Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 17:02:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,968,785,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc li tâm, qui cách cọc PHC - D300A - T60 - M80 | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61,42 | 100M |
| 2 | Ép trước cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61,42 | 100M |
| 3 | Ép âm cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4778 | 100M |
| 4 | Nối cọc BTCT đường kính cọc 300mm | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 396 | Mối nối |
| 5 | Cắt cọc bê tông cốt thép bằng máy đường kính cọc D300mm | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,884 | m |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5251 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sản trong bê tông | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,955 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,955 | Tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9902 | 100M3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,2808 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0608 | 100m3 |
| 12 | Ban đất xung quanh công trình | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0622 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,7448 | 100M3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (B10) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,0348 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,7675 | m3 |
| 16 | Bê tông móng có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,7149 | m3 |
| 17 | Bê tông móng thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,8105 | m3 |
| 18 | Bê tông tường thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,215 | m3 |
| 19 | Thanh chống thấm mạch ngừng | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,6 | md |
| 20 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,7073 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,525 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 Mác 150 (B10) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,9191 | M3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,9045 | m3 |
| 25 | Rải bạt ni long lót nền trệt | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,0459 | 100M2 |
| 26 | Bê tông nền trệt, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135,7351 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,5536 | m3 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,04 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 240,2802 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 266,6058 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,675 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,2622 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1311 | 100M2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5215 | 100M2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3704 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,8838 | 100M2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,7871 | 100M2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,7935 | 100M2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,8328 | 100M2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6113 | 100M2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9112 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8745 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,8329 | Tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6625 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2113 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0823 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2576 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0924 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7276 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,9112 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,1753 | Tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,3929 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,0575 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,3932 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,3718 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1683 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0192 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5273 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3089 | Tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,0247 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,0247 | Tấn |
| 62 | Sơn xà gồ sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 528,39 | m2 |
| 63 | Xây tường gạch không nung KT 8x8x18 câu gạch thẻ không nung KT 4x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa M75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 319,8752 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa M75, | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,4759 | M3 |
| 65 | Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa M75, | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,0173 | m3 |
| 66 | Xây tường hộp gen gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa M75, | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,4637 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,204 | M3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=28m, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,288 | M3 |
| 69 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu 4,5dem có lớp xốp cách nhiệt dày 20mm chiều dài bất kỳ | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,5283 | 100M2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 428,62 | M2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.461,2425 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.569,0845 | M2 |
| 73 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85,9056 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.083,28 | M2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.552,3316 | M2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 708,97 | M2 |
| 77 | Trát gờ chỉ nước tròn KT 20x10mm, ô văng cửa sổ, sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 462,4 | Mét |
| 78 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 129,6 | m |
| 79 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.461,2425 | M2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.145,134 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.791,2646 | M2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6.936,3986 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.461,2425 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 291,9792 | M2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi 600x600mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,74 | M2 |
| 86 | Đóng trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.041,1401 | M2 |
| 87 | Láng nền, sàn vệ sinh, sê nô, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 222,9992 | M2 |
| 88 | Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 380,8325 | m2 |
| 89 | Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 349,3325 | m2 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 91 | Lát nền bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.796,3995 | m2 |
| 92 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,74 | m2 |
| 93 | Ốp gạch Granite len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch 100x600mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69,8705 | M2 |
| 94 | Ốp gạch vào tường, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,04 | m2 |
| 95 | Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa, KT 60x240mm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,6581 | M2 |
| 96 | Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,672 | m2 |
| 97 | Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,46 | 10m |
| 98 | Làm ron mặt bê tông ram dốc, nền | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 286 | m |
| 99 | Cung cấp lắp dựng tole úp nốc | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | m |
| 100 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox L40x40x1,2 khe nhiệt mặt dưới sàn, mặt trên sàn, trục đứng | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 319,8 | M |
| 101 | Cung cấp lắp đặt thanh Inox U100x420x1,2ly khe nhiệt mặt trên sê nô mái | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6 | M |
| 102 | CCLD cửa cuốn tole sơn tĩnh điện | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97,99 | M2 |
| 103 | CCLD cửa đi chống cháy 45 phút | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,76 | M2 |
| 104 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, pano lamri nhôm | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,4 | M2 |
| 105 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 161,64 | M2 |
| 106 | CCLD Vách khung khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,36 | M2 |
| 107 | CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | Bộ |
| 108 | CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | Bộ |
| 109 | CCLD bản lề cửa đi chống cháy | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99 | Bộ |
| 110 | CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | Bộ |
| 111 | CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 112 | CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87 | Bộ |
| 113 | CCLD Môtơ điện cửa cuốn | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 114 | CCLD bộ tích điện cho Môtơ cửa cuốn | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 115 | CCLD khung sắt hộp, tấm alu làm hộp che cửa cuốn | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,9 | M2 |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng thang đứng cố định vào tường cao 4,370m, rộng 0,6m bao gồm 02 thanh đứng thép tròn đặc D20, bậc tròn đặc D18 (Sơn hoàn thiện) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng nắp thăm mái kích thước 1,2x1,2m gồm khung V5x5ly, giữa la 30x5, tole mạ màu dày 0,8mm (Sơn hoàn thiện) | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt thép L40x40x3 bọc cạnh lổ thăm mái | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,84 | Mét |
| 119 | Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,0715 | M2 |
| 120 | Cung cấp & lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe 60x80 thổi PU hoàn thiện | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,838 | md |
| 121 | Cung cấp & Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1,2ly | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155,52 | M2 |
| 122 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 187,5915 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,48 | 100M2 |
| 124 | Lắp dựng lưới bao che ngoài công trình | Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.848 | M2 |
| 125 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,771 | 100M3 |
| 126 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,103 | M3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3629 | 100m3 |
| 128 | Ban đất xung quanh công trình | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4591 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8262 | 100M3 |
| 130 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (B10) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,9026 | M3 |
| 131 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,6323 | m3 |
| 132 | Bê tông móng có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,1864 | m3 |
| 133 | Bê tông móng thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8546 | M3 |
| 134 | Bê tông tường thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,613 | m3 |
| 135 | Thanh chống thấm mạch ngừng | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,3 | md |
| 136 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6564 | m3 |
| 137 | Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4163 | m3 |
| 138 | Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2625 | m3 |
| 139 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 Mác 150 (B10) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2062 | M3 |
| 140 | Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,268 | m3 |
| 141 | Rải bạt ni long lót nền trệt | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5984 | 100M2 |
| 142 | Bê tông nền trệt, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,4214 | m3 |
| 143 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,268 | m3 |
| 144 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94,66 | m3 |
| 146 | Bê tông sàn, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92,5177 | m3 |
| 147 | Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1674 | m3 |
| 148 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (B20) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,4533 | M3 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3302 | 100M2 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2613 | 100M2 |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1658 | 100M2 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8264 | 100M2 |
| 153 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,209 | 100M2 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9967 | 100M2 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,1972 | 100M2 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3056 | 100M2 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0203 | 100M2 |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7076 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9212 | Tấn |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3312 | tấn |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0815 | Tấn |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0831 | Tấn |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2491 | Tấn |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1806 | Tấn |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5186 | Tấn |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2485 | Tấn |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,5895 | Tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6833 | Tấn |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4302 | Tấn |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2764 | Tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8898 | Tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0895 | Tấn |
| 173 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5759 | Tấn |
| 174 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2725 | Tấn |
| 175 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7356 | Tấn |
| 176 | Sản xuất xà gồ thép | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4546 | Tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4546 | Tấn |
| 178 | Sơn xà gồ sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 182,088 | m2 |
| 179 | Sản xuất thang sắt | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1821 | Tấn |
| 180 | Lắp dựng thang sắt | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1821 | Tấn |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo M18 (5,8), L = 500mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cọc |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo M16 (5,8), L = 300mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cọc |
| 183 | Đổ Sika Ground đầu cột | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 184 | Sơn cầu thang sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115,8851 | m2 |
| 185 | Xây tường gạch không nung KT 8x8x18 câu gạch thẻ không nung KT 4x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa M75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 157,9883 | M3 |
| 186 | Xây tường gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa M75, | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,9936 | M3 |
| 187 | Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa M75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3658 | m3 |
| 188 | Xây tường hộp gen gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa M75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,2853 | M3 |
| 189 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5811 | M3 |
| 190 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=28m, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,144 | M3 |
| 191 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu 4,5dem có lớp xốp cách nhiệt dày 20mm chiều dài bất kỳ | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,017 | 100M2 |
| 192 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 235,728 | M2 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 688,585 | M2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.327,162 | M2 |
| 195 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,414 | m2 |
| 196 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 719,72 | M2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.043,4354 | M2 |
| 198 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 232,12 | M2 |
| 199 | Trát gờ chỉ nước tròn KT 20x10mm, ô văng cửa sổ, sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 314,4 | Mét |
| 200 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122,4 | m |
| 201 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 688,585 | M2 |
| 202 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.145,9695 | M2 |
| 203 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.781,4034 | M2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.927,3729 | m2 |
| 205 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 688,585 | m2 |
| 206 | Quét chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 158,28 | M2 |
| 207 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi 600x600mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,28 | M2 |
| 208 | Đóng trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 339,985 | M2 |
| 209 | Láng nền, sàn vệ sinh, sê nô, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118,34 | M2 |
| 210 | Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 214,445 | m2 |
| 211 | Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180,32 | m2 |
| 212 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,39 | m2 |
| 213 | Lát nền bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 830,045 | m2 |
| 214 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trượt, vữa xi măng mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,28 | m2 |
| 215 | Ốp gạch len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch 100x600mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,6225 | M2 |
| 216 | Ốp gạch vào tường, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94,86 | m2 |
| 217 | Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa, KT 60x240mm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,508 | M2 |
| 218 | Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,978 | m2 |
| 219 | Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,228 | 10m |
| 220 | Làm ron mặt bê tông ram dốc, nền | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 245,1 | m |
| 221 | Cung cấp lắp dựng tole úp nốc | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 222 | CCLD cửa cuốn tole sơn tĩnh điện | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,27 | M2 |
| 223 | CCLD cửa đi chống cháy 45 phút | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,78 | M2 |
| 224 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, pano lamri nhôm | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,4 | M2 |
| 225 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,36 | M2 |
| 226 | CCLD Vách khung khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,68 | M2 |
| 227 | CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | Bộ |
| 228 | CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 229 | CCLD bản lề cửa đi chống cháy | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Bộ |
| 230 | CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 231 | CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 232 | CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | Bộ |
| 233 | CCLD Môtơ điện cửa cuốn | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 234 | CCLD bộ tích điện cho Môtơ cửa cuốn | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Bộ |
| 235 | CCLD khung sắt hộp, tấm alu làm hộp che cửa cuốn | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,54 | M2 |
| 236 | Cung cấp và lắp dựng thang đứng cố định vào tường cao 4,370m, rộng 0,6m bao gồm 02 thanh đứng thép tròn đặc D20, bậc tròn đặc D18 (Sơn hoàn thiện) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 237 | Cung cấp và lắp dựng nắp thăm mái kích thướt 1,2x1,2m gồm khung V5x5ly, giữa la 30x5, tole mạ màu dày 0,8mm (Sơn hoàn thiện) | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt thép L40x40x3 bọc cạnh lổ thăm mái | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,92 | Mét |
| 239 | Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,0358 | M2 |
| 240 | Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly, tay vịn 40x80 | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,532 | M2 |
| 241 | Cung cấp & lắp dựng tay vị lan can cầu thang gỗ căm xe 60x80 thổi PU hoàn thiện | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,838 | md |
| 242 | Cung cấp & Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1,2ly | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77,76 | M2 |
| 243 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 138,3278 | m2 |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,46 | 100M2 |
| 245 | Lắp dựng lưới bao che ngoài công trình | Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 946 | M2 |
| 246 | MCCB 3P - 80A - 25kA | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 247 | MCCB 3P - 40A - 15kA | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 248 | MCB 2P - 50A - 10kA | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 249 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 250 | MCB 2P - 25A - 6kA | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 252 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 253 | Cáp CV 1Cx16mm2 | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 250 | m |
| 254 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 255 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 256 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 257 | Cầu chì 3x2A | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 258 | Biến dòng đo lường MCT 150/5A | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 259 | Bộ chuyển mạch V/S | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 260 | Bộ chuyển mạch A/S | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 261 | Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 262 | Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 100A) | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Vỏ tủ điện KT: H800xW600xD250mm sơn tĩnh điện | Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 264 | MCCB 3P - 125A - 25kA | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 265 | MCCB 3P - 40A - 15kA | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 266 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 267 | MCB 2P - 25A - 6kA | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | m |
| 269 | Cáp CV 1Cx10mm2 | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.550 | m |
| 270 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 321 | m |
| 271 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 111 | cái |
| 272 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D42 | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 273 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 274 | Cầu chì 3x2A | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 275 | Biến dòng đo lường MCT 150/5A | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 276 | Bộ chuyển mạch V/S | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 277 | Bộ chuyển mạch A/S | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 278 | Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 150A) | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 280 | Vỏ tủ điện KT: H800xW600xD250mm sơn tĩnh điện | Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 281 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 282 | MCB 2P - 25A - 6kA | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 283 | MCB 2P - 16A - 6kA | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 284 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 285 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 286 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 385 | m |
| 287 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 535 | m |
| 288 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 295 | m |
| 289 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | m |
| 290 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 275 | m |
| 291 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | cái |
| 292 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 293 | Tủ điện 16 module | Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 294 | MCB 2P - 50A - 10kA | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 295 | MCB 2P - 32A - 6kA | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 296 | MCB 2P - 16A - 6kA | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 297 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 298 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 299 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 235 | m |
| 300 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 535 | m |
| 301 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 295 | m |
| 302 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 303 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 275 | m |
| 304 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | cái |
| 305 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 306 | Tủ điện 16 module | Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 307 | MCB 2P - 50A - 10kA | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 308 | MCB 2P -16A - 6kA | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 309 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 310 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 311 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 265 | m |
| 312 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 525 | m |
| 313 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 315 | m |
| 314 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 315 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 280 | m |
| 316 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97 | cái |
| 317 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 318 | Tủ điện 16 module | Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 319 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 320 | MCB 2P -25A - 6kA | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 321 | MCB 2P -16A - 6kA | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 322 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 323 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 324 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 370 | m |
| 325 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 395 | m |
| 326 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 585 | m |
| 327 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | m |
| 328 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 325 | m |
| 329 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112 | cái |
| 330 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 331 | Tủ điện 18 module | Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 332 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 333 | MCB 2P -16A - 6kA | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 334 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 335 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 336 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.430 | m |
| 337 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.980 | m |
| 338 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.515 | m |
| 339 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 475 | m |
| 340 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.830 | m |
| 341 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 631 | cái |
| 342 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 164 | cái |
| 343 | Tủ điện 14 module | Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 344 | MCB 2P - 40A - 10kA | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 345 | MCB 2P -25A - 6kA | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 346 | MCB 2P -16A - 6kA | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 347 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 348 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 349 | Cáp CV 1Cx4mm2 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 350 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 310 | m |
| 351 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 335 | m |
| 352 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 353 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 215 | m |
| 354 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74 | cái |
| 355 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 356 | Tủ điện 18 module | Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 357 | MCB 2P - 32A - 6kA | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 358 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 359 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 360 | MCB 2P - 20A - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 361 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | m |
| 362 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 363 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 364 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 365 | Tủ điện 12 module | Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 366 | MCB 2P - 25A - 6kA | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 367 | MCB 1P - 10A - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 368 | RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 369 | MCB 2P - 20A - 4.5kA | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 370 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 445 | m |
| 371 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 500 | m |
| 372 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 315 | m |
| 373 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108 | cái |
| 374 | Tủ điện 8 module | Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 375 | Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 248 | cái |
| 376 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 377 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 378 | Đèn downlight bóng led 7w | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 379 | Quạt trần | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 380 | Quạt công nghiệp gắn tường 200W | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79 | cái |
| 381 | Quạt gắn tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 382 | Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 383 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 384 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 385 | Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 386 | Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 387 | Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86 | cái |
| 388 | Box 1-4 ngã | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400 | cái |
| 389 | Quạt hút mùi âm trần | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 390 | Ống nhựa miềm D90 | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 391 | Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 392 | Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 393 | Quạt hút mùi gắn tường | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 394 | Điều hòa không khí 2HP | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 395 | Ống gas 6mm | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 396 | Ống gas 12mm | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 397 | Bảo ôn đường ống ga máy lạnh | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 398 | Ống nước ngưng máy lạnh uPVC D27 | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 399 | Bảo ôn đường ống thoát nước máy lạnh D27 | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 400 | Ty treo đèn | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | m |
| 401 | Trunking 150x100x1,5ly | Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 402 | Tủ rack 10U | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 403 | Tủ rack 6U | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 404 | Bộ chống sét lan truyền | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 405 | Hộp đấu nối IDF 10 pair | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 406 | Modem ADSL | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 407 | Patch panel 8 port | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 408 | Switch 8 port | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 409 | Cáp đồng trần 25mm2 | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 410 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 411 | Hộp kiểm tra điện trở | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 412 | Mối hàn nhiệt | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 413 | Tổng đài điện thoại 3 đường vào, 8 đường ra | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 414 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 415 | Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 416 | Cáp mạng CAT 6 | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 417 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 418 | Ống luồn dây điện HPDE D32/25mm | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7 | 100m |
| 419 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 420 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 421 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ xã | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 422 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Lavabo | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 423 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 424 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 425 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 426 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 427 | Lắp đặt kệ kính | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 428 | Lắp đặt giá treo | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 429 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 430 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 431 | Phễu thu sàn D90 | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 432 | Cung cấp lắp đặt dây nối cấp nước L = 500mm | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 433 | Ống uPVC D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 434 | Ống uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,423 | 100m |
| 435 | Tê uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 436 | Tê uPVC D34/27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 437 | Cút 90o uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 438 | Cút 90o uPVC D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 439 | Côn uPVC D27/21 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 440 | Co ren trong thau uPVC 21 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 441 | Van khóa thau D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 442 | Côn 1 đầu ren trong uPVC 34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 443 | Ống uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 444 | Ống uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 445 | Ống uPVC D60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 446 | Ống uPVC D42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 447 | Tê cong uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 448 | Tê cong uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 449 | Tê cong giảm uPVC D90/60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 450 | Tê uPVC D60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 451 | Y uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 452 | Y uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 453 | Y uPVC D60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 454 | Y giảm uPVC D90x60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 455 | Cút 45o uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 456 | Cút 45o uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 457 | Cút 45o uPVC D60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 458 | Cút uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 459 | Cút uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 460 | Cút uPVC D42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 461 | Côn uPVC D60x42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 462 | Nút thông tắc sàn D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 463 | Nút bịt thông tắc D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 464 | Nút bịt thông tắc D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 465 | Nút thông tắc sàn D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 466 | Siphong D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 467 | Ống uPVC D90 | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 468 | Ống uPVC D60 | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 469 | Ống uPVC D34 | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 470 | Phễu thu nước mưa D60 có cầu chắn rác | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 471 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 472 | Cút 45o uPVC D90 | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 473 | Cút 45o uPVC D60 | Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 474 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ xã | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 475 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Lavabo | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 476 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 477 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 478 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 479 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 480 | Lắp đặt kệ kính | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 481 | Lắp đặt giá treo | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 482 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 483 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 484 | Phễu thu sàn D90 | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 485 | Cung cấp lắp đặt dây nối cấp nước L = 500mm | Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 486 | Ống uPVC D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | 100m |
| 487 | Ống uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,375 | 100m |
| 488 | Tê uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 489 | Tê uPVC D34/27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 490 | Cút 90o uPVC D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 491 | Cút 90o uPVC D27 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 492 | Côn uPVC D27/21 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 493 | Co ren trong thau uPVC 21 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 494 | Van khóa thau D34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 495 | Côn 1 đầu ren trong uPVC 34 | Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 496 | Ống uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 497 | Ống uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 498 | Ống uPVC D60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 499 | Ống uPVC D42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 500 | Tê cong uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 501 | Tê cong uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 502 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 503 | Y uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 504 | Y uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 505 | Y giảm uPVC D90x60 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 506 | Cút 45o uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 507 | Cút 45o uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 508 | Cút uPVC D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 509 | Cút uPVC D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 510 | Cút uPVC D42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 511 | Côn uPVC D60x42 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 512 | Nút thông tắc sàn D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 513 | Nút thông tắc sàn D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 514 | Nút bịt thông tắc D114 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 515 | Nút bịt thông tắc D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 516 | Siphong D90 | Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 517 | Ống uPVC D90 | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 518 | Ống uPVC D60 | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 519 | Ống uPVC D34 | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 520 | Phễu thu nước mưa D60 có cầu chắn rác | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 521 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 522 | Cút 45o uPVC D90 | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 523 | Cút 45o uPVC D60 | Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 524 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,1098 | 100m3 |
| 525 | Đắp đất công trình | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1164 | 100m3 |
| 526 | Ban đất xung quanh công trình | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,9934 | 100m3 |
| 527 | Đổ bê tông lót đáy hồ, đá 1x2, mác 150 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,9141 | m3 |
| 528 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,2601 | m3 |
| 529 | Bê tông tường hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,0665 | m3 |
| 530 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn nắp HNN, đá 1x2, mác 250 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,2876 | m3 |
| 531 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3873 | m3 |
| 532 | Ván khuôn cho bê tông móng | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4079 | 100m2 |
| 533 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường HNN, chiều cao <= 28m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,5471 | 100m2 |
| 534 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn nắp HNN, chiều cao <= 28m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6751 | 100m2 |
| 535 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm HNN, chiều cao <= 28m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2123 | 100m2 |
| 536 | Ván khuôn gỗ nắp thắm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0567 | 100m2 |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 538 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng HNN, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4569 | tấn |
| 539 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường HNN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9431 | tấn |
| 540 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường HNN, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4924 | tấn |
| 541 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp HNN, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9431 | tấn |
| 542 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp HNN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9742 | tấn |
| 543 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0639 | Tấn |
| 544 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0749 | Tấn |
| 545 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5396 | Tấn |
| 546 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0166 | Tấn |
| 547 | Láng nền tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,51 | m2 |
| 548 | Láng mặt trên bản nắp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 549 | Trát mặt dưới bản nắp, vữa XM mác 75 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,25 | m2 |
| 550 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,51 | m2 |
| 551 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 122 | m2 |
| 552 | Quét dung dịch chống thấm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 267,27 | m2 |
| 553 | Lắp đặt đan nắp thăm | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 554 | Mạch ngừng bằng Waterstop | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | m |
| 555 | Cung cấp, lắp dựng thang inox hồ nước, cao 3,2m | Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 556 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,9868 | 100m3 |
| 557 | Đắp đất công trình bằng bằng thủ công | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2705 | 100m3 |
| 558 | Ban đất xung quanh công trình | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7163 | 100m3 |
| 559 | Đào bùn đầu cừ | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,071 | m3 |
| 560 | Đắp cát điện đầu cừ | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,071 | m3 |
| 561 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, dài 3,5m vào đất cấp I | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 219,3713 | 100m |
| 562 | Đắp cát công trình | Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1779 | 100m3 |
| 563 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,913 | m3 |
| 564 | Rải bạt ni long lót nền | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,781 | 100M2 |
| 565 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,7165 | m3 |
| 566 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,851 | m3 |
| 567 | Lăn chống trượt nền bê tông | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,75 | m2 |
| 568 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,47 | m3 |
| 569 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,3968 | m3 |
| 570 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,602 | m3 |
| 571 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2, mác 250 | Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,436 | m3 |
| 572 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0283 | 100m2 |
| 573 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột | Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7416 | 100m2 |
| 574 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm | Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,2268 | 100m2 |
| 575 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4412 | 100m2 |
| 576 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0761 | 100m2 |
| 577 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7746 | tấn |
| 578 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9573 | tấn |
| 579 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,954 | tấn |
| 580 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,1809 | tấn |
| 581 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,843 | tấn |
| 582 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7638 | tấn |
| 583 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 584 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4197 | tấn |
| 585 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0997 | tấn |
| 586 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, tường 100, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,2448 | m3 |
| 587 | Xây gạch ống không nung 4x8x18, ốp cột, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,85 | m3 |
| 588 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,3888 | m3 |
| 589 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,3773 | m3 |
| 590 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 390,791 | m2 |
| 591 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 919,6595 | m2 |
| 592 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,66 | m2 |
| 593 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 283,8 | m2 |
| 594 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 157,4475 | m2 |
| 595 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,56 | m2 |
| 596 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 597 | Trát chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,8 | m |
| 598 | Trát gờ chỉ 50x100, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,12 | m |
| 599 | Láng sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,92 | m2 |
| 600 | Quét dung dịch chống thấm mái | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,24 | m2 |
| 601 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, kích thước 100x200 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100,4515 | m2 |
| 602 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,84 | m2 |
| 603 | Công tác ốp gạch granit 100x600mm, vữa XM mác 75 | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,03 | m2 |
| 604 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 919,6595 | m2 |
| 605 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,66 | m2 |
| 606 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 446,1675 | m2 |
| 607 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.316,267 | m2 |
| 608 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98,22 | m2 |
| 609 | Gia công vì kèo thép hình | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 610 | Gia công cột bằng thép hình | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1614 | tấn |
| 611 | Gia công giằng mái thép | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1254 | tấn |
| 612 | Gia công xà gồ thép | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 613 | Gia công cấu kiện thép rây cổng | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,304 | tấn |
| 614 | Lắp dựng cột thép | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1614 | tấn |
| 615 | Lắp dựng vì kèo thép | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 616 | Lắp dựng xà gồ thép | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2149 | tấn |
| 617 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 357,7752 | m2 |
| 618 | Lắp đặt cấu kiện thép rây cổng | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,304 | tấn |
| 619 | Bulong neo M18 (5,6) x 500mm | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 620 | Bulong neo M14 (5,6) x 300mm | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 621 | Lợp mái tole sóng vuông, mạ kẽm, dày 0,45mm | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8415 | 100m2 |
| 622 | Cung cấp lắp dựng tole úp nốc | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,5 | m |
| 623 | Đổ Sika Ground đầu cột | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 624 | CCLD cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8 ly, pano sắt | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 625 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 626 | CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 627 | CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 628 | CCLD cửa đi chống cháy 45 phút | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,96 | M2 |
| 629 | CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 630 | CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 631 | CCLD bản lề cửa đi chống cháy | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 632 | CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 633 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung bao thép hộp 50x50x1,8mm, thép hộp 40x40x1,4mm, song thép 20x20x1,2mm, ốp tole dày 1,2mm | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,8 | m2 |
| 634 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x50x1,8mm, 40x40x1,4mm, song thép 20x20x1,2mm, ốp tole dày 1,2mm | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,6576 | m2 |
| 635 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt hàng rào thép hộp 20x20x1.2ly | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 168,43 | m |
| 636 | Cung cấp, lắp dựng song sắt hàng rào, khung chính thép hộp 40x40x1,4mm, song thép hộp 20x20x1,2mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 199,9288 | m2 |
| 637 | Cung cấp, lắp đặt moteur cổng lùa | Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 638 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,695 | 100m2 |
| 639 | Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 20cm | San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,139 | 100m3 |
| 640 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,139 | 100m3 |
| 641 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,139 | 100m3 |
| 642 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,5323 | 100m3 |
| 643 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ 15kN/m | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,1191 | 100M2 |
| 644 | Thi công cấp phối đá 0x4 | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,9357 | 100M3 |
| 645 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 346,7865 | m3 |
| 646 | Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.311,91 | m2 |
| 647 | Lăng lu lô tạo nhám mặt đường bê tông | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.311,91 | m2 |
| 648 | Làm ron mặt bê tông | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145,9344 | m |
| 649 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,1854 | tấn |
| 650 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,9978 | m3 |
| 651 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,3943 | m3 |
| 652 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7329 | 100m2 |
| 653 | Cung cấp đất trồng cây | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,084 | m3 |
| 654 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | 1 vị trí |
| 655 | Đào đất hố trồng cây | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,87 | 1 m3 |
| 656 | Vận chuyển cây xanh | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cây |
| 657 | Trồng cỏ đậu phộng | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,892 | 100m2/ lần |
| 658 | Trồng cây Cẩm Tú Mai | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.320 | bụi |
| 659 | Trồng cây Hoàng Nam, cao 1m | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | 1 cây |
| 660 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 12-15cm, cao 3m | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 cây |
| 661 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,892 | 100m2/ lần |
| 662 | Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,34 | 100cây |
| 663 | Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS...) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 664 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 665 | Cầu chì 3x2A | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 666 | Thanh cái đồng 40x6 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 667 | Biến dòng đo lường 3Nos.MCT 200/5A | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 668 | Biến dòng đo lường 3Nos.MCT 400/5A | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 669 | Biến dòng đo lường 4Nos.PCT 400/5A | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 670 | Chống sét lan truyền 40kA (8/20) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 671 | Bộ điều khiển bù công suất phản kháng (APFC) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 672 | Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (E/F, O/C) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 673 | Bộ điều khiển quá áp, thấp áp, mất pha (O/V, U/V) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 674 | Bộ chuyển mạch V/S | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 675 | Bộ chuyển mạch A/S | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 676 | Bộ kết nối tín hiệu báo cháy S/T | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 677 | Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 678 | Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 150A) | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 679 | MCCB 3P - 400A - 50kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 680 | MCCB 3P - 200A - 25kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 681 | MCCB 3P - 250A - 25kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 682 | MCCB 3P - 125A - 25kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 683 | MCCB 3P - 80A - 25kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 684 | MCCB 3P - 40A - 15kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 685 | MCCB 3P - 25A - 15kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 686 | MCCB 2P -25A - 10kA | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 687 | Contactor 3P-50A | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 688 | Cáp CXV/DSTA 4Cx240mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 689 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx50mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 690 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 691 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | m |
| 692 | Cáp Cu/CXV/FR 2Cx2.5mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 693 | Cáp Cu/XLPE/FR 4Cx95mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 694 | Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | m |
| 695 | Cáp Cu/PVC 1Cx25mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 696 | Cáp Cu/PVC/FR 1Cx70mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 697 | Cáp CV/PVC 1Cx120mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 698 | Cáp Cu/PVC/FR 1Cx2.5mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 699 | Ống luồn dây điện HPDE D130/100mm | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 700 | Ống luồn dây điện HDPE D50/40mm | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 701 | Ống luồn dây điện HDPE D40/30mm | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 702 | Cáp đồng trần 70mm2 | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 703 | Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450mm sơn tĩnh điện | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 704 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 705 | Mối hàn hóa nhiệt | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | mối |
| 706 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 707 | Đào mương cáp, hố ha, đất cấp I | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3715 | 100m3 |
| 708 | Đắp đất mương cáp, hố ga kéo cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3485 | 100m3 |
| 709 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 710 | Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,224 | m3 |
| 711 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 712 | Ván khuôn đà giằng hố ga | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 713 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 714 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 715 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 716 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6272 | m3 |
| 717 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 718 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59,2 | m |
| 719 | Cáp đồng trần 16mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | m |
| 720 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cọc |
| 721 | Kẹp nối (cà rá) | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 722 | Cose ép 16mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 723 | Trụ đèn tròn STK 6m, 3ly, D60/150 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cột |
| 724 | Cần đèn STK D60, vươn 1,5m, dày 2,0ly | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cần đèn |
| 725 | Bộ đèn Led cao áp 80W, ngoài trời | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 726 | Bảng nhựa 200x100x5mm | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 727 | Domino 4P-20A | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 728 | Cầu chì 5A | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 729 | Ống luồn dây điện HPDE D40/30mm | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,8 | 100m |
| 730 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | m |
| 731 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 732 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400 | m |
| 733 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 734 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 735 | Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 580 | m |
| 736 | Cáp Cu/PVC 2Cx2.5mm2 | Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | m |
| 737 | MCB 3P - 30A - 10KA | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 738 | MCB 3P - 25A - 4.5KA | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 739 | MCB 2P - 25A - 4.5KA | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 740 | MCB 1P - 10A - 4.5KA | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 741 | Bộ điều chỉnh thời gian (Timer) | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 742 | Contactor 3P-25A | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 743 | Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 744 | Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD250mm sơn tĩnh điện | Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 745 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Móng trụ đèn, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,2416 | m3 |
| 746 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 747 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,032 | m3 |
| 748 | Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 749 | Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 750 | Đào mương cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 751 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 752 | Rải gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.000 | viên |
| 753 | Bơm biến tần tăng áp cấp nước Q = 3m3/h, H = 23m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 754 | Tủ bơm điều khiển 2 bơm cấp nước biến tần (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 755 | Bình tích áp 80 lít | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 756 | Bình mồi nước 50 lít | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 757 | Công tắc áp lực | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 758 | Đồng hồ áp lực | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 759 | Van xã khí tự động | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 760 | Van khóa HDPE32 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 761 | Van khóa HDPE40 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 762 | Y lọc rác D40mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 763 | Van khóa 1 chiều D32mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 764 | Bộ chống rung D32mm (khớp nối mềm) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 765 | Bộ chống rung D40mm (khớp nối mềm) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 766 | Rọ bơm D40mm có kèm theo van 1 chiều | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 767 | Van phao DN32 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 768 | Côn 1 đầu răng trong HDPE D40 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 769 | Côn 1 đầu răng trong HDPE D32 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 770 | Tê HDPE D40mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 771 | Tê HDPE D32mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 772 | Tê HDPE D25mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 773 | Co HDPE D40mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 774 | Co HDPE D32mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 775 | Co HDPE D25mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 776 | Co giảm HDPE D25/20mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 777 | Côn HDPE D32x25mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 778 | Ống HDPE D40mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 779 | Ống HDPE D32mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,91 | 100m |
| 780 | Ống HDPE D25mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,63 | 100m |
| 781 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 782 | Côn răng trong HDPE D20mm | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 783 | Trụ bê tông cố định vòi nước tưới cây | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 784 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 785 | Bơm họa tiển Q = 5m3/h, H = 50m, bơm nước giếng khooan (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 786 | Tủ bơm điều khiển bơm giếng khoan (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 787 | Cáp CXV 4Cx10mm2 (Đấu bơm giếng khoan) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 788 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 (Dây tín hiệu điều khiển) | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 789 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 790 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 791 | Đầu dò mực nước | Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 792 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3863 | 100m3 |
| 793 | Đắp đất công trình | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1433 | 100m3 |
| 794 | Ban đất xung quanh công trình | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 795 | Đào bùn đầu cừ | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,292 | m3 |
| 796 | Đắp cát điện đầu cừ | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,292 | m3 |
| 797 | Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,305 | 100m |
| 798 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,646 | m3 |
| 799 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 800 | Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,332 | m3 |
| 801 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0854 | m3 |
| 802 | Ván khuôn đáy bể | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 803 | Ván khuôn thành bể | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7536 | 100m2 |
| 804 | Ván khuôn nắp bể | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 805 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9054 | tấn |
| 806 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 200mm, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4652 | m3 |
| 807 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3168 | m3 |
| 808 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,06 | m2 |
| 809 | Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,16 | m2 |
| 810 | Quét dung dịch chống thấm | Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,58 | m2 |
| 811 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2443 | 100m3 |
| 812 | Đắp đất công trình | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1126 | 100m3 |
| 813 | Ban đất xung quanh công trình | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1317 | 100m3 |
| 814 | Đào bùn đầu cừ | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 815 | Đắp cát điện đầu cừ | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 816 | Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,2 | 100m |
| 817 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 818 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,2629 | m3 |
| 819 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4412 | tấn |
| 820 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 821 | Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, mương nước | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 822 | Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 823 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,644 | 100m2 |
| 824 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 825 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 826 | Quét dung dịch chống thấm | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,6064 | m2 |
| 827 | Lắp đặt nắp hố ga | Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 828 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4608 | 100m3 |
| 829 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 830 | Đắp đất công trình | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 831 | Ban đất xung quanh công trình | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m3 |
| 832 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 833 | Mối nối cống HDPE, đường kính D250 | Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 834 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 835 | Đắp đất công trình | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 836 | Ban đất xung quanh công trình | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 837 | Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,2 | 100m |
| 838 | Đào bùn đầu cừ | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 839 | Đắp cát điện đầu cừ | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 840 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,06 | m3 |
| 841 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,3202 | m3 |
| 842 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 843 | Gia công, lắp dựng lưới thép chắn rác | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 844 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4051 | tấn |
| 845 | Gia công cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 846 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 847 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7286 | tấn |
| 848 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8215 | 100m2 |
| 849 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 850 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8 | m2 |
| 851 | Quét dung dịch chống thấm | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,824 | m2 |
| 852 | Lắp đặt nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 853 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6919 | 100m3 |
| 854 | Đắp đất công trình | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3353 | 100m3 |
| 855 | Ban đất xung quanh công trình | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3566 | 100m3 |
| 856 | Đào bùn đầu cừ | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,816 | m3 |
| 857 | Đắp cát điện đầu cừ | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,816 | m3 |
| 858 | Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài 3,5m vào đất cấp I | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,64 | 100m |
| 859 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,408 | m3 |
| 860 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,9701 | m3 |
| 861 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 862 | Gia công cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,267 | tấn |
| 863 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,267 | tấn |
| 864 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0776 | tấn |
| 865 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7093 | 100m2 |
| 866 | Ván khuôn nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0891 | 100m2 |
| 867 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 868 | Quét dung dịch chống thấm | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,1667 | m2 |
| 869 | Lắp đặt nắp hố ga | Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 870 | Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1104 | 100m3 |
| 871 | Đắp đất đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7487 | 100m3 |
| 872 | Ban đất xung quanh công trình | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3617 | 100m3 |
| 873 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đường kính D400, H = 30 | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 288 | m |
| 874 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 144 | mối nối |
| 875 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 876 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 877 | Nguồn dự phòng 24h (Bộ tích điện) | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 878 | Dây cáp điện tín hiệu 4x1,5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 879 | Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 880 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | Mét |
| 881 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 882 | Ống luồn dây điện HPDE D65/50mm | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,585 | 100m |
| 883 | Đầu báo nhiệt thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 884 | Đầu báo khói thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89 | bộ |
| 885 | Nút nhấn khẩn | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 886 | Chuông báo cháy | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 887 | Modul điều khiển | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 888 | Modul giám sát | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 889 | Modul cho đầu báo cháy thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 890 | Điện trở cuối tuyến | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 891 | Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 770 | m |
| 892 | Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270 | m |
| 893 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 936 | Mét |
| 894 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 323 | cái |
| 895 | Tủ TB-FA | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 896 | Hộp nối phân dây | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 185 | Cái |
| 897 | Đầu báo nhiệt thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 898 | Đầu báo khói thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 899 | Nút nhấn khẩn | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 900 | Chuông báo cháy | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 901 | Modul điều khiển | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 902 | Modul giám sát | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 903 | Modul cho đầu báo cháy thường | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 904 | Điện trở cuối tuyến | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 905 | Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 255 | m |
| 906 | Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 907 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 391,5 | Mét |
| 908 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 135 | cái |
| 909 | Tủ TB-FA | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 910 | Hộp nối phân dây | Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | Cái |
| 911 | Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 2 mặt | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 912 | Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 1 mặt | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 913 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 914 | Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 750 | m |
| 915 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 675 | Mét |
| 916 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 233 | cái |
| 917 | Hộp nối phân dây | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | Cái |
| 918 | Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 2 mặt | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 919 | Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 1 mặt | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 920 | Đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 921 | Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 290 | m |
| 922 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 261 | Mét |
| 923 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 924 | Hộp nối phân dây | Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | Cái |
| 925 | Ống STK DN 200 Dày 6,35mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 926 | Ống STK DN 150 Dày 5,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 927 | Ống STK DN 50 Dày 3,2mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 928 | Co hàn STK D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 929 | Co hàn STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 930 | Tê hàn STK D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 931 | Tê hàn STK D200/150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 932 | Tê hàn STK D200/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 933 | Máy bơm điện Q~123L/S, H~75m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 934 | Máy bơm Diesel Q~123L/S, H~75m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 935 | Máy bơm bù áp Q~4 L/S, H~80m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 936 | Tủ điện điều khiển 03 máy bơm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 937 | Van khóa tay gạt D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 938 | Van khóa tay gạt D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 939 | Van khóa tay gạt D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 940 | Van khóa 1 chiều D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 941 | Van khóa 1 chiều D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 942 | Y lọc rác D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 943 | Y lọc rác D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 944 | Bộ chống rung D200mm (khớp nối mềm) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 945 | Bộ chống rung D150mm (khớp nối mềm) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 946 | Bộ chống rung D50mm (khớp nối mềm) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 947 | Rọ bơm D200mm có kèm theo van 1 chiều | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 948 | Rọ bơm D50mm có kèm theo van 1 chiều | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 949 | Lưu lượng kế D50 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 950 | Đồng hồ áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 951 | Công tắc áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 952 | Van xã khí tự động | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 953 | Ống siphong | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 954 | Van bi | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 955 | Mặt bích D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cặp bích |
| 956 | Mặt bích mù D200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 957 | Mặt bích D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 958 | Mặt bích D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cặp bích |
| 959 | Dây cáp điện Cu/XLPE/FR 4x10mm2 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 960 | Dây cáp điện Cu/XLPE/FR 1x6mm2 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 961 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,5 | Mét |
| 962 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 963 | Ống luồn dây điện HPDE D40/30mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,225 | 100m |
| 964 | Sắt V50x5ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m |
| 965 | Cùm U 200mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 966 | Cùm U 150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 967 | Cùm U 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 968 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,9787 | m2 |
| 969 | Ống STK DN 150 Dày 5,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,64 | 100m |
| 970 | Ống STK DN 100 Dày 4,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 971 | Ống STK DN 65 Dày 4,0mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 972 | Co hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 973 | Co hàn STK D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 974 | Co hàn STK D65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 975 | Bầu giảm STK D150/100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 976 | Bầu giảm STK D100/65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 977 | Tê hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 978 | Họng chờ tiếp nước D100 (2x65) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 979 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2x65) | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 980 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 1100x750x250 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 981 | Cuộn vòi D65, L = 30m | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 982 | Lăng phun D65 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 983 | Ngàm nối D65 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Cái |
| 984 | Van báo động 1 chiều kèm chuông nước và các phụ kiện D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 985 | Van khóa 1 chiều D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 986 | Van khóa tay gạt D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 987 | Mặt bích D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cặp bích |
| 988 | Mặt bích D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cặp bích |
| 989 | Mặt bích D65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 990 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 169,4395 | m2 |
| 991 | Ống STK DN 100 Dày 4,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 992 | Ống STK DN 65 Dày 4,0mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,22 | 100m |
| 993 | Ống STK DN 50 Dày 3,2mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 994 | Co hàn STK D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 995 | Co ren STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 996 | Co hàn STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 997 | Bầu giảm STK D100/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 998 | Bầu giảm STK D65/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 999 | Tê hàn STK D150/100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1000 | Tê hàn STK D100/65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1001 | Tê hàn STK D65/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1002 | Tê hàn STK D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1003 | Tê hàn STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1004 | Hai đầu răng D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1005 | Hai đầu răng D32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1006 | Van xã khí tự động | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1007 | Đồng hồ áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1008 | Ống siphong | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 1009 | Van bi | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1010 | Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 1000x400x250 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 1011 | Cuộn vòi D50, L = 20m | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1012 | Lăng phun D65 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1013 | Ngàm nối D50 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | Cái |
| 1014 | Van gốc D50 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1015 | Bộ tiêu lệnh | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 1016 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 1017 | Bình bột chữa cháy 8kg | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 1018 | Kệ đựng 2 bình | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | Bộ |
| 1019 | Mặt bích D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cặp bích |
| 1020 | Mặt bích D65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cặp bích |
| 1021 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,6878 | m2 |
| 1022 | Sắt V50x5ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 1023 | Ty treo 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 141 | m |
| 1024 | Cùm U 100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1025 | Cùm U 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 1026 | Cùm treo 100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1027 | Cùm treo 65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | Cái |
| 1028 | Cùm treo 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Cái |
| 1029 | Tắc kê nở 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108 | Cái |
| 1030 | Tắc kê sắt 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108 | Cái |
| 1031 | Ống STK DN 100 Dày 4,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 1032 | Ống STK DN 50 Dày 3,2mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | 100m |
| 1033 | Co hàn STK D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 1034 | Co ren STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1035 | Co hàn STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1036 | Bầu giảm STK D100/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1037 | Tê hàn STK D150/100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1038 | Tê hàn STK D100/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 1039 | Tê hàn STK D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1040 | Tê hàn STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1041 | Hai đầu răng D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1042 | Hai đầu răng D32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1043 | Van xã khí tự động | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1044 | Đồng hồ áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1045 | Ống siphong | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 1046 | Van bi | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1047 | Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 1000x400x250 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 1048 | Cuộn vòi D50, L = 20m | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 1049 | Lăng phun D65 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 1050 | Ngàm nối D50 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | Cái |
| 1051 | Van gốc D50 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1052 | Bộ tiêu lệnh | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 1053 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1054 | Bình bột chữa cháy 8kg | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1055 | Kệ đựng 2 bình | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 1056 | Mặt bích D100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cặp bích |
| 1057 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,2939 | m2 |
| 1058 | Sắt V50x5ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m |
| 1059 | Ty treo 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | m |
| 1060 | Cùm U 100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1061 | Cùm U 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 1062 | Cùm treo 100mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 1063 | Cùm treo 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 1064 | Tắc kê nở 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 1065 | Tắc kê sắt 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | Cái |
| 1066 | Ống STK DN 150 Dày 5,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,04 | 100m |
| 1067 | Ống STK DN 65 Dày 4,0mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 1068 | Ống STK DN 50 Dày 3,2mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 1069 | Ống STK DN 32 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,52 | 100m |
| 1070 | Ống STK DN 25 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 1071 | Ống STK DN 15 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 1072 | Co hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1073 | Co ren STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1074 | Co ren STK D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1075 | Co ren STK D32/15mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 1076 | Cà ná D65/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 1077 | Cà ná D50/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1078 | Bầu giảm STK D150/65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 1079 | Bầu giảm STK D150/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 1080 | Bầu giảm STK D65/50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 1081 | Tê hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1082 | Tê hàn STK D150/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 148 | cái |
| 1083 | Tê hàn STK D150/25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1084 | Tê hàn STK D65/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 1085 | Tê hàn STK D50/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1086 | Tê hàn STK D32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 1087 | Tê ren STK D32/15mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 172 | cái |
| 1088 | Tê ren STK D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1089 | Đầu Sprinkler phun lên | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 354 | bộ |
| 1090 | Đầu Sprinkler phun xuống | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | bộ |
| 1091 | Chụp che đầu Sprinkler phun xuống | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | bộ |
| 1092 | Van cổng có công tắc giám sát D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1093 | Công tắc dòng chảy | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1094 | Đồng hồ áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1095 | Ống siphong | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 1096 | Van bi | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1097 | Van khóa D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1098 | Kính quan sát | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 1099 | Mặt bích D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cặp bích |
| 1100 | Mặt bích D65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cặp bích |
| 1101 | Cùm treo 25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1102 | Cùm treo 32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 380 | Cái |
| 1103 | Cùm treo 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1104 | Cùm treo 65mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 1105 | Cùm treo 150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 165 | Cái |
| 1106 | Cùm U 150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1107 | Cùm U 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1108 | Ty treo 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 602 | m |
| 1109 | Tắc kê sắt 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1110 | Tắc kê nở 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 573 | Cái |
| 1111 | Sắt V50x5ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m |
| 1112 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 243 | Mét |
| 1113 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 1114 | Dây cáp điện 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270 | m |
| 1115 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 332,4406 | m2 |
| 1116 | Ống STK DN 150 Dày 5,5mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,22 | 100m |
| 1117 | Ống STK DN 50 Dày 3,2mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 1118 | Ống STK DN 32 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,54 | 100m |
| 1119 | Ống STK DN 25 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 1120 | Ống STK DN 15 Dày 2,6mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 1121 | Co hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 1122 | Co hàn STK D32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1123 | Co ren STK D50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1124 | Co ren STK D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1125 | Co ren STK D32/15mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 1126 | Bầu giảm STK D150/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1127 | Tê hàn STK D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1128 | Tê hàn STK D150/32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 1129 | Tê hàn STK D150/25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1130 | Tê ren STK D50/25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1131 | Tê hàn STK D32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1132 | Tê ren STK D32/15mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 1133 | Tê ren STK D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1134 | Đầu Sprinkler phun lên | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | bộ |
| 1135 | Đầu Sprinkler phun xuống | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 1136 | Chụp che đầu Sprinkler phun xuống | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 1137 | Van cổng có công tắc giám sát D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1138 | Công tắc dòng chảy | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1139 | Đồng hồ áp lực | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1140 | Ống siphong | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 1141 | Van bi | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1142 | Van khóa D25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 1143 | Kính quan sát | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 1144 | Mặt bích D150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cặp bích |
| 1145 | Cùm treo 25mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1146 | Cùm treo 32mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | Cái |
| 1147 | Cùm treo 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1148 | Cùm treo 150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 1149 | Cùm U 150mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1150 | Cùm U 50mm | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 1151 | Ty treo 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 191 | m |
| 1152 | Tắc kê sắt 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 1153 | Tắc kê nở 10ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 184 | Cái |
| 1154 | Sắt V50x5ly | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m |
| 1155 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 243 | m |
| 1156 | Dây cáp điện 2x1.5mm2/PVC/FR | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | m |
| 1157 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270 | cái |
| 1158 | Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước | Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 108,1655 | m2 |
| 1159 | Kim thu sét RbIII = 88m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1160 | Khớp nối kim thu sét | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1161 | Cột đỡ kim thu sét h =5m, bằng Inox gồm Inox D60: 2m, D42: 2m, D34: 1m | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 1162 | Giá đỡ kim thu sét | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1163 | Cáp chằng kim thu sét 4mm | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | Mét |
| 1164 | Tăng đơ chỉnh cáp | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 1165 | Ốc xiếc cáp | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 1166 | Hộp kiểm tra điện trở | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1167 | Bộ điếm sét | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1168 | Bulong cố định trụ đở | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 1169 | Cọc nối đất D16, L=2400 | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 1170 | Mối hàn nhiệt | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 1171 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 1172 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | Mét |
| 1173 | Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 1174 | Kẹp định vị ống | Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | Cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện Q~123L/S, H~75m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm Diesel Q~123L/S, H~75m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp Q~4 L/S, H~80m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển 03 máy bơm PCCC | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Kim thu sét RbIII = 88m | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop | Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bơm biến tần tăng áp cấp nước Q = 3m3/h, H = 23m | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bơm Q = 5m3/h, H=50m, bơm nước giếng khoan | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ bơm điều khiển 2 bơm cấp nước biến tần | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tủ bơm điều khiển bơm giếng khoan | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống lọc nước giếng để sinh hoạt | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 12 | Giếng khoan D140; H=80m | Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thang nâng hàng 3 điểm dừng trọng lượng 500kg | Thang nâng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi