Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112515-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200368523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 17:02:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,968,785,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Cung cấp cọc li tâm, qui cách cọc PHC - D300A - T60 - M80 Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61,42 100M
2 Ép trước cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61,42 100M
3 Ép âm cọc li tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300mm Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,4778 100M
4 Nối cọc BTCT đường kính cọc 300mm Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 396 Mối nối
5 Cắt cọc bê tông cốt thép bằng máy đường kính cọc D300mm Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,884 m
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,5251 m3
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sản trong bê tông Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,955 Tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông Cọc li tâm D300. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,955 Tấn
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9902 100M3
10 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,2808 M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0608 100m3
12 Ban đất xung quanh công trình Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0622 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,7448 100M3
14 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (B10) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,0348 M3
15 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,7675 m3
16 Bê tông móng có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,7149 m3
17 Bê tông móng thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,8105 m3
18 Bê tông tường thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,215 m3
19 Thanh chống thấm mạch ngừng Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,6 md
20 Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,7073 m3
21 Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 m3
22 Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,525 m3
23 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 Mác 150 (B10) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,9191 M3
24 Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86,9045 m3
25 Rải bạt ni long lót nền trệt Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,0459 100M2
26 Bê tông nền trệt, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135,7351 m3
27 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,5536 m3
28 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,04 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 240,2802 m3
30 Bê tông sàn, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 266,6058 m3
31 Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,675 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,2622 M3
33 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1311 100M2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5215 100M2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3704 100M2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,8838 100M2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,7871 100M2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,7935 100M2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,8328 100M2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6113 100M2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9112 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8745 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,8329 Tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6625 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2113 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0823 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2576 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0924 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,7276 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,9112 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,1753 Tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,3929 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,0575 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,3932 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,3718 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1683 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0192 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5273 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,3089 Tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,0247 Tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,0247 Tấn
62 Sơn xà gồ sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 528,39 m2
63 Xây tường gạch không nung KT 8x8x18 câu gạch thẻ không nung KT 4x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa M75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 319,8752 M3
64 Xây tường gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa M75, Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,4759 M3
65 Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa M75, Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,0173 m3
66 Xây tường hộp gen gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa M75, Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,4637 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,204 M3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=28m, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,288 M3
69 Lợp mái tôn kẽm mạ màu 4,5dem có lớp xốp cách nhiệt dày 20mm chiều dài bất kỳ Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,5283 100M2
70 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 428,62 M2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.461,2425 M2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.569,0845 M2
73 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85,9056 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.083,28 M2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.552,3316 M2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 708,97 M2
77 Trát gờ chỉ nước tròn KT 20x10mm, ô văng cửa sổ, sê nô, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 462,4 Mét
78 Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 129,6 m
79 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.461,2425 M2
80 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.145,134 M2
81 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.791,2646 M2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6.936,3986 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.461,2425 m2
84 Quét chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 291,9792 M2
85 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi 600x600mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,74 M2
86 Đóng trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.041,1401 M2
87 Láng nền, sàn vệ sinh, sê nô, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 222,9992 M2
88 Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 380,8325 m2
89 Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 349,3325 m2
90 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,84 m2
91 Lát nền bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.796,3995 m2
92 Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trượt, vữa xi măng mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,74 m2
93 Ốp gạch Granite len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch 100x600mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69,8705 M2
94 Ốp gạch vào tường, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140,04 m2
95 Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa, KT 60x240mm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49,6581 M2
96 Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,672 m2
97 Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38,46 10m
98 Làm ron mặt bê tông ram dốc, nền Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 286 m
99 Cung cấp lắp dựng tole úp nốc Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 66 m
100 Cung cấp lắp đặt thanh Inox L40x40x1,2 khe nhiệt mặt dưới sàn, mặt trên sàn, trục đứng Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 319,8 M
101 Cung cấp lắp đặt thanh Inox U100x420x1,2ly khe nhiệt mặt trên sê nô mái Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6 M
102 CCLD cửa cuốn tole sơn tĩnh điện Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97,99 M2
103 CCLD cửa đi chống cháy 45 phút Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,76 M2
104 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, pano lamri nhôm Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,4 M2
105 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 161,64 M2
106 CCLD Vách khung khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,36 M2
107 CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 Bộ
108 CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 Bộ
109 CCLD bản lề cửa đi chống cháy Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 99 Bộ
110 CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 Bộ
111 CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
112 CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 87 Bộ
113 CCLD Môtơ điện cửa cuốn Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Bộ
114 CCLD bộ tích điện cho Môtơ cửa cuốn Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Bộ
115 CCLD khung sắt hộp, tấm alu làm hộp che cửa cuốn Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,9 M2
116 Cung cấp và lắp dựng thang đứng cố định vào tường cao 4,370m, rộng 0,6m bao gồm 02 thanh đứng thép tròn đặc D20, bậc tròn đặc D18 (Sơn hoàn thiện) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
117 Cung cấp và lắp dựng nắp thăm mái kích thước 1,2x1,2m gồm khung V5x5ly, giữa la 30x5, tole mạ màu dày 0,8mm (Sơn hoàn thiện) Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
118 Cung cấp và lắp đặt thép L40x40x3 bọc cạnh lổ thăm mái Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,84 Mét
119 Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,0715 M2
120 Cung cấp & lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe 60x80 thổi PU hoàn thiện Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,838 md
121 Cung cấp & Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1,2ly Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155,52 M2
122 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 187,5915 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,48 100M2
124 Lắp dựng lưới bao che ngoài công trình Xây dựng Kho Công an. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.848 M2
125 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,771 100M3
126 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp I Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,103 M3
127 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3629 100m3
128 Ban đất xung quanh công trình Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4591 100m3
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8262 100M3
130 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (B10) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,9026 M3
131 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,6323 m3
132 Bê tông móng có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,1864 m3
133 Bê tông móng thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8546 M3
134 Bê tông tường thang máy có phụ gia chống thấm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,613 m3
135 Thanh chống thấm mạch ngừng Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,3 md
136 Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6564 m3
137 Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện > 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4163 m3
138 Bê tông cổ cột có phụ gia chống thấm, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 6m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2625 m3
139 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 Mác 150 (B10) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2062 M3
140 Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,268 m3
141 Rải bạt ni long lót nền trệt Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,5984 100M2
142 Bê tông nền trệt, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,4214 m3
143 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,268 m3
144 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, cao <= 28m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,2 m3
145 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 94,66 m3
146 Bê tông sàn, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92,5177 m3
147 Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1674 m3
148 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (B20) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,4533 M3
149 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,3302 100M2
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2613 100M2
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1658 100M2
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=28 m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,8264 100M2
153 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,209 100M2
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9967 100M2
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28 m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,1972 100M2
156 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3056 100M2
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0203 100M2
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7076 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9212 Tấn
160 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3312 tấn
161 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0815 Tấn
162 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0831 Tấn
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2491 Tấn
164 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1806 Tấn
165 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5186 Tấn
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2485 Tấn
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,5895 Tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,6833 Tấn
169 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4302 Tấn
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép <= 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2764 Tấn
171 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=28m, đường kính cốt thép > 18mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,8898 Tấn
172 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0895 Tấn
173 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5759 Tấn
174 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2725 Tấn
175 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=28m, đường kính cốt thép > 10mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7356 Tấn
176 Sản xuất xà gồ thép Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4546 Tấn
177 Lắp dựng xà gồ thép Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4546 Tấn
178 Sơn xà gồ sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 182,088 m2
179 Sản xuất thang sắt Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1821 Tấn
180 Lắp dựng thang sắt Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1821 Tấn
181 Cung cấp và lắp đặt bu long neo M18 (5,8), L = 500mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cọc
182 Cung cấp và lắp đặt bu long neo M16 (5,8), L = 300mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cọc
183 Đổ Sika Ground đầu cột Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
184 Sơn cầu thang sắt bằng sơn tổng hợp 3 nước Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115,8851 m2
185 Xây tường gạch không nung KT 8x8x18 câu gạch thẻ không nung KT 4x8x18, chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa M75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 157,9883 M3
186 Xây tường gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa M75, Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,9936 M3
187 Xây tường bồn hoa gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa M75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3658 m3
188 Xây tường hộp gen gạch không nung KT 8x8x18, chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa M75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,2853 M3
189 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=6m, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5811 M3
190 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung KT 4x8x18, cao <=28m, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,144 M3
191 Lợp mái tôn kẽm mạ màu 4,5dem có lớp xốp cách nhiệt dày 20mm chiều dài bất kỳ Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,017 100M2
192 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 235,728 M2
193 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 688,585 M2
194 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.327,162 M2
195 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,414 m2
196 Trát trần, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 719,72 M2
197 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.043,4354 M2
198 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 232,12 M2
199 Trát gờ chỉ nước tròn KT 20x10mm, ô văng cửa sổ, sê nô, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 314,4 Mét
200 Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122,4 m
201 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 688,585 M2
202 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.145,9695 M2
203 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.781,4034 M2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.927,3729 m2
205 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 688,585 m2
206 Quét chống thấm sê nô mái, sàn vệ sinh Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 158,28 M2
207 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi 600x600mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,28 M2
208 Đóng trần thạch cao, khung kim loại nổi 600x600mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 339,985 M2
209 Láng nền, sàn vệ sinh, sê nô, ô văng, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118,34 M2
210 Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 214,445 m2
211 Rải Hardener mặt nền bê tông 4kg/m2 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180,32 m2
212 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, vữa mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,39 m2
213 Lát nền bằng gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 830,045 m2
214 Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm chống trượt, vữa xi măng mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,28 m2
215 Ốp gạch len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch 100x600mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,6225 M2
216 Ốp gạch vào tường, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 94,86 m2
217 Ốp gạch gốm chân tường, bồn hoa, KT 60x240mm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,508 M2
218 Lát Granite bậc tam cấp, cầu thang vữa mác 75 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,978 m2
219 Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,228 10m
220 Làm ron mặt bê tông ram dốc, nền Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 245,1 m
221 Cung cấp lắp dựng tole úp nốc Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
222 CCLD cửa cuốn tole sơn tĩnh điện Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 101,27 M2
223 CCLD cửa đi chống cháy 45 phút Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,78 M2
224 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, pano lamri nhôm Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,4 M2
225 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,36 M2
226 CCLD Vách khung khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,68 M2
227 CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 Bộ
228 CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
229 CCLD bản lề cửa đi chống cháy Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 Bộ
230 CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 Bộ
231 CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
232 CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 Bộ
233 CCLD Môtơ điện cửa cuốn Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Bộ
234 CCLD bộ tích điện cho Môtơ cửa cuốn Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Bộ
235 CCLD khung sắt hộp, tấm alu làm hộp che cửa cuốn Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,54 M2
236 Cung cấp và lắp dựng thang đứng cố định vào tường cao 4,370m, rộng 0,6m bao gồm 02 thanh đứng thép tròn đặc D20, bậc tròn đặc D18 (Sơn hoàn thiện) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
237 Cung cấp và lắp dựng nắp thăm mái kích thướt 1,2x1,2m gồm khung V5x5ly, giữa la 30x5, tole mạ màu dày 0,8mm (Sơn hoàn thiện) Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
238 Cung cấp và lắp đặt thép L40x40x3 bọc cạnh lổ thăm mái Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,92 Mét
239 Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,0358 M2
240 Cung cấp & lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4ly, tay vịn 40x80 Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44,532 M2
241 Cung cấp & lắp dựng tay vị lan can cầu thang gỗ căm xe 60x80 thổi PU hoàn thiện Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,838 md
242 Cung cấp & Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1,2ly Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77,76 M2
243 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 138,3278 m2
244 Lắp dựng dàn giáo ngoài Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,46 100M2
245 Lắp dựng lưới bao che ngoài công trình Xây dựng kho quản lý trật tự - thi hành án. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 946 M2
246 MCCB 3P - 80A - 25kA Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
247 MCCB 3P - 40A - 15kA Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
248 MCB 2P - 50A - 10kA Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
249 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
250 MCB 2P - 25A - 6kA Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
251 Cáp CXV 4Cx10mm2 Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m
252 Cáp CV 1Cx10mm2 Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
253 Cáp CV 1Cx16mm2 Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 250 m
254 Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
255 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
256 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
257 Cầu chì 3x2A Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
258 Biến dòng đo lường MCT 150/5A Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
259 Bộ chuyển mạch V/S Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
260 Bộ chuyển mạch A/S Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
261 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
262 Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 100A) Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
263 Vỏ tủ điện KT: H800xW600xD250mm sơn tĩnh điện Tủ điện DB-1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
264 MCCB 3P - 125A - 25kA Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
265 MCCB 3P - 40A - 15kA Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
266 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
267 MCB 2P - 25A - 6kA Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
268 Cáp CXV 4Cx10mm2 Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135 m
269 Cáp CV 1Cx10mm2 Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.550 m
270 Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 321 m
271 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 111 cái
272 Ống nhựa luồn dây điện PVC D42 Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
273 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
274 Cầu chì 3x2A Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
275 Biến dòng đo lường MCT 150/5A Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
276 Bộ chuyển mạch V/S Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
277 Bộ chuyển mạch A/S Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
278 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
279 Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 150A) Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
280 Vỏ tủ điện KT: H800xW600xD250mm sơn tĩnh điện Tủ điện DB-2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
281 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
282 MCB 2P - 25A - 6kA Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
283 MCB 2P - 16A - 6kA Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
284 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
285 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
286 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 385 m
287 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 535 m
288 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 295 m
289 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125 m
290 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 275 m
291 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 cái
292 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 cái
293 Tủ điện 16 module Tủ điện DB-1.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
294 MCB 2P - 50A - 10kA Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
295 MCB 2P - 32A - 6kA Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
296 MCB 2P - 16A - 6kA Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
297 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
298 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
299 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 235 m
300 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 535 m
301 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 295 m
302 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80 m
303 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 275 m
304 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 cái
305 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28 cái
306 Tủ điện 16 module Tủ điện DB-1.2. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
307 MCB 2P - 50A - 10kA Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
308 MCB 2P -16A - 6kA Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
309 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
310 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
311 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 265 m
312 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 525 m
313 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 315 m
314 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90 m
315 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 280 m
316 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 cái
317 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
318 Tủ điện 16 module Tủ điện DB-1.3. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
319 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
320 MCB 2P -25A - 6kA Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
321 MCB 2P -16A - 6kA Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
322 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
323 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
324 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 370 m
325 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 395 m
326 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 585 m
327 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125 m
328 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 325 m
329 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112 cái
330 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 cái
331 Tủ điện 18 module Tủ điện DB-2.1. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
332 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
333 MCB 2P -16A - 6kA Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
334 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
335 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
336 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.430 m
337 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.980 m
338 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.515 m
339 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 475 m
340 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.830 m
341 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 631 cái
342 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 164 cái
343 Tủ điện 14 module Tủ điện DB-2.2, 2.3, 2.4, 2.6. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
344 MCB 2P - 40A - 10kA Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
345 MCB 2P -25A - 6kA Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
346 MCB 2P -16A - 6kA Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
347 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
348 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
349 Cáp CV 1Cx4mm2 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 m
350 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 310 m
351 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 335 m
352 Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
353 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 215 m
354 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 cái
355 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D25 Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
356 Tủ điện 18 module Tủ điện DB-2.5. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
357 MCB 2P - 32A - 6kA Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
358 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
359 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
360 MCB 2P - 20A - 4.5kA Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
361 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 170 m
362 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 m
363 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
364 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
365 Tủ điện 12 module Tủ điện TĐ-QLTT. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
366 MCB 2P - 25A - 6kA Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
367 MCB 1P - 10A - 4.5kA Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
368 RCBO 2P - 20A 30mA - 4.5kA Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
369 MCB 2P - 20A - 4.5kA Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
370 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 445 m
371 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P.KVT1, P.KVT2, P.KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 500 m
372 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 315 m
373 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108 cái
374 Tủ điện 8 module Tủ điện TĐ-QL1, QL2, P. KVT1, P. KVT2, P. KVT3, BV. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
375 Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 248 cái
376 Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
377 Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
378 Đèn downlight bóng led 7w Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
379 Quạt trần Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
380 Quạt công nghiệp gắn tường 200W Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79 cái
381 Quạt gắn tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
382 Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
383 Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 cái
384 Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 cái
385 Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
386 Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
387 Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86 cái
388 Box 1-4 ngã Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 400 cái
389 Quạt hút mùi âm trần Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
390 Ống nhựa miềm D90 Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m
391 Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
392 Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
393 Quạt hút mùi gắn tường Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
394 Điều hòa không khí 2HP Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
395 Ống gas 6mm Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
396 Ống gas 12mm Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
397 Bảo ôn đường ống ga máy lạnh Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
398 Ống nước ngưng máy lạnh uPVC D27 Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
399 Bảo ôn đường ống thoát nước máy lạnh D27 Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
400 Ty treo đèn Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125 m
401 Trunking 150x100x1,5ly Thiết bi điện. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 150 m
402 Tủ rack 10U Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
403 Tủ rack 6U Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
404 Bộ chống sét lan truyền Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
405 Hộp đấu nối IDF 10 pair Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
406 Modem ADSL Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
407 Patch panel 8 port Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
408 Switch 8 port Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
409 Cáp đồng trần 25mm2 Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 m
410 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cọc
411 Hộp kiểm tra điện trở Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
412 Mối hàn nhiệt Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
413 Tổng đài điện thoại 3 đường vào, 8 đường ra Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
414 Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
415 Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
416 Cáp mạng CAT 6 Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
417 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
418 Ống luồn dây điện HPDE D32/25mm Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7 100m
419 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
420 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Điện nhẹ. Phần Hệ thống điện, điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 cái
421 Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ xã Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
422 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Lavabo Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
423 Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
424 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
425 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
426 Lắp đặt gương soi Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
427 Lắp đặt kệ kính Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
428 Lắp đặt giá treo Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
429 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
430 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
431 Phễu thu sàn D90 Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
432 Cung cấp lắp đặt dây nối cấp nước L = 500mm Thiết bị vệ sinh trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
433 Ống uPVC D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 100m
434 Ống uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,423 100m
435 Tê uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
436 Tê uPVC D34/27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
437 Cút 90o uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
438 Cút 90o uPVC D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
439 Côn uPVC D27/21 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
440 Co ren trong thau uPVC 21 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
441 Van khóa thau D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
442 Côn 1 đầu ren trong uPVC 34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
443 Ống uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,44 100m
444 Ống uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,44 100m
445 Ống uPVC D60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m
446 Ống uPVC D42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,07 100m
447 Tê cong uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
448 Tê cong uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
449 Tê cong giảm uPVC D90/60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
450 Tê uPVC D60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
451 Y uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
452 Y uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
453 Y uPVC D60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
454 Y giảm uPVC D90x60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
455 Cút 45o uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 cái
456 Cút 45o uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
457 Cút 45o uPVC D60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
458 Cút uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
459 Cút uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
460 Cút uPVC D42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
461 Côn uPVC D60x42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
462 Nút thông tắc sàn D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
463 Nút bịt thông tắc D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
464 Nút bịt thông tắc D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
465 Nút thông tắc sàn D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
466 Siphong D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
467 Ống uPVC D90 Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,6 100m
468 Ống uPVC D60 Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
469 Ống uPVC D34 Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
470 Phễu thu nước mưa D60 có cầu chắn rác Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
471 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
472 Cút 45o uPVC D90 Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 cái
473 Cút 45o uPVC D60 Thoát nước mưa trong nhà khối công an. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
474 Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ xã Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
475 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa Lavabo Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
476 Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
477 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
478 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
479 Lắp đặt gương soi Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
480 Lắp đặt kệ kính Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
481 Lắp đặt giá treo Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
482 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
483 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
484 Phễu thu sàn D90 Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
485 Cung cấp lắp đặt dây nối cấp nước L = 500mm Thiết bị vệ sinh trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
486 Ống uPVC D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,111 100m
487 Ống uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,375 100m
488 Tê uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
489 Tê uPVC D34/27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
490 Cút 90o uPVC D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
491 Cút 90o uPVC D27 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
492 Côn uPVC D27/21 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
493 Co ren trong thau uPVC 21 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
494 Van khóa thau D34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
495 Côn 1 đầu ren trong uPVC 34 Cấp nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
496 Ống uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,44 100m
497 Ống uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,44 100m
498 Ống uPVC D60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m
499 Ống uPVC D42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,07 100m
500 Tê cong uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
501 Tê cong uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
502 Tê cong giảm uPVC D90x60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
503 Y uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
504 Y uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
505 Y giảm uPVC D90x60 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
506 Cút 45o uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
507 Cút 45o uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
508 Cút uPVC D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
509 Cút uPVC D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
510 Cút uPVC D42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
511 Côn uPVC D60x42 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
512 Nút thông tắc sàn D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
513 Nút thông tắc sàn D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
514 Nút bịt thông tắc D114 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
515 Nút bịt thông tắc D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
516 Siphong D90 Thoát nước sinh hoạt trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
517 Ống uPVC D90 Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 100m
518 Ống uPVC D60 Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 100m
519 Ống uPVC D34 Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
520 Phễu thu nước mưa D60 có cầu chắn rác Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
521 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
522 Cút 45o uPVC D90 Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 cái
523 Cút 45o uPVC D60 Thoát nước mưa trong nhà khối quản lý thị trường. Phần hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
524 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,1098 100m3
525 Đắp đất công trình Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1164 100m3
526 Ban đất xung quanh công trình Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,9934 100m3
527 Đổ bê tông lót đáy hồ, đá 1x2, mác 150 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,9141 m3
528 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,2601 m3
529 Bê tông tường hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250, có phụ gia chống thấm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,0665 m3
530 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn nắp HNN, đá 1x2, mác 250 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,2876 m3
531 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3873 m3
532 Ván khuôn cho bê tông móng Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4079 100m2
533 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường HNN, chiều cao <= 28m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,5471 100m2
534 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn nắp HNN, chiều cao <= 28m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6751 100m2
535 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm HNN, chiều cao <= 28m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2123 100m2
536 Ván khuôn gỗ nắp thắm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0567 100m2
537 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3146 tấn
538 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng HNN, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4569 tấn
539 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường HNN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9431 tấn
540 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường HNN, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,4924 tấn
541 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp HNN, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9431 tấn
542 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp HNN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9742 tấn
543 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0639 Tấn
544 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0749 Tấn
545 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm nắp HNN, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5396 Tấn
546 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0166 Tấn
547 Láng nền tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,51 m2
548 Láng mặt trên bản nắp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77,76 m2
549 Trát mặt dưới bản nắp, vữa XM mác 75 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,25 m2
550 Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,51 m2
551 Công tác ốp gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 122 m2
552 Quét dung dịch chống thấm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 267,27 m2
553 Lắp đặt đan nắp thăm Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cấu kiện
554 Mạch ngừng bằng Waterstop Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 m
555 Cung cấp, lắp dựng thang inox hồ nước, cao 3,2m Hồ nước ngầm sinh hoạt và PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
556 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,9868 100m3
557 Đắp đất công trình bằng bằng thủ công Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,2705 100m3
558 Ban đất xung quanh công trình Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7163 100m3
559 Đào bùn đầu cừ Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,071 m3
560 Đắp cát điện đầu cừ Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,071 m3
561 Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, dài 3,5m vào đất cấp I Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 219,3713 100m
562 Đắp cát công trình Công tác đất, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1779 100m3
563 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,913 m3
564 Rải bạt ni long lót nền Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,781 100M2
565 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,7165 m3
566 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,851 m3
567 Lăn chống trượt nền bê tông Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 71,75 m2
568 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,47 m3
569 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,3968 m3
570 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,602 m3
571 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2, mác 250 Công tác bê tông, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,436 m3
572 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0283 100m2
573 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,7416 100m2
574 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,2268 100m2
575 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4412 100m2
576 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Công tác ván khuôn, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0761 100m2
577 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,7746 tấn
578 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9573 tấn
579 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,954 tấn
580 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,1809 tấn
581 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,843 tấn
582 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,7638 tấn
583 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0384 tấn
584 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4197 tấn
585 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác cốt thép, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0997 tấn
586 Xây gạch ống không nung 8x8x18, tường 100, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,2448 m3
587 Xây gạch ống không nung 4x8x18, ốp cột, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,85 m3
588 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,3888 m3
589 Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50,3773 m3
590 Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 390,791 m2
591 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 919,6595 m2
592 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,66 m2
593 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 283,8 m2
594 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 157,4475 m2
595 Trát trần, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49,56 m2
596 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,56 m2
597 Trát chỉ nước ô văng, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,8 m
598 Trát gờ chỉ 50x100, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,12 m
599 Láng sàn mái tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,92 m2
600 Quét dung dịch chống thấm mái Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,24 m2
601 Công tác ốp đá chẻ chân tường, kích thước 100x200 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100,4515 m2
602 Lát nền bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,84 m2
603 Công tác ốp gạch granit 100x600mm, vữa XM mác 75 Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,03 m2
604 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 919,6595 m2
605 Bả bằng bột bả vào tường trong Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,66 m2
606 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 446,1675 m2
607 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.316,267 m2
608 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác xây tô, sơn nước, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 98,22 m2
609 Gia công vì kèo thép hình Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0569 tấn
610 Gia công cột bằng thép hình Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1614 tấn
611 Gia công giằng mái thép Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1254 tấn
612 Gia công xà gồ thép Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0895 tấn
613 Gia công cấu kiện thép rây cổng Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,304 tấn
614 Lắp dựng cột thép Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1614 tấn
615 Lắp dựng vì kèo thép Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0569 tấn
616 Lắp dựng xà gồ thép Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2149 tấn
617 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 357,7752 m2
618 Lắp đặt cấu kiện thép rây cổng Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,304 tấn
619 Bulong neo M18 (5,6) x 500mm Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
620 Bulong neo M14 (5,6) x 300mm Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
621 Lợp mái tole sóng vuông, mạ kẽm, dày 0,45mm Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8415 100m2
622 Cung cấp lắp dựng tole úp nốc Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,5 m
623 Đổ Sika Ground đầu cột Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 Cái
624 CCLD cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8 ly, pano sắt Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,98 m2
625 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,48 m2
626 CCLD ổ khóa cửa đi nhôm kính Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
627 CCLD chốt khóa cửa sổ nhôm kính Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
628 CCLD cửa đi chống cháy 45 phút Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,96 M2
629 CCLD ổ khóa cửa đi chống cháy Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
630 CCLD chốt âm cánh phụ cửa đi 2 cánh chống cháy Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
631 CCLD bản lề cửa đi chống cháy Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
632 CCLD tay co thủy lực cửa đi chống cháy Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
633 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung bao thép hộp 50x50x1,8mm, thép hộp 40x40x1,4mm, song thép 20x20x1,2mm, ốp tole dày 1,2mm Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64,8 m2
634 Cung cấp, lắp dựng cửa cổng, khung bao thép hộp 50x50x1,8mm, 40x40x1,4mm, song thép 20x20x1,2mm, ốp tole dày 1,2mm Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6576 m2
635 Cung cấp, lắp dựng chông sắt hàng rào thép hộp 20x20x1.2ly Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 168,43 m
636 Cung cấp, lắp dựng song sắt hàng rào, khung chính thép hộp 40x40x1,4mm, song thép hộp 20x20x1,2mm (bao gồm sơn hoàn thiện) Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 199,9288 m2
637 Cung cấp, lắp đặt moteur cổng lùa Công tác mái, cửa, cổng, hoàn thiện, Phần cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
638 Dọn dẹp mặt bằng san lấp San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,695 100m2
639 Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 20cm San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,139 100m3
640 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,139 100m3
641 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,139 100m3
642 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 San lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86,5323 100m3
643 Rải vải địa kỹ thuật cường độ 15kN/m Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,1191 100M2
644 Thi công cấp phối đá 0x4 Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,9357 100M3
645 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 346,7865 m3
646 Xoa nền tạo phẳng mặt bê tông Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.311,91 m2
647 Lăng lu lô tạo nhám mặt đường bê tông Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.311,91 m2
648 Làm ron mặt bê tông Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 145,9344 m
649 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Sân đường, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,1854 tấn
650 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,9978 m3
651 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,3943 m3
652 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Bó vỉa, cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7329 100m2
653 Cung cấp đất trồng cây Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,084 m3
654 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 1 vị trí
655 Đào đất hố trồng cây Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,87 1 m3
656 Vận chuyển cây xanh Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cây
657 Trồng cỏ đậu phộng Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,892 100m2/ lần
658 Trồng cây Cẩm Tú Mai Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.320 bụi
659 Trồng cây Hoàng Nam, cao 1m Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 1 cây
660 Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 12-15cm, cao 3m Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 cây
661 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,892 100m2/ lần
662 Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Cây xanh, Phần sân đường, bó vỉa, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,34 100cây
663 Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS...) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
664 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
665 Cầu chì 3x2A Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
666 Thanh cái đồng 40x6 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
667 Biến dòng đo lường 3Nos.MCT 200/5A Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
668 Biến dòng đo lường 3Nos.MCT 400/5A Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
669 Biến dòng đo lường 4Nos.PCT 400/5A Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
670 Chống sét lan truyền 40kA (8/20) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
671 Bộ điều khiển bù công suất phản kháng (APFC) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
672 Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (E/F, O/C) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
673 Bộ điều khiển quá áp, thấp áp, mất pha (O/V, U/V) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
674 Bộ chuyển mạch V/S Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
675 Bộ chuyển mạch A/S Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
676 Bộ kết nối tín hiệu báo cháy S/T Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
677 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
678 Đồng hồ Ampe kế thang đo (0 đến 150A) Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
679 MCCB 3P - 400A - 50kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
680 MCCB 3P - 200A - 25kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
681 MCCB 3P - 250A - 25kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
682 MCCB 3P - 125A - 25kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
683 MCCB 3P - 80A - 25kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
684 MCCB 3P - 40A - 15kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
685 MCCB 3P - 25A - 15kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
686 MCCB 2P -25A - 10kA Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
687 Contactor 3P-50A Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
688 Cáp CXV/DSTA 4Cx240mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
689 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx50mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 m
690 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 m
691 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 m
692 Cáp Cu/CXV/FR 2Cx2.5mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
693 Cáp Cu/XLPE/FR 4Cx95mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 m
694 Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 m
695 Cáp Cu/PVC 1Cx25mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
696 Cáp Cu/PVC/FR 1Cx70mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 m
697 Cáp CV/PVC 1Cx120mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
698 Cáp Cu/PVC/FR 1Cx2.5mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
699 Ống luồn dây điện HPDE D130/100mm Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,05 100m
700 Ống luồn dây điện HDPE D50/40mm Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6 100m
701 Ống luồn dây điện HDPE D40/30mm Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,85 100m
702 Cáp đồng trần 70mm2 Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
703 Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450mm sơn tĩnh điện Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
704 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cọc
705 Mối hàn hóa nhiệt Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 mối
706 Hộp kiểm tra tiếp địa Tủ MDB, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
707 Đào mương cáp, hố ha, đất cấp I Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3715 100m3
708 Đắp đất mương cáp, hố ga kéo cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3485 100m3
709 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 m3
710 Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,224 m3
711 Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1568 m3
712 Ván khuôn đà giằng hố ga Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0448 100m2
713 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0286 100m2
714 Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0812 tấn
715 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0812 tấn
716 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6272 m3
717 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,2 m2
718 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 59,2 m
719 Cáp đồng trần 16mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28 m
720 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cọc
721 Kẹp nối (cà rá) Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
722 Cose ép 16mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
723 Trụ đèn tròn STK 6m, 3ly, D60/150 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cột
724 Cần đèn STK D60, vươn 1,5m, dày 2,0ly Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cần đèn
725 Bộ đèn Led cao áp 80W, ngoài trời Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 bộ
726 Bảng nhựa 200x100x5mm Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
727 Domino 4P-20A Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
728 Cầu chì 5A Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
729 Ống luồn dây điện HPDE D40/30mm Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,8 100m
730 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 170 m
731 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 cái
732 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 400 m
733 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 m
734 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx2,5mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 m
735 Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 580 m
736 Cáp Cu/PVC 2Cx2.5mm2 Chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 170 m
737 MCB 3P - 30A - 10KA Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
738 MCB 3P - 25A - 4.5KA Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
739 MCB 2P - 25A - 4.5KA Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
740 MCB 1P - 10A - 4.5KA Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
741 Bộ điều chỉnh thời gian (Timer) Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
742 Contactor 3P-25A Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
743 Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
744 Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD250mm sơn tĩnh điện Tủ chiếu sáng ngoại vi, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
745 Đào móng trụ đèn, đất cấp I Móng trụ đèn, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,2416 m3
746 Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,252 m3
747 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,032 m3
748 Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 bộ
749 Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2688 100m2
750 Đào mương cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4 100m3
751 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4 100m3
752 Rải gạch không nung 4x8x18 làm dấu Mương, hố ga, Phần hệ thống điện tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.000 viên
753 Bơm biến tần tăng áp cấp nước Q = 3m3/h, H = 23m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 1 máy
754 Tủ bơm điều khiển 2 bơm cấp nước biến tần (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
755 Bình tích áp 80 lít Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
756 Bình mồi nước 50 lít Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
757 Công tắc áp lực Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
758 Đồng hồ áp lực Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
759 Van xã khí tự động Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
760 Van khóa HDPE32 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 bộ
761 Van khóa HDPE40 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
762 Y lọc rác D40mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
763 Van khóa 1 chiều D32mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
764 Bộ chống rung D32mm (khớp nối mềm) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
765 Bộ chống rung D40mm (khớp nối mềm) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
766 Rọ bơm D40mm có kèm theo van 1 chiều Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
767 Van phao DN32 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
768 Côn 1 đầu răng trong HDPE D40 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
769 Côn 1 đầu răng trong HDPE D32 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
770 Tê HDPE D40mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
771 Tê HDPE D32mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
772 Tê HDPE D25mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
773 Co HDPE D40mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
774 Co HDPE D32mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
775 Co HDPE D25mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
776 Co giảm HDPE D25/20mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
777 Côn HDPE D32x25mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
778 Ống HDPE D40mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
779 Ống HDPE D32mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,91 100m
780 Ống HDPE D25mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,63 100m
781 Lắp đặt vòi nước tưới cây Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
782 Côn răng trong HDPE D20mm Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
783 Trụ bê tông cố định vòi nước tưới cây Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
784 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bể
785 Bơm họa tiển Q = 5m3/h, H = 50m, bơm nước giếng khooan (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
786 Tủ bơm điều khiển bơm giếng khoan (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
787 Cáp CXV 4Cx10mm2 (Đấu bơm giếng khoan) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
788 Cáp CV 1Cx1.5mm2 (Dây tín hiệu điều khiển) Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 m
789 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
790 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 cái
791 Đầu dò mực nước Cấp nước, Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
792 Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3863 100m3
793 Đắp đất công trình Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1433 100m3
794 Ban đất xung quanh công trình Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,243 100m3
795 Đào bùn đầu cừ Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,292 m3
796 Đắp cát điện đầu cừ Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,292 m3
797 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,305 100m
798 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,646 m3
799 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,16 m3
800 Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,332 m3
801 Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0854 m3
802 Ván khuôn đáy bể Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0518 100m2
803 Ván khuôn thành bể Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7536 100m2
804 Ván khuôn nắp bể Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0866 100m2
805 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9054 tấn
806 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường dày 200mm, vữa XM mác 75 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4652 m3
807 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3168 m3
808 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,06 m2
809 Láng nền tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,16 m2
810 Quét dung dịch chống thấm Bể tự hoại, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,58 m2
811 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2443 100m3
812 Đắp đất công trình Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1126 100m3
813 Ban đất xung quanh công trình Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1317 100m3
814 Đào bùn đầu cừ Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,28 m3
815 Đắp cát điện đầu cừ Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,28 m3
816 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,2 100m
817 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,64 m3
818 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,2629 m3
819 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4412 tấn
820 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,324 m3
821 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, mương nước Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1214 tấn
822 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1214 tấn
823 Ván khuôn cho bê tông hố ga Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,644 100m2
824 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m2
825 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2 m2
826 Quét dung dịch chống thấm Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,6064 m2
827 Lắp đặt nắp hố ga Hố ga thải, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cấu kiện
828 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4608 100m3
829 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2304 100m3
830 Đắp đất công trình Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2304 100m3
831 Ban đất xung quanh công trình Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2304 100m3
832 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,64 100m
833 Mối nối cống HDPE, đường kính D250 Ống HDPE thoát nước, hệ thống thoát nước sinh hoạt. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 bộ
834 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,312 100m3
835 Đắp đất công trình Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,146 100m3
836 Ban đất xung quanh công trình Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,166 100m3
837 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,2 100m
838 Đào bùn đầu cừ Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,28 m3
839 Đắp cát điện đầu cừ Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,28 m3
840 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,06 m3
841 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,3202 m3
842 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,324 m3
843 Gia công, lắp dựng lưới thép chắn rác Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
844 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4051 tấn
845 Gia công cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1214 tấn
846 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1214 tấn
847 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7286 tấn
848 Ván khuôn cho bê tông hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8215 100m2
849 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m2
850 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,8 m2
851 Quét dung dịch chống thấm Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,824 m2
852 Lắp đặt nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cấu kiện
853 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6919 100m3
854 Đắp đất công trình Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3353 100m3
855 Ban đất xung quanh công trình Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3566 100m3
856 Đào bùn đầu cừ Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,816 m3
857 Đắp cát điện đầu cừ Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,816 m3
858 Đóng cừ tràm D8-10cm bằng thủ công, chiều dài 3,5m vào đất cấp I Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,64 100m
859 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,408 m3
860 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,9701 m3
861 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7128 m3
862 Gia công cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,267 tấn
863 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền đà, nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,267 tấn
864 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0776 tấn
865 Ván khuôn cho bê tông hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7093 100m2
866 Ván khuôn nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0891 100m2
867 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,04 m2
868 Quét dung dịch chống thấm Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,1667 m2
869 Lắp đặt nắp hố ga Hố ga mưa, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 cấu kiện
870 Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1104 100m3
871 Đắp đất đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,7487 100m3
872 Ban đất xung quanh công trình Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3617 100m3
873 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đường kính D400, H = 30 Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 288 m
874 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 144 mối nối
875 Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 Cống, hệ thống thoát nước mưa. Phần hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 144 cái
876 Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
877 Nguồn dự phòng 24h (Bộ tích điện) Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
878 Dây cáp điện tín hiệu 4x1,5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 m
879 Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 m
880 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 Mét
881 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
882 Ống luồn dây điện HPDE D65/50mm Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,585 100m
883 Đầu báo nhiệt thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 bộ
884 Đầu báo khói thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 89 bộ
885 Nút nhấn khẩn Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
886 Chuông báo cháy Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
887 Modul điều khiển Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
888 Modul giám sát Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
889 Modul cho đầu báo cháy thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
890 Điện trở cuối tuyến Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
891 Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 770 m
892 Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 270 m
893 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 936 Mét
894 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 323 cái
895 Tủ TB-FA Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
896 Hộp nối phân dây Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 185 Cái
897 Đầu báo nhiệt thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
898 Đầu báo khói thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28 bộ
899 Nút nhấn khẩn Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
900 Chuông báo cháy Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
901 Modul điều khiển Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
902 Modul giám sát Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
903 Modul cho đầu báo cháy thường Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
904 Điện trở cuối tuyến Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
905 Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 255 m
906 Dây cáp điện tín hiệu 2x2,5mm2/PVC/FR Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 m
907 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 391,5 Mét
908 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 135 cái
909 Tủ TB-FA Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
910 Hộp nối phân dây Hệ thống báo cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 Cái
911 Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 2 mặt Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
912 Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 1 mặt Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Cái
913 Đèn chiếu sáng sự cố Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 Cái
914 Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 750 m
915 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 675 Mét
916 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 233 cái
917 Hộp nối phân dây Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 Cái
918 Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 2 mặt Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
919 Đèn Exit thoát hiểm có bộ lưu điện, 1 mặt Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
920 Đèn chiếu sáng sự cố Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 Cái
921 Dây cáp điện tín hiệu 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 290 m
922 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 261 Mét
923 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90 cái
924 Hộp nối phân dây Hệ thống đèn sự cố-đèn chỉ dẫn thoát nạn, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 Cái
925 Ống STK DN 200 Dày 6,35mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 100m
926 Ống STK DN 150 Dày 5,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 100m
927 Ống STK DN 50 Dày 3,2mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
928 Co hàn STK D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
929 Co hàn STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
930 Tê hàn STK D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
931 Tê hàn STK D200/150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
932 Tê hàn STK D200/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
933 Máy bơm điện Q~123L/S, H~75m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
934 Máy bơm Diesel Q~123L/S, H~75m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
935 Máy bơm bù áp Q~4 L/S, H~80m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
936 Tủ điện điều khiển 03 máy bơm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
937 Van khóa tay gạt D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
938 Van khóa tay gạt D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
939 Van khóa tay gạt D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
940 Van khóa 1 chiều D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
941 Van khóa 1 chiều D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
942 Y lọc rác D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
943 Y lọc rác D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
944 Bộ chống rung D200mm (khớp nối mềm) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
945 Bộ chống rung D150mm (khớp nối mềm) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
946 Bộ chống rung D50mm (khớp nối mềm) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
947 Rọ bơm D200mm có kèm theo van 1 chiều Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
948 Rọ bơm D50mm có kèm theo van 1 chiều Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
949 Lưu lượng kế D50 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
950 Đồng hồ áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
951 Công tắc áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
952 Van xã khí tự động Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
953 Ống siphong Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Cái
954 Van bi Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
955 Mặt bích D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cặp bích
956 Mặt bích mù D200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cặp bích
957 Mặt bích D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cặp bích
958 Mặt bích D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cặp bích
959 Dây cáp điện Cu/XLPE/FR 4x10mm2 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 m
960 Dây cáp điện Cu/XLPE/FR 1x6mm2 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
961 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,5 Mét
962 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
963 Ống luồn dây điện HPDE D40/30mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,225 100m
964 Sắt V50x5ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m
965 Cùm U 200mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
966 Cùm U 150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
967 Cùm U 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
968 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,9787 m2
969 Ống STK DN 150 Dày 5,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,64 100m
970 Ống STK DN 100 Dày 4,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m
971 Ống STK DN 65 Dày 4,0mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,48 100m
972 Co hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
973 Co hàn STK D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
974 Co hàn STK D65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
975 Bầu giảm STK D150/100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
976 Bầu giảm STK D100/65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
977 Tê hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 cái
978 Họng chờ tiếp nước D100 (2x65) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
979 Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2x65) Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
980 Tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 1100x750x250 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 hộp
981 Cuộn vòi D65, L = 30m Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Cái
982 Lăng phun D65 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Cái
983 Ngàm nối D65 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 Cái
984 Van báo động 1 chiều kèm chuông nước và các phụ kiện D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
985 Van khóa 1 chiều D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
986 Van khóa tay gạt D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
987 Mặt bích D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 cặp bích
988 Mặt bích D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cặp bích
989 Mặt bích D65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cặp bích
990 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 169,4395 m2
991 Ống STK DN 100 Dày 4,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,88 100m
992 Ống STK DN 65 Dày 4,0mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,22 100m
993 Ống STK DN 50 Dày 3,2mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6 100m
994 Co hàn STK D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
995 Co ren STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
996 Co hàn STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
997 Bầu giảm STK D100/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
998 Bầu giảm STK D65/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
999 Tê hàn STK D150/100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1000 Tê hàn STK D100/65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1001 Tê hàn STK D65/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1002 Tê hàn STK D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1003 Tê hàn STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1004 Hai đầu răng D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
1005 Hai đầu răng D32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1006 Van xã khí tự động Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1007 Đồng hồ áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1008 Ống siphong Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
1009 Van bi Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1010 Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 1000x400x250 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 hộp
1011 Cuộn vòi D50, L = 20m Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1012 Lăng phun D65 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1013 Ngàm nối D50 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 Cái
1014 Van gốc D50 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
1015 Bộ tiêu lệnh Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
1016 Bình chữa cháy CO2 5kg Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
1017 Bình bột chữa cháy 8kg Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
1018 Kệ đựng 2 bình Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 Bộ
1019 Mặt bích D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cặp bích
1020 Mặt bích D65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cặp bích
1021 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 58,6878 m2
1022 Sắt V50x5ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 m
1023 Ty treo 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 141 m
1024 Cùm U 100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1025 Cùm U 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 Cái
1026 Cùm treo 100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1027 Cùm treo 65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 Cái
1028 Cùm treo 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 Cái
1029 Tắc kê nở 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108 Cái
1030 Tắc kê sắt 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108 Cái
1031 Ống STK DN 100 Dày 4,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,42 100m
1032 Ống STK DN 50 Dày 3,2mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,78 100m
1033 Co hàn STK D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
1034 Co ren STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1035 Co hàn STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
1036 Bầu giảm STK D100/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1037 Tê hàn STK D150/100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1038 Tê hàn STK D100/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
1039 Tê hàn STK D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1040 Tê hàn STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1041 Hai đầu răng D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1042 Hai đầu răng D32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1043 Van xã khí tự động Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1044 Đồng hồ áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1045 Ống siphong Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
1046 Van bi Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1047 Tủ chữa cháy trong nhà, kích thước 1000x400x250 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 hộp
1048 Cuộn vòi D50, L = 20m Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
1049 Lăng phun D65 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
1050 Ngàm nối D50 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 Cái
1051 Van gốc D50 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1052 Bộ tiêu lệnh Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
1053 Bình chữa cháy CO2 5kg Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
1054 Bình bột chữa cháy 8kg Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
1055 Kệ đựng 2 bình Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Bộ
1056 Mặt bích D100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cặp bích
1057 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,2939 m2
1058 Sắt V50x5ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m
1059 Ty treo 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 m
1060 Cùm U 100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1061 Cùm U 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 Cái
1062 Cùm treo 100mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Cái
1063 Cùm treo 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 Cái
1064 Tắc kê nở 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 Cái
1065 Tắc kê sắt 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 Cái
1066 Ống STK DN 150 Dày 5,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,04 100m
1067 Ống STK DN 65 Dày 4,0mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
1068 Ống STK DN 50 Dày 3,2mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m
1069 Ống STK DN 32 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,52 100m
1070 Ống STK DN 25 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 100m
1071 Ống STK DN 15 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,48 100m
1072 Co hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
1073 Co ren STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
1074 Co ren STK D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1075 Co ren STK D32/15mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 300 cái
1076 Cà ná D65/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
1077 Cà ná D50/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1078 Bầu giảm STK D150/65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
1079 Bầu giảm STK D150/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
1080 Bầu giảm STK D65/50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
1081 Tê hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
1082 Tê hàn STK D150/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 148 cái
1083 Tê hàn STK D150/25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1084 Tê hàn STK D65/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
1085 Tê hàn STK D50/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1086 Tê hàn STK D32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 cái
1087 Tê ren STK D32/15mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 172 cái
1088 Tê ren STK D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1089 Đầu Sprinkler phun lên Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 354 bộ
1090 Đầu Sprinkler phun xuống Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118 bộ
1091 Chụp che đầu Sprinkler phun xuống Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118 bộ
1092 Van cổng có công tắc giám sát D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1093 Công tắc dòng chảy Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1094 Đồng hồ áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1095 Ống siphong Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
1096 Van bi Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1097 Van khóa D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1098 Kính quan sát Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
1099 Mặt bích D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70 cặp bích
1100 Mặt bích D65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cặp bích
1101 Cùm treo 25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1102 Cùm treo 32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 380 Cái
1103 Cùm treo 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1104 Cùm treo 65mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
1105 Cùm treo 150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 165 Cái
1106 Cùm U 150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1107 Cùm U 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1108 Ty treo 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 602 m
1109 Tắc kê sắt 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1110 Tắc kê nở 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 573 Cái
1111 Sắt V50x5ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m
1112 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 243 Mét
1113 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84 cái
1114 Dây cáp điện 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 270 m
1115 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 332,4406 m2
1116 Ống STK DN 150 Dày 5,5mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,22 100m
1117 Ống STK DN 50 Dày 3,2mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,24 100m
1118 Ống STK DN 32 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,54 100m
1119 Ống STK DN 25 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 100m
1120 Ống STK DN 15 Dày 2,6mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
1121 Co hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
1122 Co hàn STK D32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
1123 Co ren STK D50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1124 Co ren STK D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1125 Co ren STK D32/15mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 cái
1126 Bầu giảm STK D150/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1127 Tê hàn STK D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1128 Tê hàn STK D150/32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 cái
1129 Tê hàn STK D150/25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1130 Tê ren STK D50/25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1131 Tê hàn STK D32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
1132 Tê ren STK D32/15mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 68 cái
1133 Tê ren STK D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1134 Đầu Sprinkler phun lên Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 104 bộ
1135 Đầu Sprinkler phun xuống Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 bộ
1136 Chụp che đầu Sprinkler phun xuống Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 bộ
1137 Van cổng có công tắc giám sát D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1138 Công tắc dòng chảy Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1139 Đồng hồ áp lực Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1140 Ống siphong Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
1141 Van bi Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
1142 Van khóa D25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
1143 Kính quan sát Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
1144 Mặt bích D150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cặp bích
1145 Cùm treo 25mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1146 Cùm treo 32mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 130 Cái
1147 Cùm treo 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1148 Cùm treo 150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 Cái
1149 Cùm U 150mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1150 Cùm U 50mm Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
1151 Ty treo 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 191 m
1152 Tắc kê sắt 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
1153 Tắc kê nở 10ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 184 Cái
1154 Sắt V50x5ly Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m
1155 Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 243 m
1156 Dây cáp điện 2x1.5mm2/PVC/FR Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84 m
1157 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D20 Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 270 cái
1158 Sơn ống STK bằng sơn tổng hợp 3 nước Hệ thống cấp nước chữa cháy, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 108,1655 m2
1159 Kim thu sét RbIII = 88m (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1160 Khớp nối kim thu sét Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1161 Cột đỡ kim thu sét h =5m, bằng Inox gồm Inox D60: 2m, D42: 2m, D34: 1m Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cột
1162 Giá đỡ kim thu sét Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
1163 Cáp chằng kim thu sét 4mm Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 Mét
1164 Tăng đơ chỉnh cáp Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
1165 Ốc xiếc cáp Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 Cái
1166 Hộp kiểm tra điện trở Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
1167 Bộ điếm sét Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
1168 Bulong cố định trụ đở Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
1169 Cọc nối đất D16, L=2400 Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cọc
1170 Mối hàn nhiệt Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cái
1171 Cáp đồng trần 70mm2 Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
1172 Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 Mét
1173 Nối nhựa ống luồn dây điện PVC D32 Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
1174 Kẹp định vị ống Hệ thống chống sét, Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29 Cái
B THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện Q~123L/S, H~75m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
2 Máy bơm Diesel Q~123L/S, H~75m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
3 Máy bơm bù áp Q~4 L/S, H~80m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
4 Tủ điện điều khiển 03 máy bơm PCCC Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
5 Kim thu sét RbIII = 88m Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
6 Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop Phần hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
7 Bơm biến tần tăng áp cấp nước Q = 3m3/h, H = 23m Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
8 Bơm Q = 5m3/h, H=50m, bơm nước giếng khoan Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
9 Tủ bơm điều khiển 2 bơm cấp nước biến tần Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
10 Tủ bơm điều khiển bơm giếng khoan Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
11 Hệ thống lọc nước giếng để sinh hoạt Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 HT
12 Giếng khoan D140; H=80m Phần hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
13 Thang nâng hàng 3 điểm dừng trọng lượng 500kg Thang nâng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->