Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây dựng): Sửa chữa hạ tầng Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075716-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thanh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây dựng): Sửa chữa hạ tầng Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất
Số hiệu KHLCNT 20201075131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện là 04 tỷ đồng+ Vốn sự nghiệp của tỉnh hỗ trợ là 6,642 tỷ đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:50:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,466,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2-10
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,926 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.056,916 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.305,96 m2
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,189 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,93 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,369 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.852,907 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,34 m2
9 Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (tận dụng lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
13 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
14 Vệ sinh hố thang máy (nạo vét, chà rửa ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.874,842 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.305,96 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363,21 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.725,752 m2
19 Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,369 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,189 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,93 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,34 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,718 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,08 m2
29 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,529 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) (HSVL:3;HSVLP:3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,81 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,818 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 100m
33 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
34 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Cái
35 Cùm giữ ống omega D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
39 Van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Cái
49 Lắp đặt co thu nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
54 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Cái
55 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
56 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
57 Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
58 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
59 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
66 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
67 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 Cái
68 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
69 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
71 Tê cong PVC đk 60/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
72 Chữ Y PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
73 Chữ Y PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Cái
74 Chữ Y giảm PVC đk 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
75 Chữ Y giảm PVC đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
76 Chữ tê chếch giảm PVC đk 114/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
77 Chữ tê chếch giảm PVC đk 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
78 Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
79 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
80 Lắp đặt nút bịt thông tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
84 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
85 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
86 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
87 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
88 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
89 Cùm omega bắt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
90 Cùm omega bắt ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Cái
91 Cùm omega bắt ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,667 m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
100 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.600 m
101 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.100 m
102 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.150 m
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
105 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 cái
107 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
B CÀI TẠO KHU ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ CỦA KHOA TIM MẠCH VÀ NHÀ SỐ 7
1 Tổng diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.475,25 m2
2 Tổng diện tích tường phòng WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,22 m2
3 Tổng diện tích tường ngoài cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.871,46 m2
4 Tổng diện tích trần cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.058,745 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.747,93 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.058,745 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.747,93 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.058,745 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.871,46 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.935,215 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.083,6 m2
12 Lợp mái, che tường bằng tôn mày dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,836 100m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,32 m2
14 Vệ sinh hố thang máy (nạo vét, chà rửa ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,32 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,34 m2
17 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,86 m2
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,067 m3
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,34 m2
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,067 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,86 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,855 m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,855 1m2
24 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,546 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m2
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,614 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,614 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,614 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
33 Cung cấp cửa khung nhôm kính, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
35 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,554 m3
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,85 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,85 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,85 m2
40 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
42 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m2
47 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
49 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,325 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 (tận dụng lại vách kính cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
51 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6 m
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,756 m3
55 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
56 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,243 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,812 m3
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,42 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,208 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,208 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,208 m2
63 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,56 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,015 m2
65 CCLD tấm Cemboard 3D dày 2cm lót sàn khu vệ sinh mở rộng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
66 Sản xuất hệ khung xương thép hộp 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 tấn
68 Làm trần tấm thạch cao khung nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (Tính thời gian thi công 3 tháng) (HSVL:3;HSVLP:3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,853 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,607 100m2
71 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
77 Van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
87 Lắp đặt co thu nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
93 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
94 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Cái
95 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
96 Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
97 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
98 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
106 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
107 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
108 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
109 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
111 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
112 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
113 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
114 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114x60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
115 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90x60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
116 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát KT 114x50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
117 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát KT 90x50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
118 Lắp đặt tê nhựa bảo vệ ống thông hơi, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
120 Lắp đặt nút bịt thông tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Bộ xả lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
127 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
128 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
129 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 Cái
130 Cùm omega bắt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
131 Cùm omega bắt ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
132 Tháo dỡ hệ thống điện cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
133 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
134 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
135 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
140 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
141 Lắp đặt đèn Led mâm D200 - 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
142 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
C CẢI TẠO NHÀ 8-9
1 Tổng diện tích Tường trong, thành dầm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.460,668 m2
2 Tổng diện tích Tường ngoài, thành dầm, cột: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.093,144 m2
3 Tổng diện tích trần, đáy dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.406,166 m2
4 Tổng diện tích toàn bộ mái lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.334,516 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.553,812 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.406,166 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.553,812 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.406,166 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.093,144 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.866,834 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.334,516 m2
12 Lợp mái, che tường bằng tôn mày dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,345 100m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,776 m2
14 Vệ sinh hố thang máy (nạo vét, chà rửa ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,776 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,436 m2
17 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,138 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,865 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,138 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,114 m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,114 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,398 m2
23 Làm trần tấm thạch cao khung nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,398 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) (HSVL:3;HSVLP:3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,95 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,595 100m2
26 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Cái
29 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
30 CCLD cùm omega D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 cái
31 Van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 Cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 Cái
43 Lắp đặt co thu nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 Cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
51 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 Cái
52 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Cái
53 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
54 Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
55 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
56 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
64 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Cái
65 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338 Cái
66 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
67 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 Cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
69 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
70 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Cái
71 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Cái
72 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát đường kính 114x60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
73 Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát đường kính 90x60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 Cái
74 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát KT 114x50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
75 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát KT 90x50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa bảo vệ ống thông hơi, đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
78 Lắp đặt nút bịt thông tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
79 Bộ xả lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 100m
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 Cái
83 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Cái
84 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Cái
85 Cùm omega bắt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 Cái
86 Cùm omega bắt ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Cái
87 Tháo dỡ hệ thống điện cần cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
88 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
89 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700 m
90 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.150 m
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
93 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 cái
95 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ NGHỈ THÂN NHÂN (SẢN IIA)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,2 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,06 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020,96 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,32 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,84 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,42 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,72 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
11 Tháo dỡ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.910,26 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020,96 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.008,02 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,32 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,32 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 716,26 m2
20 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,077 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) (HSVL:3;HSVLP:3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,732 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,621 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 100m
24 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
25 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
26 Cùm giữ ống omega D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
38 Lắp đặt co thu nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
44 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
50 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
51 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
52 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Chữ Y giảm PVC đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
54 Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
55 Lắp đặt phễu thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
58 Lắp đặt đèn led dowlight D114-11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
61 Router wirless 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Thiết bị cắt lọc sét điện thoại + máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
66 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạ thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt MCB 3P-42A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
71 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
75 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
76 Tủ điện âm EMC-13PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
78 Lắp đặt cáp điện thoại 2(2x0,75mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
84 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
85 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
86 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
E CẢI TẠO NHÀ NGHỈ THÂN NHÂN (SẢN IIB)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,22 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.454,479 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.375,18 m2
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,56 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,84 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,296 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,546 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
13 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.545,699 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.375,18 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,22 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.829,659 m2
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,296 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,56 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.142,84 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,48 m2
23 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,525 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) (HSVL:3;HSVLP:3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,856 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m
26 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
27 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
28 Cùm giữ ống omega D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
31 Van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
40 Lắp đặt co thu nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
46 Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
47 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
48 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
49 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
56 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
57 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Cái
58 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
59 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
61 Tê cong PVC đk 60/42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
62 Chữ Y PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
63 Chữ Y PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
64 Chữ Y giảm PVC đk 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
65 Chữ Y giảm PVC đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
66 Chữ tê chếch giảm PVC đk 114/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
67 Chữ tê chếch giảm PVC đk 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
68 Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
69 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
70 Lắp đặt nút bịt thông tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
71 Bộ xả lavabo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
74 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
75 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
76 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
77 Cùm omega bắt ống D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
78 Cùm omega bắt ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
79 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
81 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
82 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150 m
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
85 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
F CẢI TẠO CẦU NỐI CÁC KHỐI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.956,414 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,394 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,4 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,98 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.686,808 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.583,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.956,414 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.686,808 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,98 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,98 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,596 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 100m
14 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
15 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
16 Cùm giữ ống omega D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 cái
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt (loại cảm ứng quang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa, máng bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
20 Lắp đặt đèn led mâm siêu mỏng D400 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->