Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110076-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200890711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 21:54:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,181,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần sản xuất + thi công cọc
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,7781 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1606 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5076 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8973 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3444 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4454 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8375 tấn
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 mối nối
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9227 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6407 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9691 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,8698 m3
9 Ván khuôn thép đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0764 100m2
10 Ván khuôn thép dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2959 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1965 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4392 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8308 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3084 m3
15 Ván khuôn móng cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1445 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0957 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4737 m3
19 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,509 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8839 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7242 tấn
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,537 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8868 100m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4312 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,8964 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8229 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0806 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8142 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8186 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6239 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8186 m2
33 Đổ đất màu trồng cây hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6315 m3
C Phần thô
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6023 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,882 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4378 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0193 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9165 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,271 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0566 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,429 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0935 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2907 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,5874 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4264 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4054 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1677 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3449 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1152 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1686 m3
19 Ván khuôn thép cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5798 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1601 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,154 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,6533 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7561 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4464 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7693 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6817 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3058 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6226 m3
30 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,664 m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,018 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,01 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1759 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1326 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7503 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3182 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2533 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3964 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6014 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,6621 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6014 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0117 100m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,236 m2
44 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4018 tấn
45 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1545 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1545 1m2
47 Sản xuất trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
48 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 tấn
49 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Gia công sen hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8366 tấn
52 Lắp dựng sen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,52 m2
53 Mua cửa đi làm bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,24 m2
54 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 bộ
55 Mua cửa sổ làm bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,112 m2
56 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
57 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,352 m2
58 SX Vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.243,4462 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,0051 m2
62 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9746 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,23 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,0198 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.242,2058 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.908,262 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.956,8988 m2
68 Trát đắp tạo cột sảnh chính tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Trát đắp biểu tượng giáo dục, biểu tượng đoàn,đội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,272 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.842,6 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.661,5596 m
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.199,108 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.140,134 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6085 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
4 Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 + 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.550 m
13 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E Chống sét:
1 Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gói
3 cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
7 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
9 Phụ kiện định vị dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
10 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 1m3
F BỂ PHỐT:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,682 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8744 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4443 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4809 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,468 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 tấn
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8376 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
14 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
15 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
17 Tê PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Tê ren PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Tê ren PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
22 Cút PPR ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
23 Nối PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Nối PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Côn PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Ống PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
31 Ống PVC DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
32 Ống PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
33 Ống PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Cút DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Cút DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Cút 135 DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Tê DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Tê DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Tê kiểm tra DN 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Tê kiểm tra DN 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Côn thu DN 110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m
54 Giọ chắn rác thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527.118.000 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->