Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061443-03
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200337111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 14:23:00 đến ngày 2020-11-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,233,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TRẠM BƠM CẦU NGĂM
1 KÊNH TRẠM BƠM CẦU NGĂM N1 +N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,7841 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II 2,3546 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,4Km 201,956 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu, K=0,90 2,7524 100m3
5 Mua đất đắp độ chặt đạt K=0,9 90,94 m3
6 Nilon lót 628,67 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,9194 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 160,298 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.760,85 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 25,58 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 94,3 m3
12 KÊNH TB CẦU NGĂM - CỬA CHIA NƯỚC 50X60CM (SL: 04 cái) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,32 m3
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,88 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0408 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,096 100m2
16 Bạt cao su lót 6,52 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,2 m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0128 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình 0,038 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,2 m2
22 KÊNH TB CẦU NGĂM- CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 4 cái
24 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,1 m3
25 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,8 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I 0,028 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II 0,166 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
B KÊNH TAM THÓ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I 1,5107 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,1165 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,215 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,215 100m3
5 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=6,3 km 193,735 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6968 100m3
7 Mua đất để đắp 239,17 m3
8 Nilon lót 596,87 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,7156 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh 1,9012 100m2
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 136,635 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.379,25 m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 25,55 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,7 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,5115 tấn
16 Bêt ông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 103,24 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,5 m3
18 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,98 m3
19 Nilon lót 4,35 m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0095 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,034 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,8 m2
23 KÊNH TAM THÓ - CỐNG QUA ĐƯỜNG5M (SL: 03) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 6 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 6 cái
25 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,15 m3
26 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 4,02 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1284 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,2916 100m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0525 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,441 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3465 100m3
32 KÊNH TB TAM THÓ- CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.5(SL02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 4 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 4 cái
34 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,1 m3
35 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,68 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1944 100m2
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0196 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,145 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1536 100m3
41 KÊNH TB TAM THÓ - CỬA CHIA NƯỚC (SL:11) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,18 m3
42 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,42 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1221 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,264 100m2
45 Bạt cao su lót 20,68 m2
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,3 m2
47 ê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,22 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0352 tấn
49 Gia công cột bằng thép hình 0,1045 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,3 m2
51 KÊNH TAM THÓ - BẬC NƯỚC (SL:02) Nilon lót 5,32 m2
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0196 100m2
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0192 100m2
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,378 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,32 m2
56 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,46 m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,002 tấn
59 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,96 m3
C KÊNH TB PHÚ CƯỜNG N1; N2;N3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,1136 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,9641 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=5,4Km 121,001 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8105 100m3
5 Mua đất để đắp 115,77 m3
6 Nilon lót 495,65 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,4536 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 101,909 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.158,06 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 16,13 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 60,45 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,51 m3
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,75 m3
14 Nilon lót 2,34 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0246 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0894 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,1 m2
D KÊNH TB GỐC THÔNG
1 KÊNH TB GỐC THÔNG N1+N2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,2716 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,5169 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=4,2 Km 152,329 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6485 100m3
5 Mua đất để đắp 64,82 m3
6 Nilon lót 598,12 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,5612 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 130,588 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.434,49 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,36 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 74,88 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 10,26 m3
13 Vận chuyển gạch, đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <=3,4Km 10,26 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,39 m3
15 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,5 m3
16 Nilon lót 1,76 m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0177 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0595 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,4 m2
20 KÊNH TRẠM BƠM GỐC THÔNG N1- CỦA CHIA NƯỚC ( SỐ LƯỢNG :06) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,68 m3
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,38 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0564 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,144 100m2
24 Bạt cao su lót 8,34 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,8 m2
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,12 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0168 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình 0,0528 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,68 m2
30 KÊNH TRẠM BƠM GỐC THÔNG - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:02) Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 6 đoạn ống
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 6 cái
32 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,1 m3
33 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,8 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0406 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1546 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
39 KÊNH GỐC THÔNG - BẬC NƯỚC (SL:01) Nilon lót 1,35 m2
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0065 100m2
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,354 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,8 m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,58 m2
44 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,179 m3
E KÊNH THANH TRÍ
1 KÊNH THANH TRÍ N1+N2+N3+N4+N5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 9,4195 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 9,4618 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=2,2 km 1.036,568 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 15,4536 100m3
5 Mua đất để đắp 848,33 m3
6 Nilon lót 3.897,72 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 10,4859 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 879,483 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9.661 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 136,36 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 484,72 m3
12 KÊNH TRẠM BƠM THANH TRÍ- CỦA CHIA NƯỚC ( SỐ LƯỢNG :45) Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 12,6 m3
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 10,35 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,423 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,08 100m2
16 Bạt cao su lót 62,55 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 13,5 m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,126 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình 0,396 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,6 m2
22 KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:08) - LOẠI 2,5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 8 đoạn ống
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 8 cái
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 8,4 m3
25 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 11,2 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3424 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,6976 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,056 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,2584 100m3
30 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3264 100m3
31 KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:12) - LOẠI 5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 24 đoạn ống
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 24 cái
33 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 12,6 m3
34 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 16,8 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,5136 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,0464 100m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,168 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,774 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,978 100m3
40 KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:04) - LOẠI 7.5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 12 đoạn ống
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 12 cái
42 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
43 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 5,6 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1712 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,3488 100m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,084 100m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,3872 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4892 100m3
49 KÊNH THANH TRÍ - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:01) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 4 cái
51 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
52 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0872 100m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,031 100m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,207 100m3
58 KÊNH THANH TRÍ - BẬC NƯỚC 15CM (SL:03) Nilon lót 4,05 m2
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0183 100m2
60 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,026 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,07 m2
62 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,62 m2
63 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,528 m3
64 KÊNH THANH TRÍ - BẬC NƯỚC 20CM (SL:014) Nilon lót 19,6 m2
65 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0938 100m2
66 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,18 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,58 m2
68 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 8,12 m2
69 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,618 m3
F KÊNH HỒ THANH SƠN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,515 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,254 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=3,7 km 54,04 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,219 100m3
5 Mua đất để đắp 111,23 m3
6 Nilon lót 234 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6306 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 52,8 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 580 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 8,19 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 29,1 m3
12 KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỬA CHIA NƯỚC (SL:02) Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày &lt;&#x3D;45 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
16 Bạt cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
22 KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:2) - LOẠI 5M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 4 cái
24 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,1 m3
25 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,163 100m3
31 KÊNH TB HỒ THANH SƠN - CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:2) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 8 đoạn ống
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 8 cái
33 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,1 m3
34 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 2,8 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,8224 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2336 100m3
39 tháo dỡ ống cống cũ 8 cấu kiện
40 vận chuyển ống cống cũ đến bãi thải 0,4 10 tấn/1km
41 KÊNH HỒ THANH SƠN- BẬC NƯỚC (SL: 02) Nilon lót 2,7 m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0146 100m2
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,708 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,66 m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 1,16 m2
46 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,37 m3
G TB PHÚ CƯỜNG
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,06 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,87 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,91 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 14,06 m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 18,03 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,85 m3
7 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,15 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 27,86 m2
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,62 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 8,59 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,9 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,52 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3011 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,4412 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0483 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0308 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1222 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1579 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1965 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1144 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,2013 tấn
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 3,9138 100m
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,51 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,22 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,14 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 19,49 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,94 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,3 m2
39 Đá dăm lót 1x2 0,0601 m3
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,92 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,82 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,81 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
49 Móc cửa 6 cái
50 Khóa cửa 1 cái
51 Bản lề 36 cái
52 Vít +nở M8 24 cái
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
54 Ống nhựa thoát nuóc fi48 12 m
55 Ống nhựa thoát nuóc fi90 7 m
56 Vải lọc 5,75 m2
57 Cút nhựa fi90 6 cái
58 Đai ống 6 cái
59 Quả cầu chắn rác 2 cái
60 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
62 Thép V50x50x5 0,1339 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
65 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,5047 100m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0 100m3
68 Đắp đất đê quây 2,5572 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9243 100m3
70 San ủi mặt bằng công trình 0,5 100m3
71 Phá đê quây 2,3015 100m3
72 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <=6,3 2,352 100m3
73 mua đất để đắp 329,8704 m
74 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
75 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0,25 m
82 Đế âm bảng điện 2 cái
83 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 2 cái
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16,3 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,25 m
86 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
87 Bulon M10x80 1 bộ
88 Hồ lô sứ 2 bộ
89 Liên kết hàn 2,02 kg
H TB HỒ TAM THÓ
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,58 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,87 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,91 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 14,06 m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 24,31 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 7,5 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,08 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 27,86 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,08 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,52 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,52 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1888 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0708 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2216 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0483 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0308 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2221 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2283 tấn
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,64 m2
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0409 100m3
32 Thả đá hộc 4,09 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,09 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,22 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,14 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 19,49 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,94 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,92 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,82 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,81 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
47 Móc cửa 6 cái
48 Khóa cửa 1 cái
49 Bản lề 36 cái
50 VÍt +nở M8 24 cái
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
52 Ống nhựa thoát nuóc fi48 19,04 m
53 Ống nhựa thoát nuóc fi90 7 m
54 Vải lọc 10,5 m2
55 Cút nhựa fi90 6 cái
56 Đai ống 6 cái
57 Quả cầu chắn rác 2 cái
58 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
60 Thép V50x50x5 0,1339 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
63 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,7804 100m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7094 100m3
66 San ủi mặt bằng 0,2555 100m3
67 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 5,3 km, đất cấp II 0,9788 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0552 100m3
69 Bơm nước hố móng 15 ca
70 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,81 m3
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,96 m3
72 Vận chuyển be etoong, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 5,3 km 11,96 m3
73 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
74 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
80 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0,25 m
82 Đế âm bảng điện 2 cái
83 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 2 cái
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16,3 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,25 m
86 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
87 Bulon M10x80 1 bộ
88 Hồ lô sứ 2 bộ
89 Liên kết hàn 2,02 kg
90 TB HỒ TAM THÓ - CỬA LẤY NƯỚC ( NỐI KÊNH CHÍNH TRẠM BƠM VỚI KÊNH CẤP NƯỚC VÀO HỒ) (SL:01) Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,01 m3
91 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,61 m3
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,14 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0328 100m2
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2355 100m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0049 100m2
96 Nilon tái sinh 6 m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0171 tấn
98 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,24 m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1 cấu kiện
100 CỬA VAN ĐIỀU TIÉT Gia công cột bằng thép hình 0,1496 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,37 m2
102 mối hàn 4,5 m
103 Máy đóng mở V0 1 cái
104 BulongM16 9 cái
105 TB HỒ TAM THÓ - Kênh cấp nước vào hồ &Kênh đổ bù hiện trạng L = 12m+10m Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,04 m3
106 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 3,36 m3
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 0,05 m3
108 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 0,35 m3
109 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,05 m3
110 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6486 100m2
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0066 100m2
112 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,03 m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3467 tấn
I TRẠM BƠM CẦU NGĂM
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,06 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,73 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,91 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 14,06 m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 58,76 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 15,05 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,92 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 27,86 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,45 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,12 m3
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,86 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,52 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3381 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,5529 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0483 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2841 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0323 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0308 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1222 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0999 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4571 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,8716 tấn
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,23 m2
32 Đá dăm lót 1x2 0,2461 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,24 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,22 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,14 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 19,49 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,94 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,53 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,92 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,35 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,81 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
48 Móc cửa 6 cái
49 Khóa cửa 1 cái
50 Bản lề 36 cái
51 VÍt +nở M8 24 cái
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
53 Ống nhựa thoát nuóc fi48 38,84 m
54 Ống nhựa thoát nuóc fi90 7 m
55 Vải lọc 18,5 m2
56 Cút nhựa fi90 6 cái
57 Đai ống 6 cái
58 Quả cầu chắn rác 2 cái
59 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
61 Thép V50x50x5 0,1339 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
64 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 5,4546 100m3
66 Đắp đê quây 0,7049 100m3
67 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,7808 100m3
68 San đất mặt bằng thi công 0,3953 100m3
69 Phá đê quây 0,7049 100m3
70 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,4 km, đất cấp II 2,263 100m3
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0818 100m3
72 Bơm nước hố móng 2 ca
73 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,11 m3
74 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,18 m3
75 Vận chuyển be etoong, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,4 km, đất cấp II 12,29 m3
76 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
77 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
83 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0,25 m
85 Đế âm bảng điện 2 cái
86 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 2 cái
87 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16,3 cái
88 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,25 m
89 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
90 Bulon M10x80 1 bộ
91 Hồ lô sứ 2 bộ
92 Liên kết hàn 2,02 kg
J TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN
1 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,96 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,62 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,91 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 14,06 m2
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 35,91 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 8,17 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,31 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 0,37 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,45 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,64 m3
11 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 3,46 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
13 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2445 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,2052 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0299 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0464 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2633 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0324 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0283 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0269 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0308 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1812 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1222 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0999 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2609 tấn
32 Nilong tái sinh 5,51 m2
33 Đá dăm lót 1x2 5,11 m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,23 m2
35 Thả đá hộc tự do 9,15 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,19 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,92 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,7 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 22,35 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,58 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,32 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,92 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,14 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,81 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,7 m2
46 CỬA Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
51 Móc cửa 6 cái
52 Khóa cửa 1 cái
53 Bản lề 36 cái
54 VÍt +nở M8 24 cái
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20 m
56 Ống nhựa thoát nuóc fi48 38,84 m
57 Ống nhựa thoát nuóc fi90 7 m
58 Vải lọc 18,5 m2
59 Cút nhựa fi90 6 cái
60 Đai ống 6 cái
61 Quả cầu chắn rác 2 cái
62 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
64 Thép V50x50x5 0,1339 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
67 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,4355 100m3
69 Đắp đê quây 0,9038 100m3
70 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,839 100m3
71 San đất mặt bằng thi công 0,378 100m3
72 Phá đê quây 0,9038 100m3
73 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 3,7 km, đất cấp II 1,0474 100m3
74 mua đất để đắp 47,9636 m3
75 Bơm nước hố móng 2 ca
76 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,11 m3
77 Phá dỡ kết cấu gạch đá 12,32 m3
78 Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,7 km, đất cấp II 13,43 m3
79 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
80 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
86 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 5 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0,25 m
88 Đế âm bảng điện 2 cái
89 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 2 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16,3 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,25 m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
93 Bulon M10x80 1 bộ
94 Hồ lô sứ 2 bộ
95 Liên kết hàn 2,02 kg
96 CỬA VAN ĐIỀU TIÉT Gia công cột bằng thép hình 0,1829 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,19 m2
98 mối hàn 4,1 m
99 Máy đóng mở V0 1 cái
100 BulongM16 9 cái
101 TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN- CỐNG QUA ĐƯỜNG(SL:01) - LOẠI 10M Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm 4 đoạn ống
102 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500 4 cái
103 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,05 m3
104 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 1,4 m3
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0872 100m2
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0 100m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,4112 100m3
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6168 100m3
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bốc xếp lên 1 cấu kiện
111 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bốc xếp xuống 1 cấu kiện
112 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km 0,07 10 tấn/1km
K TRẠM BƠM GỐC THÔNG
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,63 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,06 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1577 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2033 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2214 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,25 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,79 m3
9 Nilon 17,86 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16 m2, vữa XM mác 75 14,2 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0105 100m2
13 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,22 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0324 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0236 100m2
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,79 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2736 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2998 100m2
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0522 100m2
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,87 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,93 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,34 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,22 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 14,7 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,38 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,34 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,22 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,7 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,16 m
34 Ống nhựa thoát nuóc fi48 1,5 m
35 Ống nhựa thoát nuóc fi90 8 m
36 Cút nhựa fi90 6 cái
37 Đai ống 5 cái
38 Quả cầu chắn rác 2 cái
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2718 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,56 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1065 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,04 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,51 m2
44 Móc cửa 6 cái
45 Khóa cửa 1 cái
46 Bản lề 36 cái
47 VÍt +nở M8 24 cái
48 Gia công xà gồ thép 0,077 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,077 tấn
50 Thép V50x50x5 0,1339 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,55 m2
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2136 100m2
53 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,66 m3
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 29,4 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,58 m2
56 BỂ HÚT, BỂ XẢ Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 1,88 100m
57 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,08 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1495 tấn
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0388 100m2
60 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,12 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1646 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1581 100m2
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 0,55 m3
64 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 23,26 m3
65 Đá dăm lót 1x2 0,0742 m3
66 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,35 m2
67 Ống nhựa thoát nuóc fi48 12,42 m
68 Vải lọc 5,75 m2
69 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,57 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0999 tấn
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0632 100m2
72 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,84 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2013 tấn
74 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2959 100m2
75 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,14 m3
76 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,44 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,05 m2
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,4787 100m3
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,882 100m3
80 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4159 100m3
81 San đất mặt bằng thi công 0,3462 100m3
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0654 100m3
83 Đắp đê quây 0,8942 100m3
84 Phá đê quây 0,8942 100m3
85 Vữa lót M100 2,5 m3
86 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,2 km, đất cấp I 0,882 100m3
87 Mua đất 99,5931 m3
88 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 4,2 km, đất cấp II 0,0479 100m3
89 Bơm nước hố móng 2 ca
90 THIẾT BỊ ĐIỆN Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 2 bộ
91 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 2 bộ
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0,25 m
98 Đế âm bảng điện 2 cái
99 CHỐNG SÉT Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 2 cái
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 16,3 cái
101 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 2,25 m
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
103 Bulon M10x80 1 bộ
104 Hồ lô sứ 2 bộ
105 Liên kết hàn 2,02 kg
106 KÊNH NỐI TIẾP BỂ XẢ Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,87 m3
107 Nilon tái sinh 24,8 m2
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,87 100m2
109 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 0,61 m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2522 tấn
111 CƠ KHÍ CỬA VAN Gia công cột bằng thép hình 0,1629 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,19 m2
113 mối hàn 4,1 m
114 Máy đóng mở V0 1 cái
115 BulongM16 9 cái
L MUA SẮM THIẾT BỊ BƠM
1 TRẠM BƠM CẦU NGĂM Máy bơm chính HL190-5.5 1 tổ máy
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
3 Van một chiều D200 1 bộ
4 ống thép d=200mm 11 m
5 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
6 Đệm cao su 14 cái
7 Rọ rác 1 cái
8 Cút cong D200 - 30 1 cái
9 Cút cong D200 - 60 1 cái
10 Cút cong D200 - 90 2 cái
11 Nắp đậy - Tấm thép 1 kg
12 Nắp đậy -Bu lông 1 cái
13 Nẹp chữ A 2 cái
14 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
15 Cụm treo palăng xích 1 cái
16 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) 1 bộ
17 TRẠM BƠM GỐC THÔNG Máy bơm chính HL190-5.5 2 tổ máy
18 Máy bơm mồi BCK 29-510 2 bộ
19 Van một chiều D200 1 bộ
20 ống thép d=200mm 7,49 m
21 Bu lông, đai ốc M20x70 168 bộ
22 Đệm cao su 14 cái
23 Rọ rác 1 cái
24 Cút cong D200 - 30 1 cái
25 Cút cong D200 - 60 1 cái
26 Cút cong D200 - 90 2 cái
27 Nắp đậy -Tấm thép 1 kg
28 Nắp đậy - Bu lông 1 cái
29 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
30 Cụm treo palăng xích 1 cái
31 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) 1 bộ
32 TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN Máy bơm chính HL190-5.5 1 tổ máy
33 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
34 Van một chiều D200 2 bộ
35 ống thép d=200mm 9 m
36 Bu lông, đai ốc M20x70 96 bộ
37 Đệm cao su 12 cái
38 Rọ rác 1 cái
39 Cút cong D200 - 30 1 cái
40 Cút cong D200 - 60 1 cái
41 Cút cong D200 - 90 2 cái
42 Nắp đậy -Tấm thép 1 kg
43 Nắp đậy -Bu lông 1 cái
44 Nẹp chữ A 2 cái
45 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
46 Cụm treo palăng xích 1 cái
47 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 01 động cơ) 1 bộ
48 TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Máy bơm chính LT270-12 1 tổ máy
49 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
50 Van một chiều D150 1 bộ
51 Ống thép d=200mm 9,7 m
52 Ống thép d=150mm 0 m
53 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
54 Đệm cao su 14 cái
55 Rọ rác 1 cái
56 Cút cong D200 - 900 2 cái
57 Cút cong D200 - 300 1 cái
58 Cút cong D200 - 600 1 cái
59 Nắp đậy -Tấm thép 1 kg
60 Nắp đậy -Bu lông 1 cái
61 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
62 Cụm treo palăng xích 1 cái
63 Tủ điều khiển và phụ kiện 1 bộ
64 TRẠM BƠM HỒ TAM THÓ Máy bơm chính HL290-6 1 tổ máy
65 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
66 Van một chiều D200 2 bộ
67 Ống thép d=200mm 10,4 m
68 Ống thép d=150mm 0 m
69 Bu lông, đai ốc M20x70 112 bộ
70 Đệm cao su 14 cái
71 Rọ rác 1 cái
72 Cút cong D200 - 900 2 cái
73 Cút cong D200 - 300 2 cái
74 Cút cong D200 - 600 0 cái
75 Nắp đậy -Tấm thép 1 kg
76 Nắp đậy -Bu lông 1 cái
77 Palăng xích 1,0 tấn 1 cái
78 Cụm treo palăng xích 1 cái
79 Nẹp chữ A 2 cái
80 Tủ điều khiển và phụ kiện 1 bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 TRẠM BƠM CẦU NGẮM Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
2 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,3 tấn
3 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,609 tấn
4 TRẠM BƠM GỐC THÔNG Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
5 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,3 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,595 tấn
7 TRẠM BƠM HỒ TAM THÓ Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
8 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,422 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,605 tấn
10 TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
11 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,3 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,588 tấn
13 TRẠM BƠM HỒ THANH SƠN Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn 0,015 tấn
14 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,3 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,573 tấn
N ĐIỆN HẠ THẾ
1 TRẠM BƠM PHÚ CƯỜNG Dựng cột BTLT 8,5m 12 cột
2 Cột BTLT PC 8,5-3.0 12 cột
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 0,393 km/dây
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 393 m
5 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
6 Hộp phân dây 1 0.0
7 Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 9 bộ
8 Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 (mạ kẽm nhúng nóng) 39,06 kg
9 Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 2 bộ
10 Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 (mạ kẽm nhúng nóng) 10,4 kg
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm 1 bộ
12 Xà đỡ hòm (mạ kẽm nhúng nóng) 8,92 kg
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng nhôm AM-35 8 cái
15 Khoá hãm cáp 4x35 22 cái
16 Ghíp IPC G95/35 8 cái
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 1 hộp
18 Hòm công tơ H3F 1 hòm
19 Sơn màu các loại 3 kg
20 Tiếp địa Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,0602 100kg
22 Tiếp địa lặp lại 20,46 kg
23 XÂY DỰNG HẠ THẾ Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,96 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 18,48 m3
25 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 18,48 100m3
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 7,44 m3
27 Móng cột K8,5-T Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,53 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,14 m3
29 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III 7,14 100m3
30 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,24 m3
31 Tiếp địa lặp lại Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,2 m3
32 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2 m3
33 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 1 vị trí
34 TRẠM BƠM GỐC THÔNG Dựng cột BTLT 8,5m 3 cột
35 Cột BTLT PC 8,5-3.0 3 cột
36 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 0,305 km/dây
37 Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 305 m
38 Lắp đặt hộp phân dây 1 hộp
39 Hộp phân dây 1 0.0
40 Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 6 bộ
41 Gông treo cáp trên cột đơn GT-1 (mạ kẽm nhúng nóng) 26,04 kg
42 Lắp đặt Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 1 bộ
43 Gông treo cáp trên cột đơn GT-2 (mạ kẽm nhúng nóng) 5,2 kg
44 Lắp đặt Xà đỡ hòm 1 bộ
45 Xà đỡ hòm (mạ kẽm nhúng nóng) 8,92 kg
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,8 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng nhôm AM-35 8 cái
48 Khoá hãm cáp 4x35 14 cái
49 Ghíp IPC G95/35 8 cái
50 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 1 hộp
51 Hòm công tơ H3F 1 hòm
52 Sơn màu các loại 1 kg
53 Tiếp địa Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
54 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,0602 100kg
55 Tiếp địa lặp lại 20,46 kg
56 XÂY DỰNG HẠ THẾ Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,495 m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,31 m3
58 Vận chuyển đất thải đến bãi thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III 2,31 100m3
59 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,93 m3
60 Móng cột K8,5-T Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,765 m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,57 m3
62 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0 100m3
63 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,62 m3
64 Tiếp địa lặp lại Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,2 m3
65 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2 m3
66 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôibằng bê tông 1 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->