Gói thầu: Gói thàu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Đập La Tre, xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thàu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Đập La Tre, xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ duy tu sửa chữa công trình thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:47:00 đến ngày 2020-11-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,206,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa đập - HM Thượng lưu đập và sân sau | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 53,452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 24,726 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,883 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,766 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,262 | tấn |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 262,868 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1.087 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,187 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,131 | m3 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa đập - Cửa lấy nước hữu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Sửa chữa đập - Phần đất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,657 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 219,525 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 138,727 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,825 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 9,251 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 200 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 200 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,387 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,082 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Kênh và Công trình trên kênh - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 97,335 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 109,59 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 32,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,935 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 14,42 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 7,896 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 13,965 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Kênh và Công trình trên kênh - Phần đất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 78,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,683 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 123,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,638 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi