Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa các nhà làm việc thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040835-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa các nhà làm việc thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số hiệu KHLCNT 20200353186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 09:05:00 đến ngày 2020-11-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,767,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,977,676 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn sáu trăm bảy mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM PHÒNG CHỐNG VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI
1 Phá dỡ nền gạch nền + vữa cán nền dày 0,03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3501 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,7233 m2
3 Quét chống thấm sàn ban công bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức vật liệu 1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,896 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,896 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,8273 m2
6 Vệ sinh sàn sê nô trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7352 m2
7 Quét chống thấm sàn sênô bằng 2 lớp sika topseal 109 (định mức vật liệu 1kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7352 m2
8 Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7352 m2
9 Tháo dỡ ống thoát nước cũ và lắp lại ống thoát nước mới, ống nhựa pvc d90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Co nhựa pvc d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòi labo lạnh + thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương labo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Thay chốt khóa cửa đi hiện trạng, chốt khóa tay nắm tròn mã HC03 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,71 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,71 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,28 m2
18 Sơn lại tường rào, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 m2
19 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác khánh sơn : 14km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
20 Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
21 Vận chuyển giá hạ 9km tiếp theo ngoài 5km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 100m3
B HẠT KIỂM LÂM SƠN TRÀ NGŨ HÀNH SƠN
C NHÀ TRƯNG BÀY
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m2
2 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,82 m2
3 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,32 m2
6 GCLD cửa đi nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật dày 6,38mm + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m2
D NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,75 m2
2 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,32 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,56 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,8 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,71 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,56 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9295 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,209 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,209 1m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9295 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 m2
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
17 Tháo dỡ hệ thống ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
18 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
19 Quét 2 lớp sika chống thấm sàn wc ( định mức sử dụng sika topseal 107 1,5kg/lớp/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,52 m2
22 Lăp mới tấm trần thả nhựa (khung hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 0.0
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
24 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
26 Xây hố rút gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
27 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0081 100m2
32 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, 1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Lắp đặt quạt treo tường 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
39 Cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
40 Ống nhựa SP d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
41 Lắp đặt ống nhựa pvc d114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
42 Lắp đặt ống nhựa pvc d90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa pcv d60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt ống nhựa pvc d42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa pvc d34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa pvc d25x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa pvc d21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt côn nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt côn nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn nhựa pvc d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa pvc d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt côn nhựa pvc d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
53 Lắp đặt cút nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa pvc d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút nhựa pvc d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa pvc d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt tê nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp đặt tê nhựa pvc d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê nhựa pvc d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa pvc d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
63 Lắp đặt Y nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt Y nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt Nối nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt Nối nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt Nối nhựa pvc d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt Nối nhựa pvc d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Nối nhựa pvc d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Lắp đặt thông tắc sàn d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt thông tắc sàn d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Khâu ren ngoài nhựa d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Khâu ren ngoài nhựa d27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp nút bịt nhựa pvc d114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp nút bịt nhựa pvc d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp nút bịt nhựa pvc d42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp nút bịt nhựa pvc d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
78 Lắp đặt côn ren trong đồng, d21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
79 Lắp đặt van đồng, d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt van nhựa, d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt phễu thu, 150x150mm + con thỏ d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt xí bệt + hang xịt + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa treo tường, chân lững, thoát, vòi, kệ, gương, dây đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E HÀNH LANG NỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m3
6 GCLD bulong neo cột thép hình, d20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
11 Lắp cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5003 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 100m2
15 Tè mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
F TƯỜNG RÀO - SÂN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2888 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6498 m3
5 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
10 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 10x20x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2985 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8065 100m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7673 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
18 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9405 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu ghi đậm, đỏ đô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
23 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,58 m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7636 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
26 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,82 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,66 m2
28 GCLD cửa cổng thép mạ kẽm + ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
29 GCLD hàng rào lưới thép hàn chập D5/6, A50/200, lưới bọc nhựa toàn phần màu trắng. Cột trái đào (cột khóa lưới) SB70-100, cột thép mạ kẽm nhúng nóng. Bulong M12x100 mạ kẽm điện phân. Tường rào cao 2,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m
30 GCLD chữ inox trắng cao 150, 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 chữ
31 GCLD chữ inox trắng cao 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 chữ
G CHI CỤC THỦY SẢN
H NHÀ 01 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4205 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,61 m2
4 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,15 m2
9 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
10 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 xe
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
12 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7996 1m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m2
17 Gia công kết cấu thép máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 tấn
19 GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,61 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,21 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng sơn chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9 m2
24 Tháo hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
25 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
26 Đèn led âm trần âm trần d90,7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
33 Cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
34 Cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
35 Cáp Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
36 Cáp Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
37 Lắp đặt ống nhựa SP d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
38 Lắp đặt ống nhựa SP d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 Lắp đặt tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt automat loại 1 pha, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt automat loại 2 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Đế âm mcb đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp nối dây 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
44 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt chậu labo treo tường + chân lững + thoát + vòi + kệ + gương + dây đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I NHÀ 03 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
2 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,01 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,62 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.078,62 m2
8 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,05 m2
9 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 xe
10 GCLD khung ngoại cửa gỗ kiềng kiềng 40x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m
11 GCLD cửa khung gỗ kiềng kiềng lắp kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,01 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,62 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.027,49 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (dùng sơn chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,18 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9599 100m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Lắp đặt chậu labo treo tường + chân lững + thoát + vòi + kệ + gương + dây đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
21 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (cự li từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn: 10,1km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m3
23 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m3
24 Vận chuyển xà bần 7,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m3
J TƯỜNG RÀO
1 Vệ sinh, cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
K TRUNG TÂM KHUYẾN NGƯ NÔNG LÂM
L SÂN VƯỜN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
2 Đào xúc đất để đắp (tận dụng đất đào móng dư để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,187 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 m3
5 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,897 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 100m3
7 Ốp thành bôn đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,77 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
13 Lát đá granite màu xám mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,77 m2
15 Dọn dẹp mặt bằng sân hiện trạng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 100m2
16 Lớp lót nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m2
17 Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m3
19 Lát gạch terrazzo 40x40cm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 802 m2
20 Đỗ đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,805 m3
21 Trồng cỏ đậu trong bồn (không tính phân hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,05 m3
M TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,999 m3
4 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (cự li từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn: 12,4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m3
5 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m3
6 Vận chuyển xà bần 7,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1715 100m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,816 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,961 m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,594 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6533 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 tấn
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
15 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3438 100m2
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,85 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8842 100m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
19 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa pvc d60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
27 Bịt đầu ống bằng vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
28 Xây tường rào bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
32 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,81 m2
34 GCLD tường rào song sắt tròn d14 sơn tĩnh điện, khung đỡ thép hộp 30x30x1,5mm mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đô trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,32 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,32 1m2
N NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,358 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
8 GCLD bu lông cột d20x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3491 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6299 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6299 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3491 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3639 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m2
17 Lắp dựng cáp giằng kèo d6 dài 3m + tăng đơ d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
O CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,39 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,23 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,01 m2
5 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,8575 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
10 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
13 GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,3575 m2
17 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
18 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m2
19 GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
20 GCLD trần tấm thả nhựa (tận dụng khung cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,86 m2
21 GCLD trần tấm hóa văn CNC + khung thép hộp 30x30x2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,01 m2
24 Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
25 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
26 Lắp đặt đèn led tấm 300x1200, 48w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Lắp đặt đèn led tấm 600x600, 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Đèn led âm trần d90, 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
29 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
35 Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
37 Lắp cáp Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
38 Lắp đặt ống nhựa SP d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
39 Lắp đặt ống nhựa SP d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
40 Tủ điện 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Đồng đặc d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
42 Cáp đồng trần m95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
43 Bộ nối cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt + vọi xịt + hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt chậu labo treo tường + thoát, dây đấu, vòi, gương, kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P XÂY MỚI NHÀ TRƯNG BÀY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
5 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cmm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8658 100m3
11 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
12 GCLD bulong neo cột thép hình, d20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
15 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1473 1m2
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
21 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
22 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
23 Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
24 Lắp đặt khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
25 Ốp tấm alu lên mặt tiền mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 11,5x7,5x17,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,952 m3
27 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6262 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,78 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,78 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m2
34 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,78 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m2
37 Lát đá granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
39 GCLD trần tấm thả nhựa + khung vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
40 GCLD cửa đi nhôm cao cấp lắp kính cường lực 12mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật dày + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
41 GCLD cửa sổ nhôm cao cấp lắp kính an toàn 6,38mm, profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật + khóa, phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
42 GCLD vách khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 12mm profile nhôm dày 1,4mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55, kính việt nhật + phụ kiện lắp đặt kinglong đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
43 GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->