Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101960-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201042913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn kinh phí sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 14:54:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Tại Chương V 3,8646 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại Chương V 3,8646 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tại Chương V 19,323 100m3
B XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 15,7164 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại Chương V 0,1572 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tại Chương V 0,786 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 163,416 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 19,4436 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro Tại Chương V 1.034,35 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 84,4662 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 84,4662 m2
C PHẦN TRỒNG CÂY XANH:
1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Tại Chương V 2 1cây
2 Đào thu hồi, di dời cây xanh, cây trổ hoa, cây tạo hình Tại Chương V 2 cây
3 Đào hố trồng cây, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 10,648 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại Chương V 0,1065 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tại Chương V 0,5325 100m3
6 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,8x0,8m Tại Chương V 1 cây
7 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 70x70cm, (hiện trạng thu hồi trồng lại) Tại Chương V 1 cây
8 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 70x70cm (cây trồng mới) Tại Chương V 7 cây
9 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Tại Chương V 13 cây
10 Trồng cỏ lá gừng Tại Chương V 21,0729 100 m2
11 Đắp đất màu trồng cỏ, hoa lá màu ...vv Tại Chương V 316,2 m3
12 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây Tại Chương V 248,9067 m3
13 Cung cấp xơ dừa Tại Chương V 42,6194 m3
14 Cung cấp tro trấu Tại Chương V 42,6194 m3
15 Cung cấp phân DAP Tại Chương V 643,187 kg
16 Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) Tại Chương V 643,187 kg
17 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Tại Chương V 22 chai
18 Cung cấp thuốc kích thích ra rể Tại Chương V 22 chai
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Tại Chương V 53 1cây/90 ngày
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Tại Chương V 21,0729 100m2/tháng
D HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 0,048 m3
2 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Tại Chương V 0,048 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V 0,08 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V 1,6 m2
5 Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tấm đan, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,21 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 1,44 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Tại Chương V 0,0014 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt, đấu nối hệ thống tưới vào đồng hồ nước Tại Chương V 1 bộ
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 20,64 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V 20,64 m3
12 Lắp đặt ống uPVC D42 Tại Chương V 1,72 100m
13 Lắp đặt ống uPVC D34 Tại Chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt co uPVC D34 Tại Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê rút uPVC D42/34 Tại Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van khóa PVC D34 Tại Chương V 5 cái
17 Cung cấp ống nhựa mềm 3 lớp D34 Tại Chương V 50
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V 7,182 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 5,94 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,396 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,0178 100m3
5 Khung móng trụ KT 400x400x1100, gia công sẳn Tại Chương V 15 khung
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Tại Chương V 15 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Tại Chương V 15 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Tại Chương V 15 cần đèn
9 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Tại Chương V 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->