Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061443-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 14:23:00 đến ngày 2020-11-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,233,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TRẠM BƠM CẦU NGĂM | |||
| 1 | KÊNH TRẠM BƠM CẦU NGĂM N1 +N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,7841 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | 2,3546 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,4Km | 201,956 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 2,7524 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp độ chặt đạt K=0,9 | 90,94 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 628,67 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9194 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 160,298 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.760,85 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 25,58 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 94,3 | m3 | |
| 12 | KÊNH TB CẦU NGĂM - CỬA CHIA NƯỚC 50X60CM (SL: 04 cái) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0408 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 16 | Bạt cao su lót | 6,52 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,2 | m2 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0128 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,038 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| 22 | KÊNH TB CẦU NGĂM- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 24 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| B | KÊNH TAM THÓ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | 1,5107 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,1165 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,215 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,215 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=6,3 km | 193,735 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6968 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp | 239,17 | m3 | |
| 8 | Nilon lót | 596,87 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7156 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | 1,9012 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 136,635 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.379,25 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 25,55 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,7 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,5115 | tấn | |
| 16 | Bêt ông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 103,24 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,98 | m3 | |
| 19 | Nilon lót | 4,35 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0095 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,034 | 100m2 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,8 | m2 | |
| 23 | KÊNH TAM THÓ - CỐNG QUA ĐƯỜNG5M (SL: 03) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 6 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 6 | cái | |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 4,02 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1284 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,2916 | 100m2 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0525 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,441 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3465 | 100m3 | |
| 32 | KÊNH TB TAM THÓ- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5(SL02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 4 | đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 4 | cái | |
| 34 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 35 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,68 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1944 | 100m2 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0196 | 100m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1536 | 100m3 | |
| 41 | KÊNH TB TAM THÓ - CỬA CHIA NƯỚC (SL:11) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,18 | m3 | |
| 42 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,42 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1221 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,264 | 100m2 | |
| 45 | Bạt cao su lót | 20,68 | m2 | |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,3 | m2 | |
| 47 | ê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0352 | tấn | |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1045 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,3 | m2 | |
| 51 | KÊNH TAM THÓ - BẬC NƯỚC (SL:02) Nilon lót | 5,32 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0196 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,378 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,32 | m2 | |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,46 | m2 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,002 | tấn | |
| 59 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,96 | m3 | |
| C | KÊNH TB PHÚ CƯỜNG N1; N2;N3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,1136 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,9641 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,4Km | 121,001 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8105 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp | 115,77 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 495,65 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,4536 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 101,909 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.158,06 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16,13 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 60,45 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,51 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 14 | Nilon lót | 2,34 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0246 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0894 | 100m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,1 | m2 | |
| D | KÊNH TB GỐC THÔNG | |||
| 1 | KÊNH TB GỐC THÔNG N1+N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,2716 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,5169 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,2 Km | 152,329 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6485 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp | 64,82 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 598,12 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5612 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 130,588 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.434,49 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,36 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 74,88 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 10,26 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển gạch, đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <=3,4Km | 10,26 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,39 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 16 | Nilon lót | 1,76 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0177 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0595 | 100m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,4 | m2 | |
| 20 | KÊNH TRẠM BƠM GỐC THÔNG N1- CỦA CHIA NƯỚC ( SỐ LƯỢNG :06) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,38 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0564 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,144 | 100m2 | |
| 24 | Bạt cao su lót | 8,34 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,8 | m2 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0168 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0528 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,68 | m2 | |
| 30 | KÊNH TRẠM BƠM GỐC THÔNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 6 | đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 6 | cái | |
| 32 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0406 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1546 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 39 | KÊNH GỐC THÔNG - BẬC NƯỚC (SL:01) Nilon lót | 1,35 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0065 | 100m2 | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,354 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,58 | m2 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,179 | m3 | |
| E | KÊNH THANH TRÍ | |||
| 1 | KÊNH THANH TRÍ N1+N2+N3+N4+N5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 9,4195 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 9,4618 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,2 km | 1.036,568 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 15,4536 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp | 848,33 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 3.897,72 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 10,4859 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 879,483 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9.661 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 136,36 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 484,72 | m3 | |
| 12 | KÊNH TRẠM BƠM THANH TRÍ- CỦA CHIA NƯỚC ( SỐ LƯỢNG :45) Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 12,6 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 10,35 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,423 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,08 | 100m2 | |
| 16 | Bạt cao su lót | 62,55 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 13,5 | m2 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,126 | tấn | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,396 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6 | m2 | |
| 22 | KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:08) - LOẠI 2,5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 8 | cái | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 11,2 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3424 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,6976 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,056 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,2584 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3264 | 100m3 | |
| 31 | KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:12) - LOẠI 5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 24 | đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 24 | cái | |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 12,6 | m3 | |
| 34 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 16,8 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,5136 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,0464 | 100m2 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,168 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,774 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,978 | 100m3 | |
| 40 | KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:04) - LOẠI 7.5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 12 | đoạn ống | |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 12 | cái | |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 43 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1712 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,3488 | 100m2 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,084 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3872 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4892 | 100m3 | |
| 49 | KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:01) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,031 | 100m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,207 | 100m3 | |
| 58 | KÊNH THANH TRÍ - BẬC NƯỚC 15CM (SL:03) Nilon lót | 4,05 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0183 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,026 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,07 | m2 | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,62 | m2 | |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,528 | m3 | |
| 64 | KÊNH THANH TRÍ - BẬC NƯỚC 20CM (SL:014) Nilon lót | 19,6 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0938 | 100m2 | |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,18 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,58 | m2 | |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 8,12 | m2 | |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,618 | m3 | |
| F | KÊNH HỒ THANH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,515 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,254 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,7 km | 54,04 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,219 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp | 111,23 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 234 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6306 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 52,8 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 580 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,19 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 29,1 | m3 | |
| 12 | KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỬA CHIA NƯỚC (SL:02) Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bạt cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 22 | KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:2) - LOẠI 5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 31 | KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:2) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 8 | cái | |
| 33 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 34 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,8224 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2336 | 100m3 | |
| 39 | tháo dỡ ống cống cũ | 8 | cấu kiện | |
| 40 | vận chuyển ống cống cũ đến bãi thải | 0,4 | 10 tấn/1km | |
| 41 | KÊNH HỒ THANH SƠN- BẬC NƯỚC (SL: 02) Nilon lót | 2,7 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0146 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,708 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,66 | m2 | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 1,16 | m2 | |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,37 | m3 | |
| G | TB PHÚ CƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,06 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,87 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 18,03 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,85 | m3 | |
| 7 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,15 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 27,86 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,62 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,9 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3011 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,4412 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0483 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1579 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1965 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1144 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,2013 | tấn | |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 3,9138 | 100m | |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,51 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,22 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,14 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,49 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,94 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,3 | m2 | |
| 39 | Đá dăm lót 1x2 | 0,0601 | m3 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,92 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,82 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,81 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 49 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 50 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 51 | Bản lề | 36 | cái | |
| 52 | Vít +nở M8 | 24 | cái | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 54 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 12 | m | |
| 55 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7 | m | |
| 56 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 57 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 58 | Đai ống | 6 | cái | |
| 59 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 62 | Thép V50x50x5 | 0,1339 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,5047 | 100m3 | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất đê quây | 2,5572 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9243 | 100m3 | |
| 70 | San ủi mặt bằng công trình | 0,5 | 100m3 | |
| 71 | Phá đê quây | 2,3015 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=6,3 | 2,352 | 100m3 | |
| 73 | mua đất để đắp | 329,8704 | m | |
| 74 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0,25 | m | |
| 82 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 83 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 16,3 | cái | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 87 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 88 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 89 | Liên kết hàn | 2,02 | kg | |
| H | TB HỒ TAM THÓ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,58 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,87 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 24,31 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 7,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,08 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 27,86 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,52 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1888 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0708 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2216 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0483 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2221 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2283 | tấn | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,64 | m2 | |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0409 | 100m3 | |
| 32 | Thả đá hộc | 4,09 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,09 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,22 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,14 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,49 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,94 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,92 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,82 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,81 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 47 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 48 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 49 | Bản lề | 36 | cái | |
| 50 | VÍt +nở M8 | 24 | cái | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 52 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 19,04 | m | |
| 53 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7 | m | |
| 54 | Vải lọc | 10,5 | m2 | |
| 55 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 56 | Đai ống | 6 | cái | |
| 57 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 60 | Thép V50x50x5 | 0,1339 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,7804 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7094 | 100m3 | |
| 66 | San ủi mặt bằng | 0,2555 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 5,3 km, đất cấp II | 0,9788 | 100m3 | |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0552 | 100m3 | |
| 69 | Bơm nước hố móng | 15 | ca | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,81 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,96 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển be etoong, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 5,3 km | 11,96 | m3 | |
| 73 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 80 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0,25 | m | |
| 82 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 83 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 16,3 | cái | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 87 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 88 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 89 | Liên kết hàn | 2,02 | kg | |
| 90 | TB HỒ TAM THÓ - CỬA LẤY NƯỚC ( NỐI KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM VỚI KÊNH CẤP NƯỚC VÀO HỒ) (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,01 | m3 | |
| 91 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,61 | m3 | |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0328 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2355 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0049 | 100m2 | |
| 96 | Nilon tái sinh | 6 | m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0171 | tấn | |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,24 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 100 | CỬA VAN ĐIỀU TIÉT Gia công cột bằng thép hình | 0,1496 | tấn | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,37 | m2 | |
| 102 | mối hàn | 4,5 | m | |
| 103 | Máy đóng mở V0 | 1 | cái | |
| 104 | BulongM16 | 9 | cái | |
| 105 | TB HỒ TAM THÓ - Kênh cấp nước vào hồ &Kênh đổ bù hiện trạng L = 12m+10m Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,04 | m3 | |
| 106 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 3,36 | m3 | |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 108 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,05 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6486 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0066 | 100m2 | |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,03 | m2 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3467 | tấn | |
| I | TRẠM BƠM CẦU NGĂM | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,06 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,73 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 58,76 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 15,05 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,92 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 27,86 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,45 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,12 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,86 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,52 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3381 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,5529 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0483 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2841 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0323 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0999 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4571 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,8716 | tấn | |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,23 | m2 | |
| 32 | Đá dăm lót 1x2 | 0,2461 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,22 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,14 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,49 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,94 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,53 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,92 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,35 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,81 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 48 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 49 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 50 | Bản lề | 36 | cái | |
| 51 | VÍt +nở M8 | 24 | cái | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 53 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 38,84 | m | |
| 54 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7 | m | |
| 55 | Vải lọc | 18,5 | m2 | |
| 56 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 57 | Đai ống | 6 | cái | |
| 58 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 61 | Thép V50x50x5 | 0,1339 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 5,4546 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đê quây | 0,7049 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,7808 | 100m3 | |
| 68 | San đất mặt bằng thi công | 0,3953 | 100m3 | |
| 69 | Phá đê quây | 0,7049 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,4 km, đất cấp II | 2,263 | 100m3 | |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0818 | 100m3 | |
| 72 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,11 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,18 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển be etoong, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,4 km, đất cấp II | 12,29 | m3 | |
| 76 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 83 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0,25 | m | |
| 85 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 86 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 16,3 | cái | |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 90 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 91 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 92 | Liên kết hàn | 2,02 | kg | |
| J | TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,96 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,62 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 35,91 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 8,17 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,31 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,37 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,45 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,64 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 3,46 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2445 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,2052 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0299 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0464 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2633 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0324 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0283 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0269 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0096 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1222 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0999 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2609 | tấn | |
| 32 | Nilong tái sinh | 5,51 | m2 | |
| 33 | Đá dăm lót 1x2 | 5,11 | m2 | |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,23 | m2 | |
| 35 | Thả đá hộc tự do | 9,15 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,19 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,92 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,7 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,35 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,58 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,32 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,92 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,14 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,81 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,7 | m2 | |
| 46 | CỬA Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 51 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 52 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 53 | Bản lề | 36 | cái | |
| 54 | VÍt +nở M8 | 24 | cái | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20 | m | |
| 56 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 38,84 | m | |
| 57 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 7 | m | |
| 58 | Vải lọc | 18,5 | m2 | |
| 59 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 60 | Đai ống | 6 | cái | |
| 61 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 64 | Thép V50x50x5 | 0,1339 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,4355 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đê quây | 0,9038 | 100m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,839 | 100m3 | |
| 71 | San đất mặt bằng thi công | 0,378 | 100m3 | |
| 72 | Phá đê quây | 0,9038 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,7 km, đất cấp II | 1,0474 | 100m3 | |
| 74 | mua đất để đắp | 47,9636 | m3 | |
| 75 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,11 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,32 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,7 km, đất cấp II | 13,43 | m3 | |
| 79 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 86 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 5 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0,25 | m | |
| 88 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 89 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 16,3 | cái | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 93 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 94 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 95 | Liên kết hàn | 2,02 | kg | |
