Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng từ ngân sách Quận về UBND phường Hiệp Bình Chánh để thực hiện công tác cưỡng chế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 08:54:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,227,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH SỐ 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,158 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| B | CÔNG TRÌNH SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm giắng mái, máng xối, dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,914 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1745 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9625 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6219 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| C | CÔNG TRÌNH SỐ 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 sàn đúc giả bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8478 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH SỐ 15 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2, máng xối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1655 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| E | CÔNG TRÌNH SỐ 16 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1655 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| F | CÔNG TRÌNH SỐ 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6135 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| G | CÔNG TRÌNH SỐ 18 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6135 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| H | CÔNG TRÌNH SỐ 19 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1371 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| I | CÔNG TRÌNH SỐ 20 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6353 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| J | CÔNG TRÌNH SỐ 21 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2, máng xối BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4903 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| K | CÔNG TRÌNH SỐ 22 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0496 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi