Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Phạm Hùng( đoạn từ Cống Xà Xiễng đến cổng nhà máy Mía đường ) phường 8, thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114950-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước đường Phạm Hùng( đoạn từ Cống Xà Xiễng đến cổng nhà máy Mía đường ) phường 8, thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20201070308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 09:43:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,455,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,894 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,831 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,5 100m
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,628 100m
5 Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (tính hao phí bằng 50% chi phí đóng cừ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,128 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,447 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,347 m3
9 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,581 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,407 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,277 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 tấn
13 Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,887 m3
15 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
17 Gia công thép tấm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
18 Gia công thép hình nắp hố ga, thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m2
20 Trải tấm nilon đổ nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 100m2
21 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,409 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
24 Cung cấp gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337 cái
25 Cung cấp cống D800, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.422 m
26 Cung cấp cống D800, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301 mối nối
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 đoạn ống
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,725 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399 1cấu kiện
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,178 m3
34 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,289 100m2
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,638 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
40 Ván khuôn sân cống và cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
42 Lót vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
44 Lắp đặt nắp van cửa xả D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục 2: Tường chắn thi công hố ga
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không tính vật liệu), (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không tính vật liệu), (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,988 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,988 100m
4 Khấu hao thép hình U200x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Khấu hao thép tấm 2000x1000x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 tấn
6 Tháo dỡ thép tấm 2000x1000x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 1 cấu kiện
7 Láp dựng thép tấm 2000x1000x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 1 cấu kiện
C Hạng mục 3: Hoàn trả mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
D Hạng mục 4: Đào gốc cây và trồng cây xanh
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 gốc
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cây
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m3
4 Trồng cây sao, Chu vi gốc = 25-30cm, H = 2.5-3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100 cây
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m3
6 Cung cấp cây chống (cừ tràm. ĐK 8cm, L=2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444 m
E Hạng mục 5: Di dời biển báo
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
F Hạng mục 6: Hoàn trả sân bê tông
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,039 m3
2 Lót tấm nilong đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,984 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->