tại chương V 8,121 100m3
6 Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) Theo yêu cầu tại chương V 2,1 m3
7 Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*3 tháng + 5%*3ltd) Theo yêu cầu tại chương V 10,043 tấn
8 Lắp dựng hệ đà giáo thi công Theo yêu cầu tại chương V 30,13 tấn
9 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công Theo yêu cầu tại chương V 30,13 tấn
10 Bơm nước thi công trụ  Theo yêu cầu tại chương V 30 ca
BL Cọc ván thép Larsen IV
1 Cọc định vị, đai dẫn hướng, thanh chống (KH: 1,17%*3 tháng + 3,5%*3ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 7,213 tấn
2 Đóng cọc định vị (ngập đất)  Theo yêu cầu tại chương V 4,08 100m
3 Đóng cọc định vị (không ngập đất)  Theo yêu cầu tại chương V 0,24 100m
4 Nhổ cọc định vị  Theo yêu cầu tại chương V 4,32 100m
5 Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống  Theo yêu cầu tại chương V 4,704 tấn
6 Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống  Theo yêu cầu tại chương V 4,704 tấn
7 Cọc larsen IV (KH: 1,17%*3 tháng + 3,5%*3ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 51,37 tấn
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)  Theo yêu cầu tại chương V 19,125 100m
9 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)  Theo yêu cầu tại chương V 1,125 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực  Theo yêu cầu tại chương V 20,25 100m
BM Ống vách
1 Sản xuất ống vách  Theo yêu cầu tại chương V 3,285 tấn
2 Khấu hao ống vách (KH:1,17%*5 tháng + 3,5%*10ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 3,285 tấn
3 Lắp đặt ống vách  Theo yêu cầu tại chương V 120 m
4 Nhổ ống vách  Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
BN Giá pooctich, dầm dẫn, đường lao
1 Sản xuất giá pooctich  Theo yêu cầu tại chương V 11,36 tấn
2 Khấu hao giá pooctich (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2.5ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 11,36 tấn
3 Lắp dựng giá pooctich  Theo yêu cầu tại chương V 28,4 tấn
4 Tháo dỡ giá pooctich  Theo yêu cầu tại chương V 28,4 tấn
5 Đá dăm đệm  Theo yêu cầu tại chương V 6,24 m3
6 Gỗ tà vẹt (KH:32 lần)  Theo yêu cầu tại chương V 11,239 m3
7 Ray P43 (KH:1,5%*2 tháng +5%*1ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 6,9 tấn
8 Lắp dựng ray  Theo yêu cầu tại chương V 6,9 tấn
9 Tháo dỡ ray  Theo yêu cầu tại chương V 6,9 tấn
10 Đinh Camprong  Theo yêu cầu tại chương V 780 cái
11 Khấu hao dầm dẫn I500 (KH:1,5%*2 tháng +5%*1ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 2,765 tấn
12 Sản xuất hệ liên kết tạo độ cứng cho dầm dẫn  Theo yêu cầu tại chương V 0,694 tấn
13 Khấu hao hệ liên kết tạo độ cứng cho dầm dẫn (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 0,694 tấn
14 Lắp dựng hệ dầm dẫn + hệ liên kết dầm dẫn  Theo yêu cầu tại chương V 3,459 tấn
15 Tháo dỡ hệ dầm dẫn + hệ liên kết dầm dẫn  Theo yêu cầu tại chương V 3,459 tấn
BO Hố thế
1 Đào đất hố thế  Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m3
2 Đá hộc  Theo yêu cầu tại chương V 20 m3
3 Gỗ tà vẹt (KH:32 lần)  Theo yêu cầu tại chương V 0,444 m3
4 Thép hình I300 (KH:1,5%*2 tháng +5%*4ltd)  Theo yêu cầu tại chương V 3 tấn
5 Lắp dựng thép hình I300  Theo yêu cầu tại chương V 3 tấn
6 Tháo dỡ thép hình I300  Theo yêu cầu tại chương V 3 tấn
BP Thi công nhịp
1 Di chuyển dầm (100m)  Theo yêu cầu tại chương V 24 1dầm
2 Nâng hạ dầm cầu  Theo yêu cầu tại chương V 24 1 dầm
3 Lao lắp dầm  Theo yêu cầu tại chương V 24 dầm
BQ Thanh lý, di chuyển cầu cũ
1 Thanh lý bê tông  Theo yêu cầu tại chương V 96,352 m3
2 Thanh lý đá hộc xây  Theo yêu cầu tại chương V 33,25 m3
3 Tháo dỡ, di chuyển thép hình, thép bản cầu cũ  Theo yêu cầu tại chương V 13,42 tấn
BR ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BS Nền đường
1 Đào nền + đào khuôn đường, đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 1,179 100m3
2 Vét bùn + hữu cơ  Theo yêu cầu tại chương V 2,761 100m3
3 Đào rãnh, đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 0,201 100m3
4 Xáo xới đất nền đường  Theo yêu cầu tại chương V 0,571 100m3
5 San đầm đất sau khi xáo xới, K95  Theo yêu cầu tại chương V 0,571 100m3
6 Đắp nền đường, K95  Theo yêu cầu tại chương V 15,873 100m3
7 Thi công khe giãn  Theo yêu cầu tại chương V 10 m
8 Thi công khe co  Theo yêu cầu tại chương V 96 m
9 Cắt khe co  Theo yêu cầu tại chương V 9,6 10m
BT Mặt đường
1 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm  Theo yêu cầu tại chương V 6,169 100m2
2 Rải lớp nilong tái sinh  Theo yêu cầu tại chương V 6,169 100m2
3 Bê tông mặt đường M300 dày 22cm  Theo yêu cầu tại chương V 135,71 m3
BU Hoàn trả rãnh dưới lòng mố M1
1 Đá dăm đệm  Theo yêu cầu tại chương V 2,7 m3
2 Bê tông rãnh  Theo yêu cầu tại chương V 7,5 m3
3 Ván khuôn  Theo yêu cầu tại chương V 0,69 100m2
BV Điều phối đất
BW Luân chuyển đất đào C3 phần tuyến tận dụng để đắp phần cầu (cự ly tb 2.4km)
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 60,522 100m3
2 Vận chuyển đất 1.4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 60,522 100m3
BX Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly tb ≤300m)
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C1  Theo yêu cầu tại chương V 5,746 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3  Theo yêu cầu tại chương V 41,62 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C4  Theo yêu cầu tại chương V 2,513 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% KL đổ thải)  Theo yêu cầu tại chương V 14,964 100m3
BY TRẠM BIẾN ÁP 75KVA PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU
1 Lắp đặt, tháo dỡ trạm biến áp 75kvA phục vụ thi công  Theo yêu cầu tại chương V 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->