Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà ký túc xá Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Miền Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Nhà ký túc xá Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Miền Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:24:00 đến ngày 2020-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,323,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,234,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1342 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6038 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6935 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9584 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4273 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3898 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7737 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,471 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | 100m3 |
| 24 | Đổ đất trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5989 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1179 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0552 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2771 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6312 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2186 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3098 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8568 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9674 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8225 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6268 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6274 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5969 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2551 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granite 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,084 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5966 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch men sứ 300x600 - Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,966 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,351 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,7908 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,71 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,76 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,98 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,68 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,6953 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,396 | m2 |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2834 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3644 | m2 |
| 64 | Lan can cầu thang Inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m |
| 65 | Trụ phụ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Thang sắt lên mái + tấm nắp đậy ô lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 67 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) - vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 71 | Xuyên hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,878 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x15x2 (trọng lượng 3,297 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4244 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4244 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | 100m2 |
| 75 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 76 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | cái |
| 77 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x20x1 (trọng lượng 0,905 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 78 | Trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng màng lỏng gốc Bitum Sika hoặc tương đương (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,42 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng bàn đá granite, hệ khung thép mạ kẽm bàn đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch 135 độ D110- Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Đai nẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2352 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ điện Sino sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 75A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 63A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 92 | Kéo rải dây cáp 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 93 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 94 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 95 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 97 | Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 98 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp công tắc 3 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp công tắc xoay chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led tuyp 2*36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng compack 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 107 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Dây thu sét D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 110 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 112 | Đào hào tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 113 | Lấp đất hào tiếp địa, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 114 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 116 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4Kg (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 117 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 118 | Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm - Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D20 -Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D25-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 127 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D32-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 128 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D40-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 129 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D50-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR lạnh D63-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D63-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 135 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D50-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D63-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Nối ren ngoài PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Nối ren ngoài PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Nối ren ngoài PPR-PN10 - D63-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D40mm-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D63mm-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 148 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 150 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 152 | Khoan giếng (bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 153 | Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 154 | Ống nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 155 | Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 156 | Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | Mang nhựa PVC Tiền Phong D42 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Mang nhựa PVC Tiền Phong D60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | Mang nhựa PVC Tiền Phong D76 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Mang nhựa PVC Tiền Phong D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 161 | Côn, cút Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 162 | Côn, cút Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 163 | Côn, cút Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 164 | Côn, cút Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 165 | Tê vuông 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê vuông 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Tê vuông 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Tê vuông 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Côn thu D42-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 170 | Côn thu D60-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 171 | Côn thu D60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Tê chếch nhựa 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 173 | Tê chếch nhựa 60x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 174 | Tê chếch nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 180 | Chậu âm bàn đá Viglacera + vòi rửa INAX LFV 21S và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 182 | Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 184 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 186 | Vòi rửa đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 187 | Sen tắm Viglacera VG 501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 188 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30l Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 190 | Máy bơm nước Pentax CR100; Nguồn điện áp 220/50Hz; CS: 1HP; Cột áp: 20m-10,5m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 191 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 192 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9207 | m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 197 | Bê tông bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 204 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | m3 |
| 205 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m3 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,996 | m2 |
| 207 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7978 | m2 |
| 208 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7938 | m2 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 210 | Côn, cút Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Tê nhựa 110x110 -Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 218 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 225 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6083 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 228 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9484 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi