Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 21:54:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,181,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sản xuất + thi công cọc | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,7781 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1606 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5076 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8973 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3444 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4454 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8375 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8375 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | mối nối |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9227 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9691 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,8698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0764 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2959 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1965 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8308 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1445 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0957 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4737 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7242 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,537 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8868 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4312 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8964 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8229 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0806 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8142 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8186 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6239 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8186 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6315 | m3 |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6023 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,882 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0193 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9165 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0566 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0935 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2907 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,5874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4054 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1677 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3449 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1152 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1686 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5798 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,6533 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7561 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7693 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6817 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6226 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,664 | m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,018 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1759 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1326 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7503 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2533 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6014 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,6621 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6014 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0117 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,236 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4018 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1545 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1545 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 48 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 49 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | tấn |
| 52 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,52 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi làm bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,24 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 55 | Mua cửa sổ làm bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,112 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,352 | m2 |
| 58 | SX Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,4462 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0051 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9746 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,23 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,0198 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,2058 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.908,262 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.956,8988 | m2 |
| 68 | Trát đắp tạo cột sảnh chính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Trát đắp biểu tượng giáo dục, biểu tượng đoàn,đội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,272 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.842,6 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,5596 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.199,108 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.140,134 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6085 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 + 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.550 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 3 | cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m3 |
| F | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4443 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4809 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,468 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8376 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 15 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 17 | Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê ren PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê ren PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 22 | Cút PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 23 | Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 31 | Ống PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút 135 DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Côn thu DN 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | 100m |
| 54 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527.118.000 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi