Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa các nhà làm việc thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa các nhà làm việc thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:05:00 đến ngày 2020-11-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,767,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,977,676 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn sáu trăm bảy mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM PHÒNG CHỐNG VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền + vữa cán nền dày 0,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3501 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,7233 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm sàn ban công bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức vật liệu 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,896 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,896 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,8273 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sàn sê nô trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7352 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm sàn sênô bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức vật liệu 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7352 | m2 |
| 8 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7352 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ và lắp lại ống thoát nước mới, ống nhựa pvc d90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Co nhựa pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi labo lạnh + thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương labo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Thay chốt khóa cửa đi hiện trạng, chốt khóa tay nắm tròn mã HC03 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,71 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,71 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,28 | m2 |
| 18 | Sơn lại tường rào, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m2 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển giá hạ 9km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| B | HẠT KIỂM LÂM SƠN TRÀ NGŨ HÀNH SƠN | |||
| C | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,82 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,32 | m2 |
| 6 | GCLD cửa đi nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật dày 6,38mm + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,75 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,71 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9295 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,209 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,209 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9295 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn wc ( định mức sử dụng sika topseal 107 1,5kg/lớp/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,52 | m2 |
| 22 | Lăp mới tấm trần thả nhựa (khung hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 0.0 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 26 | Xây hố rút gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0081 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 40 | Ống nhựa SP d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa pvc d114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa pvc d90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa pcv d60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa pvc d42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa pvc d34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa pvc d25x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa pvc d21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa pvc d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa pvc d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa pvc d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa pvc d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa pvc d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa pvc d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa pvc d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa pvc d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa pvc d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối nhựa pvc d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắc sàn d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt thông tắc sàn d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Khâu ren ngoài nhựa d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Khâu ren ngoài nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa pvc d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa pvc d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa pvc d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa pvc d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn ren trong đồng, d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp đặt van đồng, d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van nhựa, d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, 150x150mm + con thỏ d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt + hang xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa treo tường, chân lững, thoát, vòi, kệ, gương, dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 6 | GCLD bulong neo cột thép hình, d20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5003 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 15 | Tè mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| F | TƯỜNG RÀO - SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6498 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 10x20x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2985 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7673 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9405 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu ghi đậm, đỏ đô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 23 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7636 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,66 | m2 |
| 28 | GCLD cửa cổng thép mạ kẽm + ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 29 | GCLD hàng rào lưới thép hàn chập D5/6, A50/200, lưới bọc nhựa toàn phần màu trắng. Cột trái đào (cột khóa lưới) SB70-100, cột thép mạ kẽm nhúng nóng. Bulong M12x100 mạ kẽm điện phân. Tường rào cao 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m |
| 30 | GCLD chữ inox trắng cao 150, 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 31 | GCLD chữ inox trắng cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | chữ |
| G | CHI CỤC THỦY SẢN | |||
| H | NHÀ 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,15 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 10 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7996 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 17 | Gia công kết cấu thép máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 19 | GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,61 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,21 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m2 |
| 24 | Tháo hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Đèn led âm trần âm trần d90,7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 33 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat loại 2 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đế âm mcb đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu labo treo tường + chân lững + thoát + vòi + kệ + gương + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078,62 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,05 | m2 |
| 9 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 10 | GCLD khung ngoại cửa gỗ kiềng kiềng 40x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m |
| 11 | GCLD cửa khung gỗ kiềng kiềng lắp kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,49 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng sơn chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9599 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu labo treo tường + chân lững + thoát + vòi + kệ + gương + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (cự li từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn: 10,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần 7,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m3 |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| K | TRUNG TÂM KHUYẾN NGƯ NÔNG LÂM | |||
| L | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp (tận dụng đất đào móng dư để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,187 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 7 | Ốp thành bôn đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Lát đá granite màu xám mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng sân hiện trạng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m2 |
| 16 | Lớp lót nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m2 |
| 20 | Đỗ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 21 | Trồng cỏ đậu trong bồn (không tính phân hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,05 | m3 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (cự li từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn: 12,4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 7,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,961 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa pvc d60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 27 | Bịt đầu ống bằng vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 28 | Xây tường rào bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 32 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,81 | m2 |
| 34 | GCLD tường rào song sắt tròn d14 sơn tĩnh điện, khung đỡ thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đô trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,32 | 1m2 |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 8 | GCLD bu lông cột d20x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3639 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cáp giằng kèo d6 dài 3m + tăng đơ d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| O | CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8575 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 13 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,3575 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 18 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m2 |
| 19 | GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 20 | GCLD trần tấm thả nhựa (tận dụng khung cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,86 | m2 |
| 21 | GCLD trần tấm hóa văn CNC + khung thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led tấm 300x1200, 48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led tấm 600x600, 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Đèn led âm trần d90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng đặc d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 42 | Cáp đồng trần m95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 43 | Bộ nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + vọi xịt + hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | XÂY MỚI NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | GCLD bulong neo cột thép hình, d20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1473 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 25 | Ốp tấm alu lên mặt tiền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,952 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6262 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,78 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,78 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 37 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 39 | GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi nhôm cao cấp lắp kính cường lực 12mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật dày + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 41 | GCLD cửa sổ nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | GCLD vách khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 12mm profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật + phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 43 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi