Gói thầu: Gói thầu số 11: Hạng mục PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:10:00 đến ngày 2020-11-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,412,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện ( chôn ngầm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động của bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng Module kích thước 235x235x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp <= 1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 13 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 14 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 18 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 35 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | hộp |
| 37 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 41 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thép D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 81 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 82 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 83 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 84 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 86 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bình |
| 87 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 92 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 93 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 96 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | THANG THOÁT NẠN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 7 | Bulong neo M18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5288 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,22 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6948 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5108 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,428 | m2 |
| 15 | Bulong nở M8x80 + đai ốc chụp tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | bộ |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥76,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥76,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi