Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà ký túc xá Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Miền Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109721-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà ký túc xá Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Miền Tây
Số hiệu KHLCNT 20201109353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:24:00 đến ngày 2020-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,234,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2945 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5904 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1342 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7723 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5792 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6368 m3
7 Ván khuôn gỗ cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6418 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6038 100m2
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6935 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9584 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4273 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3898 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8297 tấn
18 Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7737 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,471 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1404 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (5km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1404 100m3
24 Đổ đất trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5989 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4736 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,356 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1179 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0552 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8715 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2771 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6312 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2186 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3098 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8568 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9674 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6057 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8225 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6268 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,6274 m3
46 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5969 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2551 m3
48 Lát nền, sàn gạch granite 600X600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,084 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5966 m2
50 Ốp tường gạch men sứ 300x600 - Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,966 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,351 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576,7908 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,71 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,76 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,98 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,42 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,68 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.498,6953 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,396 m2
62 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2834 m2
63 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3644 m2
64 Lan can cầu thang Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m
65 Trụ phụ lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Thang sắt lên mái + tấm nắp đậy ô lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
67 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
68 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
69 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - cửa sổ 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
70 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
71 Xuyên hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,878 m2
72 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 (trọng lượng 3,297 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4244 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4244 tấn
74 Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,829 100m2
75 Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
76 Ke chống bão (3 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149 cái
77 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x20x1 (trọng lượng 0,905 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
78 Trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 100m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng màng lỏng gốc Bitum Sika hoặc tương đương (bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,42 m2
80 Sản xuất lắp dựng bàn đá granite, hệ khung thép mạ kẽm bàn đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt chếch 135 độ D110- Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Đai nẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2352 100m2
87 Lắp đặt vỏ tủ điện Sino sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
88 Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
89 Lắp đặt automat 3 pha MCCB 75A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt automat 3 pha MCCB 63A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
92 Kéo rải dây cáp 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
93 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
94 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
95 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
96 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
97 Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
98 Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
101 Lắp công tắc xoay chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
103 Lắp đặt đèn led tuyp 2*36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
104 Lắp đặt đèn cầu thang bóng compack 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt đèn ốp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
107 Gia công kim thu sét D16, dài 1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Dây thu sét D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
110 Dây tiếp địa D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
111 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
112 Đào hào tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
113 Lấp đất hào tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 100m3
114 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Hộp đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
116 Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4Kg (ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
117 Bình khí CO2 TQ MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
118 Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm - Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
125 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D20 -Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D25-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
127 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D32-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
128 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D40-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
129 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D50-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D63-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
131 Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D63-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
135 Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
137 Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D50-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D63-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Nối ren ngoài PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Nối ren ngoài PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Nối ren ngoài PPR-PN10 - D63-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt van khóa D40mm-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt van khóa D63mm-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt van phao, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
148 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
149 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 100m
150 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
151 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
152 Khoan giếng (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
153 Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
154 Ống nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
155 Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
156 Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
157 Mang nhựa PVC Tiền Phong D42 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
158 Mang nhựa PVC Tiền Phong D60 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
159 Mang nhựa PVC Tiền Phong D76 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Mang nhựa PVC Tiền Phong D110 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
161 Côn, cút Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
162 Côn, cút Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
163 Côn, cút Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
164 Côn, cút Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
165 Tê vuông 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tê vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Tê vuông 76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
168 Tê vuông 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Côn thu D42-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
170 Côn thu D60-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
171 Côn thu D60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
172 Tê chếch nhựa 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
173 Tê chếch nhựa 60x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
174 Tê chếch nhựa 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
175 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m
176 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
177 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
178 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
179 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
180 Chậu âm bàn đá Viglacera + vòi rửa INAX LFV 21S và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
181 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
182 Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) VI107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
183 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
184 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
185 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
186 Vòi rửa đồng tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
187 Sen tắm Viglacera VG 501 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
188 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
189 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
190 Máy bơm nước Pentax CR100; Nguồn điện áp 220/50Hz; CS: 1HP; Cột áp: 20m-10,5m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
191 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 100m3
192 Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9207 m3
193 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
194 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
195 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 100m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
197 Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
199 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
200 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
201 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
202 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 tấn
203 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
204 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3973 m3
205 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425 m3
206 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,996 m2
207 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7978 m2
208 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7938 m2
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
210 Côn, cút Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Tê nhựa 110x110 -Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m3
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 m3
214 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m3
216 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 100m3
217 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
218 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
219 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
220 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
221 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
222 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 m3
223 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
224 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
225 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6083 m3
227 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
228 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
229 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9484 m2
230 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->