| 96 | CỬA VAN ĐIỀU TIÉT Gia công cột bằng thép hình | 0,1829 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,19 | m2 | |
| 98 | mối hàn | 4,1 | m | |
| 99 | Máy đóng mở V0 | 1 | cái | |
| 100 | BulongM16 | 9 | cái | |
| 101 | TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN- CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:01) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | 4 | đoạn ống | |
| 102 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500 | 4 | cái | |
| 103 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 104 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0 | 100m3 | |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4112 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6168 | 100m3 | |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bốc xếp lên | 1 | cấu kiện | |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bốc xếp xuống | 1 | cấu kiện | |
| 112 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km | 0,07 | 10 tấn/1km | |
| K | TRẠM BƠM GỐC THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,06 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1577 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2033 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2214 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,25 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,79 | m3 | |
| 9 | Nilon | 17,86 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16 m2, vữa XM mác 75 | 14,2 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0105 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0324 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0236 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,79 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2736 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2998 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,87 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,34 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,22 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,7 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,38 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,34 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,22 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,16 | m | |
| 34 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 1,5 | m | |
| 35 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 8 | m | |
| 36 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 37 | Đai ống | 5 | cái | |
| 38 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2718 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,56 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1065 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,51 | m2 | |
| 44 | Móc cửa | 6 | cái | |
| 45 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 46 | Bản lề | 36 | cái | |
| 47 | VÍt +nở M8 | 24 | cái | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 50 | Thép V50x50x5 | 0,1339 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,55 | m2 | |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2136 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,66 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 29,4 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,58 | m2 | |
| 56 | BỂ HÚT, BỂ XẢ Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 1,88 | 100m | |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,08 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1495 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0388 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,12 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1646 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1581 | 100m2 | |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 0,55 | m3 | |
| 64 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 23,26 | m3 | |
| 65 | Đá dăm lót 1x2 | 0,0742 | m3 | |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,35 | m2 | |
| 67 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 12,42 | m | |
| 68 | Vải lọc | 5,75 | m2 | |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,57 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0999 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0632 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,84 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2013 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2959 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,14 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,4787 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,882 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4159 | 100m3 | |
| 81 | San đất mặt bằng thi công | 0,3462 | 100m3 | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0654 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đê quây | 0,8942 | 100m3 | |
| 84 | Phá đê quây | 0,8942 | 100m3 | |
| 85 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,2 km, đất cấp I | 0,882 | 100m3 | |
| 87 | Mua đất | 99,5931 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,2 km, đất cấp II | 0,0479 | 100m3 | |
| 89 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 90 | THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0,25 | m | |
| 98 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 99 | CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 16,3 | cái | |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 103 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 104 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 105 | Liên kết hàn | 2,02 | kg | |
| 106 | KÊNH NỐI TIẾP BỂ XẢ Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,87 | m3 | |
| 107 | Nilon tái sinh | 24,8 | m2 | |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,87 | 100m2 | |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2522 | tấn | |
| 111 | CƠ KHÍ CỬA VAN Gia công cột bằng thép hình | 0,1629 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,19 | m2 | |
| 113 | mối hàn | 4,1 | m | |
| 114 | Máy đóng mở V0 | 1 | cái | |
| 115 | BulongM16 | 9 | cái | |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ BƠM | |||
| 1 | TRẠM BƠM CẦU NGĂM Máy bơm chính HL190-5.5 | 1 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D200 | 1 | bộ | |
| 4 | ống thép d=200mm | 11 | m | |
| 5 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 6 | Đệm cao su | 14 | cái | |
| 7 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 8 | Cút cong D200 - 30 | 1 | cái | |
| 9 | Cút cong D200 - 60 | 1 | cái | |
| 10 | Cút cong D200 - 90 | 2 | cái | |
| 11 | Nắp đậy - Tấm thép | 1 | kg | |
| 12 | Nắp đậy -Bu lông | 1 | cái | |
| 13 | Nẹp chữ A | 2 | cái | |
| 14 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 15 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 17 | TRẠM BƠM GỐC THÔNG Máy bơm chính HL190-5.5 | 2 | tổ máy | |
| 18 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 2 | bộ | |
| 19 | Van một chiều D200 | 1 | bộ | |
| 20 | ống thép d=200mm | 7,49 | m | |
| 21 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 168 | bộ | |
| 22 | Đệm cao su | 14 | cái | |
| 23 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 24 | Cút cong D200 - 30 | 1 | cái | |
| 25 | Cút cong D200 - 60 | 1 | cái | |
| 26 | Cút cong D200 - 90 | 2 | cái | |
| 27 | Nắp đậy -Tấm thép | 1 | kg | |
| 28 | Nắp đậy - Bu lông | 1 | cái | |
| 29 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 30 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 31 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 32 | TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN Máy bơm chính HL190-5.5 | 1 | tổ máy | |
| 33 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 34 | Van một chiều D200 | 2 | bộ | |
| 35 | ống thép d=200mm | 9 | m | |
| 36 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 96 | bộ | |
| 37 | Đệm cao su | 12 | cái | |
| 38 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 39 | Cút cong D200 - 30 | 1 | cái | |
| 40 | Cút cong D200 - 60 | 1 | cái | |
| 41 | Cút cong D200 - 90 | 2 | cái | |
| 42 | Nắp đậy -Tấm thép | 1 | kg | |
| 43 | Nắp đậy -Bu lông | 1 | cái | |
| 44 | Nẹp chữ A | 2 | cái | |
| 45 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 46 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 47 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) | 1 | bộ | |
| 48 | TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Máy bơm chính LT270-12 | 1 | tổ máy | |
| 49 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 50 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 51 | Ống thép d=200mm | 9,7 | m | |
| 52 | Ống thép d=150mm | 0 | m | |
| 53 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 54 | Đệm cao su | 14 | cái | |
| 55 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 56 | Cút cong D200 - 900 | 2 | cái | |
| 57 | Cút cong D200 - 300 | 1 | cái | |
| 58 | Cút cong D200 - 600 | 1 | cái | |
| 59 | Nắp đậy -Tấm thép | 1 | kg | |
| 60 | Nắp đậy -Bu lông | 1 | cái | |
| 61 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 62 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 63 | Tủ điều khiển và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 64 | TRẠM BƠM HỒ TAM THÓ Máy bơm chính HL290-6 | 1 | tổ máy | |
| 65 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 66 | Van một chiều D200 | 2 | bộ | |
| 67 | Ống thép d=200mm | 10,4 | m | |
| 68 | Ống thép d=150mm | 0 | m | |
| 69 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 112 | bộ | |
| 70 | Đệm cao su | 14 | cái | |
| 71 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 72 | Cút cong D200 - 900 | 2 | cái | |
| 73 | Cút cong D200 - 300 | 2 | cái | |
| 74 | Cút cong D200 - 600 | 0 | cái | |
| 75 | Nắp đậy -Tấm thép | 1 | kg | |
| 76 | Nắp đậy -Bu lông | 1 | cái | |
| 77 | Palăng xích 1,0 tấn | 1 | cái | |
| 78 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 79 | Nẹp chữ A | 2 | cái | |
| 80 | Tủ điều khiển và phụ kiện | 1 | bộ | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM BƠM CẦU NGẮM Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,609 | tấn | |
| 4 | TRẠM BƠM GỐC THÔNG Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,595 | tấn | |
| 7 | TRẠM BƠM HỒ TAM THÓ Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,422 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,605 | tấn | |
| 10 | TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,588 | tấn | |
| 13 | TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn | 0,015 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,3 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,573 | tấn | |
| N | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Dựng cột BTLT 8,5m | 12 | cột | |
| 2 | Cột BTLT PC 8,5-3.0 | 12 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | 0,393 | km/dây | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 393 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 6 | Hộp phân dây | 1 | 0.0 | |
| 7 | Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 | 9 | bộ | |
| 8 | Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 39,06 | kg | |
| 9 | Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 | 2 | bộ | |
| 10 | Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 (mạ kẽm nhúng nóng) | 10,4 | kg | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ hòm (mạ kẽm nhúng nóng) | 8,92 | kg | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 8 | cái | |
| 15 | Khoá hãm cáp 4x35 | 22 | cái | |
| 16 | Ghíp IPC G95/35 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 18 | Hòm công tơ H3F | 1 | hòm | |
| 19 | Sơn màu các loại | 3 | kg | |
| 20 | Tiếp địa Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,1 | 10 cọc | |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0602 | 100kg | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại | 20,46 | kg | |
| 23 | XÂY DỰNG HẠ THẾ Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,96 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,48 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 18,48 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 7,44 | m3 | |
| 27 | Móng cột K8,5-T Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,53 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,14 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 7,14 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,24 | m3 | |
| 31 | Tiếp địa lặp lại Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,2 | m3 | |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2 | m3 | |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 34 | TRẠM BƠM GỐC THÔNG Dựng cột BTLT 8,5m | 3 | cột | |
| 35 | Cột BTLT PC 8,5-3.0 | 3 | cột | |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | 0,305 | km/dây | |
| 37 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | 305 | m | |
| 38 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 39 | Hộp phân dây | 1 | 0.0 | |
| 40 | Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 | 6 | bộ | |
| 41 | Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 (mạ kẽm nhúng nóng) | 26,04 | kg | |
| 42 | Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 | 1 | bộ | |
| 43 | Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 (mạ kẽm nhúng nóng) | 5,2 | kg | |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ hòm | 1 | bộ | |
| 45 | Xà đỡ hòm (mạ kẽm nhúng nóng) | 8,92 | kg | |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 8 | cái | |
| 48 | Khoá hãm cáp 4x35 | 14 | cái | |
| 49 | Ghíp IPC G95/35 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 51 | Hòm công tơ H3F | 1 | hòm | |
| 52 | Sơn màu các loại | 1 | kg | |
| 53 | Tiếp địa Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,1 | 10 cọc | |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,0602 | 100kg | |
| 55 | Tiếp địa lặp lại | 20,46 | kg | |
| 56 | XÂY DỰNG HẠ THẾ Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,495 | m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,31 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,31 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,93 | m3 | |
| 60 | Móng cột K8,5-T Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,765 | m3 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,57 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,62 | m3 | |
| 64 | Tiếp địa lặp lại Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,2 | m3 | |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2 | m3 | |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôibằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi