Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114370-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201113891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 08:05:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,297,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2.466,252 100m
2 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 296,9576 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1.446,988 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3.446,5356 m3
5 Đá dăm 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 10,97 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 115,45 m3
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 98,652 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,6376 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 5,8074 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 6,6754 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 491,1926 m2
12 Thi công móng đá xô bồ mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 11,0905 100m3
13 Ống nhựa F21 thoát nước lưng tường kè Theo HSTK được phê duyệt 38,3609 100m
14 Ống nhựa F42 thoát nước mặt đường Theo HSTK được phê duyệt 1,6242 100m
15 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát Theo HSTK được phê duyệt 1,3154 100m2
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK được phê duyệt 366,984 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
18 Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,8 m3
19 Bơm nước, máy bơm 20CV Theo HSTK được phê duyệt 30 ca
20 Đào kênh mương, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 24,9494 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 29,6017 100m3
22 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 51,4445 100m3
23 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 47,4165 100m3
24 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,0009 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 77,8648 100m3
26 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 16,5143 100m3
27 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 22,3552 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 280,88 m3
29 Mua đất đồi để đắp hoàn thiện Theo HSTK được phê duyệt 6.905,8725 m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 92,5632 100m3
31 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 92,5632 100m3
32 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 6,0979 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 5,699 100m3
34 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,0588 100m3
35 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 7,7578 100m3
B HOÀN TRẢ CÁC CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN (Cống tròn f50 tại các vị trí: C24; C29; C39; C70+21m)
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được phê duyệt 64 cái
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo HSTK được phê duyệt 32 đoạn ống
3 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,4216 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,9646 100m3
C CỐNG TẠI C74+4M
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 32,9306 100m
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,3908 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 20,938 m3
4 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,1207 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,0518 m3
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,584 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,6842 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,048 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3391 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 2,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,4286 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0184 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0133 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1124 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0117 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1345 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,2137 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được phê duyệt 1,2063 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,2706 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,1136 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0602 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 5,144 m2
23 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 12,66 m
24 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,1075 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m2
26 Ống Thép D130mm Theo HSTK được phê duyệt 88,48 kg
27 Ống thép D80mm Theo HSTK được phê duyệt 31,864 kg
28 Ren chờ Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,82 m3
30 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 42,5895 m3
31 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 67,3943 m3
32 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 14,1965 m3
33 Đá dăm lót 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 22,4648 m3
D CỐNG TẠI C74+4M - PHẦN CƠ KHÍ
1 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HSTK được phê duyệt 0,9473 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo HSTK được phê duyệt 0,9473 tấn
3 Mua và lắp đặt vít chìm Theo HSTK được phê duyệt 46 cái
4 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm Theo HSTK được phê duyệt 4 m2
5 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 Theo HSTK được phê duyệt 5,8 m
6 Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,4519 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,4519 tấn
9 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,1058 tấn
10 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 105,84 kg
11 Bu lông M16 x 150 Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
12 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 8,4 m2
13 Gia công thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,1691 tấn
14 Lắp sàn thao tác Theo HSTK được phê duyệt 0,1691 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 51,53 m2
E CỐNG TẠI C74+4M - PHÁ DỠ CỐNG CŨ (TẠM TÍNH)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 60,6413 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 11,47 m3
F CỐNG TẠI C74+4M - PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,536 100m
2 Phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 46,8 m2
3 Máy bơm nước diezel 20Cv Theo HSTK được phê duyệt 5 ca
4 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,251 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 2,1038 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 3,1721 100m3
7 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,9835 100m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,754 100m3
9 Đào kênh mương, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,1808 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,2914 100m3
11 Mua đất đồi để đắp Theo HSTK được phê duyệt 325,5851 m3
12 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,2759 100m3
13 Đá xô bồ đường thi công Theo HSTK được phê duyệt 0,1494 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 19,2 m3
15 Nilong Theo HSTK được phê duyệt 192 m2
G CỐNG TẠI C74+4M - VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,3364 100m3
2 Vận chuyển đá Theo HSTK được phê duyệt 0,7211 100m3
3 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 6,0575 100m3
H CỐNG TẠI C12+7M
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 22,71 100m
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,028 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 14,937 m3
4 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 13,1214 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,04 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,345 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9611 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,3456 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,411 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0294 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,1671 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được phê duyệt 0,7137 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,1872 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,032 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 1,681 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 4,62 m
17 Gia công lan can Theo HSTK được phê duyệt 0,1075 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m2
19 Ống Thép D130mm Theo HSTK được phê duyệt 88,48 kg
20 Ống thép D80mm Theo HSTK được phê duyệt 31,864 kg
21 Ren chờ Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
22 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,043 m3
23 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,502 m3
24 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 3,681 m3
25 Đá dăm lót 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 4,5007 m3
I CỐNG TẠI C12+7M - TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 5,94 100m
2 Đá dăm lót 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,792 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 3,96 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 9,504 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 19,2 m3
6 Nilong Theo HSTK được phê duyệt 192 m2
J CỐNG TẠI C12+7M - PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 4,552 100m
2 Phên nứa Theo HSTK được phê duyệt 38,6 m2
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 4,8 100m
4 Máy bơm nước diezel 20Cv Theo HSTK được phê duyệt 5 ca
5 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 1,0587 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được phê duyệt 0,9895 100m3
7 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,0194 100m3
8 Đào kênh mương, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,2205 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,1847 100m3
10 Mua đất đồi để đắp Theo HSTK được phê duyệt 130,3203 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 0,9895 100m3
K CỐNG TẠI C12+7M - VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 2,2399 100m3
2 San đất bãi thải Theo HSTK được phê duyệt 2,2399 100m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Vít nâng V3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->